Thuật ngữ: Ngân hàng số & Thanh toán
Hiển thị 101 thuật ngữ trong danh mục Ngân hàng số & Thanh toán.
Trang 4/4 · 101 thuật ngữ
Xử lý thẳng STP
Straight-Through Processing (STP)
Xử lý giao dịch tự động hoàn toàn từ đầu đến cuối mà không cần can thiệp thủ công của con người.
Yêu cầu thanh toán request to pay
Request to Pay
Tính năng gửi yêu cầu nhờ bên kia chủ động thực hiện thanh toán, thay thế cho việc chia sẻ thông tin tài khoản.
ZaloPay
ZaloPay
Ví điện tử tích hợp trong ứng dụng Zalo, cho phép thanh toán và chuyển tiền trong hệ sinh thái Zalo.
Điều phối thanh toán payment orchestration
Payment Orchestration
Hệ thống tự động định tuyến giao dịch thanh toán qua cổng hoặc phương thức thanh toán tối ưu nhất.
Điểm chạm số
Digital Touchpoint
Mọi điểm tương tác giữa khách hàng và ngân hàng qua kênh số: app, web, chatbot, email, thông báo đẩy.
Đơn vị tiếp nhận thanh toán merchant acquiring
Merchant Acquiring
Dịch vụ ngân hàng hoặc tổ chức thanh toán cung cấp hạ tầng để merchant chấp nhận thanh toán bằng thẻ và số.
Đơn vị tổng hợp thanh toán payment aggregator
Payment Aggregator
Tổ chức gom nhiều phương thức thanh toán vào một nền tảng duy nhất cho merchant, bao gồm thẻ, ví điện tử và QR.
Đối soát giao dịch reconciliation
Transaction Reconciliation
Quy trình so khớp dữ liệu giao dịch giữa hệ thống ngân hàng và đối tác để phát hiện sai lệch và xử lý kịp thời.
Ứng dụng mini mini app
Mini App
Ứng dụng nhẹ chạy bên trong siêu ứng dụng, cung cấp dịch vụ tài chính cụ thể mà không cần cài đặt riêng.
Ứng dụng ngân hàng di động mobile banking app
Mobile Banking App
Ứng dụng điện thoại thông minh cho phép khách hàng thực hiện mọi giao dịch ngân hàng mọi lúc mọi nơi.
Ứng dụng ngân hàng số
Digital Banking App
Ứng dụng di động do ngân hàng phát triển cung cấp đầy đủ dịch vụ: tra cứu, chuyển tiền, vay vốn, đầu tư.