Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 13357 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 10 thuật ngữ trong danh mục Dịch vụ ngân hàng
ATM (Automatic Teller Machine)
ATM (Automatic Teller Machine) — máy giao dịch tự động cho phép KH thực hiện giao dịch ngân hàng 24/7 mà không cần đến quầy.
Cách tìm kiếm khách hàng doanh nghiệp
Cách tìm kiếm khách hàng doanh nghiệp là tập hợp các phương pháp, chiến lược và kỹ thuật mà ngân hàng và các chuyên viên quan hệ khách hàng sử dụng để xác định, tiếp cận và phát triển cơ sở khách hàng doanh nghiệp tiềm năng.
Dịch vụ khách hàng ngân hàng
Dịch vụ khách hàng ngân hàng — tổng thể hoạt động hỗ trợ, tư vấn và chăm sóc khách hàng sử dụng sản phẩm dịch vụ ngân hàng.
Dịch vụ khách hàng ngân hàng
Dịch vụ khách hàng ngân hàng là tổng hợp các hoạt động chăm sóc, hỗ trợ, tư vấn và giải quyết nhu cầu của khách hàng trong quá trình sử dụng sản phẩm, dịch vụ của ngân hàng.
Mã bưu chính ngân hàng (Postal Code)
Mã bưu chính ngân hàng là mã số vùng bưu điện được sử dụng trong các giao dịch tài chính, đặc biệt khi đăng ký thẻ tín dụng quốc tế, thực hiện thanh toán trực tuyến hoặc chuyển tiền quốc tế.
PFS (Priority Financial Services)
PFS (Priority Financial Services / Personal Financial Services) là chương trình dịch vụ ngân hàng cao cấp dành cho nhóm khách hàng cá nhân ưu tiên, thường là những khách hàng có thu nhập cao hoặc sở hữu số dư tiền gửi lớn tại ngân hàng.
POS (Point of Sale)
POS (Point of Sale) — máy thanh toán thẻ tại điểm bán hàng, cho phép khách hàng quẹt/chạm thẻ ngân hàng để thanh toán thay tiền mặt.
Phát triển khách hàng mới
Phát triển khách hàng mới là hoạt động của ngân hàng nhằm tìm kiếm, tiếp cận, thu hút và chuyển đổi các cá nhân, tổ chức chưa từng sử dụng sản phẩm dịch vụ nào của ngân hàng trở thành khách hàng chính thức.
Phí kiểm đếm
Phí kiểm đếm là khoản phí mà ngân hàng thu từ khách hàng khi thực hiện kiểm đếm số lượng tiền mặt lớn trong các giao dịch nộp tiền hoặc rút tiền tại quầy giao dịch.
Phí kiểm đếm ngân hàng
Phí kiểm đếm ngân hàng là khoản phí dịch vụ mà ngân hàng thu từ khách hàng khi thực hiện kiểm đếm, xác minh số lượng tiền mặt nộp vào hoặc rút ra tại quầy giao dịch.