Thuật ngữ: Kế toán

Hiển thị 10 thuật ngữ trong danh mục Kế toán.

Trang 1/1 · 10 thuật ngữ

Báo cáo tài chính riêng lẻ

Separate Financial Statements

Kế toán

Báo cáo tài chính của riêng pháp nhân mẹ (ngân hàng), không bao gồm kết quả của các công ty con. Khác với báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm toàn bộ tập đoàn. Cả hai loại đều phải lập và công bố theo quy định.

Kế toán chi phí khấu hao quyền sử dụng tài sản

Right-of-Use Asset Depreciation

Kế toán

Bút toán ghi nhận chi phí khấu hao tài sản quyền sử dụng phát sinh từ hợp đồng thuê theo IFRS 16. Chi phí khấu hao tính theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời hạn thuê hoặc thời gian hữu dụng.

Kế toán giá trị hợp lý qua lãi lỗ

Fair Value Through Profit or Loss (FVTPL)

Kế toán

Phương pháp đo lường tài sản tài chính tại giá trị hợp lý, mọi thay đổi giá trị được ghi nhận trực tiếp vào báo cáo kết quả kinh doanh. Áp dụng cho chứng khoán kinh doanh và phái sinh.

Kế toán giá trị hợp lý qua vốn chủ

Fair Value Through Other Comprehensive Income (FVOCI)

Kế toán

Phương pháp đo lường tài sản tài chính tại giá trị hợp lý, thay đổi giá trị được ghi nhận vào vốn chủ sở hữu (OCI) thay vì lãi lỗ. Áp dụng cho trái phiếu đầu tư dài hạn đáp ứng tiêu chí kinh doanh.

Kế toán hợp đồng cho thuê theo IFRS 16

Lease Accounting under IFRS 16

Kế toán

Chuẩn mực yêu cầu bên thuê ghi nhận hầu hết hợp đồng thuê trên bảng cân đối kế toán dưới dạng quyền sử dụng tài sản và nghĩa vụ thuê. Thay đổi lớn so với chuẩn mực cũ khi thuê hoạt động không lên bảng.

Kế toán thuế thu nhập hoãn lại

Deferred Tax Accounting

Kế toán

Phương pháp kế toán ghi nhận chênh lệch tạm thời giữa lợi nhuận kế toán và thu nhập chịu thuế. Chênh lệch tạm thời phát sinh tài sản thuế hoãn lại (khi thuế đã nộp > thuế phải nộp) hoặc nợ thuế hoãn lại (ngược lại).

Kế toán truy thu thuế

Tax Recovery Accounting

Kế toán

Phương pháp ghi nhận khoản thuế bị truy thu sau kiểm tra thuế, bao gồm thuế gốc thiếu, tiền phạt vi phạm hành chính và tiền chậm nộp. Ngân hàng hạch toán vào chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung.

Kế toán tổn thất tài sản theo IFRS 9

Impairment Accounting under IFRS 9

Kế toán

Mô hình tổn thất tín dụng kỳ vọng (ECL) yêu cầu ngân hàng trích lập dự phòng ngay khi cho vay, không chờ đến khi xảy ra sự kiện tổn thất. Phân 3 giai đoạn: ECL 12 tháng (Stage 1), ECL trọn đời (Stage 2-3).

Lãi lỗ chưa thực hiện

Unrealized Gain/Loss

Kế toán

Khoản lãi hoặc lỗ phát sinh do thay đổi giá trị hợp lý của tài sản tài chính mà chưa được hiện thực hoá qua giao dịch bán. Ảnh hưởng đến vốn chủ sở hữu hoặc lãi lỗ tuỳ phân loại tài sản.

Nguyên tắc phù hợp

Matching Principle

Kế toán

Nguyên tắc kế toán yêu cầu chi phí phải được ghi nhận trong cùng kỳ kế toán với doanh thu mà chi phí đó tạo ra. Đảm bảo báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh chính xác hiệu quả hoạt động của kỳ.