Thuật ngữ: Đầu tư tài chính

Hiển thị 56 thuật ngữ trong danh mục Đầu tư tài chính.

Tất cả danh mục / Đầu tư tài chính

Trang 2/2 · 56 thuật ngữ

Quỹ đầu tư quốc gia SWF

Sovereign Wealth Fund

Đầu tư tài chính

Quỹ đầu tư do Chính phủ sở hữu, sử dụng thặng dư ngân sách hoặc dự trữ ngoại hối.

Rising star bond

Rising Star Bond

Đầu tư tài chính

Trái phiếu đang ở mức đầu cơ nhưng có triển vọng được nâng hạng lên mức đầu tư, thu hút nhà đầu tư kỳ vọng vào cải thiện tín nhiệm.

Suất hoàn vốn nội bộ IRR

Internal Rate of Return

Đầu tư tài chính

Tỷ suất chiết khấu làm cho NPV của dự án bằng không, dùng so sánh hiệu quả đầu tư.

Swap spread

Swap Spread

Đầu tư tài chính

Chênh lệch giữa lãi suất cố định của hợp đồng hoán đổi lãi suất và lợi suất trái phiếu chính phủ cùng kỳ hạn, phản ánh rủi ro tín dụng ngân hàng.

Thị trường sơ cấp trái phiếu

Primary Bond Market

Đầu tư tài chính

Thị trường phát hành trái phiếu lần đầu của tổ chức phát hành cho nhà đầu tư, huy động vốn trực tiếp qua đấu thầu hoặc bảo lãnh.

Thị trường thứ cấp trái phiếu

Secondary Bond Market

Đầu tư tài chính

Thị trường mua bán lại trái phiếu đã phát hành giữa các nhà đầu tư, cung cấp thanh khoản và khả năng thoát vốn trước đáo hạn.

Thị trường tài chính phái sinh

Derivatives Market

Đầu tư tài chính

Thị trường giao dịch hợp đồng có giá trị phụ thuộc vào tài sản gốc: hợp đồng tương lai, quyền chọn.

Trái phiếu chuyển đổi dự phòng

CoCo Bond

Đầu tư tài chính

Trái phiếu tự động chuyển thành cổ phần hoặc bị giảm mệnh giá khi tỷ lệ an toàn vốn ngân hàng xuống dưới ngưỡng.

Trái phiếu có thể thu hồi

Callable Bond

Đầu tư tài chính

Trái phiếu cho phép tổ chức phát hành mua lại trước hạn theo giá đã định, thường khi lãi suất thị trường giảm.

Trái phiếu lợi suất cao

High Yield Bond

Đầu tư tài chính

Trái phiếu có xếp hạng tín nhiệm dưới mức đầu tư, trả lãi suất cao hơn để bù đắp rủi ro vỡ nợ cao hơn.

Trái phiếu vĩnh viễn

Perpetual Bond

Đầu tư tài chính

Trái phiếu không có ngày đáo hạn, trả lãi coupon mãi mãi, phổ biến trong vốn cấp 1 của ngân hàng.

Trái phiếu đầu tư

Investment Grade Bond

Đầu tư tài chính

Trái phiếu được xếp hạng tín nhiệm từ BBB trở lên, rủi ro vỡ nợ thấp, phù hợp với nhà đầu tư thận trọng.

Tỷ suất sinh lời ROI

Return on Investment

Đầu tư tài chính

Tỷ lệ lợi nhuận thu được trên vốn đầu tư, đo hiệu quả tổng thể của khoản đầu tư.

Đòn bẩy đầu tư Margin

Investment Margin / Leverage

Đầu tư tài chính

Sử dụng vốn vay để tăng quy mô đầu tư, khuếch đại cả lợi nhuận lẫn rủi ro tổn thất.

Đơn vị giao dịch

Lot Size

Đầu tư tài chính

Số lượng chứng khoán tối thiểu trong một lệnh giao dịch, thường là 100 cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

Đấu thầu trái phiếu

Bond Auction

Đầu tư tài chính

Phương thức phát hành trái phiếu Chính phủ qua cơ chế đấu thầu lãi suất tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội.

Đầu tư bất động sản

Real Estate Investment

Đầu tư tài chính

Mua và nắm giữ tài sản bất động sản để cho thuê, phát triển hoặc chờ tăng giá.

Đầu tư chứng khoán

Securities Investment

Đầu tư tài chính

Mua bán cổ phiếu, trái phiếu và các công cụ tài chính khác trên thị trường chứng khoán nhằm sinh lời.

Đầu tư có trách nhiệm xã hội SRI

Socially Responsible Investing

Đầu tư tài chính

Chiến lược loại trừ các công ty vi phạm đạo đức hoặc gây hại xã hội khỏi danh mục đầu tư.

Đầu tư cổ phiếu

Stock Investment

Đầu tư tài chính

Mua cổ phiếu của công ty niêm yết hoặc OTC nhằm hưởng cổ tức và tăng giá vốn.

Đầu tư ngoại tệ

Foreign Currency Investment

Đầu tư tài chính

Nắm giữ ngoại tệ hoặc giao dịch Forex nhằm hưởng lợi từ biến động tỷ giá.

Đầu tư theo chỉ số

Index Investing

Đầu tư tài chính

Chiến lược mua và nắm giữ danh mục mô phỏng chỉ số thị trường thay vì chọn lọc cổ phiếu.

Đầu tư thu nhập

Income Investing

Đầu tư tài chính

Chiến lược tập trung vào tài sản sinh thu nhập đều đặn như cổ phiếu cổ tức cao, trái phiếu.

Đầu tư trái phiếu

Bond Investment

Đầu tư tài chính

Mua trái phiếu chính phủ hoặc doanh nghiệp để nhận lãi coupon và hoàn vốn khi đáo hạn.

Đầu tư vàng

Gold Investment

Đầu tư tài chính

Nắm giữ vàng vật chất hoặc các sản phẩm tài chính liên quan đến vàng như ETF vàng.

Đầu tư định kỳ DCA

Dollar-Cost Averaging

Đầu tư tài chính

Chiến lược đầu tư một lượng tiền cố định định kỳ, giảm ảnh hưởng của biến động giá ngắn hạn.