Thuật ngữ: Đầu tư tài chính

Hiển thị 56 thuật ngữ trong danh mục Đầu tư tài chính.

Tất cả danh mục / Đầu tư tài chính

Trang 1/2 · 56 thuật ngữ

Accrued interest trái phiếu

Bond Accrued Interest

Đầu tư tài chính

Khoản lãi trái phiếu tích luỹ từ ngày trả lãi gần nhất đến ngày giao dịch, người mua phải trả thêm khoản này cho người bán.

Alpha đầu tư

Investment Alpha

Đầu tư tài chính

Lợi nhuận vượt trội so với chỉ số thị trường tham chiếu, phản ánh kỹ năng quản lý danh mục.

Beta danh mục

Portfolio Beta

Đầu tư tài chính

Mức độ biến động của danh mục so với thị trường chung; Beta > 1 biến động mạnh hơn thị trường.

Biên độ an toàn

Margin of Safety

Đầu tư tài chính

Khoảng chênh lệch giữa giá mua và giá trị nội tại, bảo vệ nhà đầu tư khỏi sai lầm định giá.

Bước giá tối thiểu

Tick Size

Đầu tư tài chính

Mức thay đổi giá tối thiểu cho phép của chứng khoán trong một phiên giao dịch, do sàn giao dịch quy định.

Chiến lược mua và nắm giữ

Buy and Hold Strategy

Đầu tư tài chính

Chiến lược mua tài sản và nắm giữ dài hạn, bất kể biến động ngắn hạn của thị trường.

Chiết khấu dòng tiền DCF

Discounted Cash Flow (DCF)

Đầu tư tài chính

Phương pháp định giá bằng cách chiết khấu dòng tiền tương lai về giá trị hiện tại.

Chênh lệch kỳ hạn

Term Spread

Đầu tư tài chính

Phần chênh lệch giữa lãi suất trái phiếu dài hạn và ngắn hạn, phản ánh kỳ vọng thị trường về lãi suất tương lai.

Duration trái phiếu

Bond Duration

Đầu tư tài chính

Thời gian trung bình thu hồi vốn từ trái phiếu, đo độ nhạy cảm giá trái phiếu với lãi suất.

EV/EBITDA

Enterprise Value to EBITDA

Đầu tư tài chính

Bội số so sánh giá trị doanh nghiệp với lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao.

Fallen angel bond

Fallen Angel Bond

Đầu tư tài chính

Trái phiếu từng được xếp hạng đầu tư nhưng bị hạ xuống mức đầu cơ do tình hình tài chính của tổ chức phát hành xấu đi.

Giao dịch mua lại có kỳ hạn trái phiếu

Bond Repo Transaction

Đầu tư tài chính

Giao dịch bán trái phiếu kèm cam kết mua lại sau một kỳ hạn với giá đã thoả thuận, tương đương vay vốn ngắn hạn.

Giá bẩn trái phiếu

Dirty Price

Đầu tư tài chính

Giá trái phiếu bao gồm lãi tích luỹ, là số tiền thực tế người mua phải thanh toán cho người bán.

Giá sạch trái phiếu

Clean Price

Đầu tư tài chính

Giá trái phiếu không bao gồm lãi tích luỹ kể từ kỳ trả coupon gần nhất, dùng để niêm yết và so sánh.

Giá trị hiện tại thuần NPV

Net Present Value

Đầu tư tài chính

Tổng giá trị hiện tại của dòng tiền tương lai trừ vốn đầu tư ban đầu, dương là dự án khả thi.

Giá trị nội tại

Intrinsic Value

Đầu tư tài chính

Giá trị thực của tài sản dựa trên phân tích cơ bản, khác với giá thị trường hiện tại.

Hệ số Sharpe

Sharpe Ratio

Đầu tư tài chính

Tỷ suất sinh lời vượt trội trên mỗi đơn vị rủi ro, đo hiệu quả danh mục điều chỉnh theo rủi ro.

Hệ số Sortino

Sortino Ratio

Đầu tư tài chính

Phiên bản cải tiến của Sharpe Ratio, chỉ tính rủi ro downside (biến động âm).

Kinh doanh chênh lệch giá Arbitrage

Arbitrage

Đầu tư tài chính

Mua bán đồng thời cùng tài sản ở hai thị trường với giá khác nhau để kiếm lợi nhuận phi rủi ro.

Lãi suất coupon trái phiếu

Bond Coupon Rate

Đầu tư tài chính

Mức lãi suất cố định ghi trên mặt trái phiếu, tính trên mệnh giá và trả định kỳ cho người nắm giữ.

Lãi vốn

Capital Gain

Đầu tư tài chính

Khoản lợi nhuận từ việc bán tài sản với giá cao hơn giá mua ban đầu.

Lướt sóng chứng khoán

Stock Trading / Swing Trading

Đầu tư tài chính

Chiến lược mua bán chứng khoán trong ngắn hạn để kiếm lợi từ biến động giá ngắn hạn.

Lỗ vốn

Capital Loss

Đầu tư tài chính

Khoản lỗ phát sinh khi bán tài sản với giá thấp hơn giá mua ban đầu.

Lợi suất đến hạn YTM

Yield to Maturity

Đầu tư tài chính

Tổng lợi nhuận dự kiến của trái phiếu nếu giữ đến đáo hạn, tính cả coupon và chênh lệch giá.

OTC trái phiếu

OTC Bond Market

Đầu tư tài chính

Thị trường giao dịch trái phiếu phi tập trung ngoài sàn, các giao dịch thực hiện trực tiếp giữa các đối tác qua điện thoại hoặc nền tảng điện tử.

Quỹ PE đầu tư tư nhân

Private Equity Fund

Đầu tư tài chính

Quỹ đầu tư vào doanh nghiệp chưa niêm yết, mua lại cổ phần với kỳ vọng thoái vốn sinh lời.

Quỹ REIT

Real Estate Investment Trust

Đầu tư tài chính

Quỹ đầu tư bất động sản cho phép nhà đầu tư nhỏ tiếp cận danh mục bất động sản sinh thu nhập.

Quỹ SWF quốc gia

Sovereign Wealth Fund (SWF)

Đầu tư tài chính

Quỹ đầu tư của nhà nước được thành lập từ thặng dư ngân sách hoặc xuất khẩu tài nguyên, đầu tư dài hạn vào tài sản toàn cầu.

Quỹ hưu trí tự nguyện

Voluntary Pension Fund

Đầu tư tài chính

Quỹ đầu tư cho mục đích hưu trí do cá nhân hoặc doanh nghiệp tự nguyện tham gia ngoài bảo hiểm xã hội bắt buộc.

Quỹ phòng hộ Hedge Fund

Hedge Fund

Đầu tư tài chính

Quỹ đầu tư sử dụng đòn bẩy, bán khống và phái sinh để tối ưu lợi nhuận trong mọi điều kiện thị trường.