Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 11/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo hệ số chi phí trên thu nhập
Cost-to-Income Ratio (CIR) Report
Báo cáo tỷ lệ giữa chi phí hoạt động và thu nhập hoạt động, đo lường hiệu quả quản lý chi phí của ngân hàng.
Báo cáo hệ số chi phí trên thu nhập CIR
Cost-to-Income Ratio Report
So sánh tổng chi phí hoạt động với tổng thu nhập hoạt động, chỉ số CIR thấp cho thấy ngân hàng vận hành hiệu quả.
Báo cáo hệ số cho vay trên tiền gửi
Loan-to-Deposit Ratio (LDR) Report
Báo cáo giám sát mức độ sử dụng nguồn vốn tiền gửi để cho vay, giới hạn theo Thông tư 22/2019 của NHNN.
Báo cáo hệ số khả năng thanh toán hiện hành
Current Ratio Report
Tính toán tỷ số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn để đánh giá khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn của ngân hàng.
Báo cáo hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn
Current Ratio Report
Hệ số tài sản ngắn hạn trên nợ ngắn hạn, đánh giá khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn trong vòng 12 tháng.
Báo cáo hệ số khả năng thanh toán nhanh
Quick Ratio Report
Loại trừ hàng tồn kho ra khỏi tài sản ngắn hạn, phản ánh khả năng thanh toán tức thời của ngân hàng bằng tài sản có tính thanh khoản cao.
Báo cáo hệ số khả năng trả lãi ICR
Interest Coverage Ratio Report
Báo cáo tỷ lệ giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay phải trả, đo lường khả năng thanh toán lãi của doanh nghiệp vay.
Báo cáo hệ số khả năng trả nợ DSCR
Debt Service Coverage Ratio Report
Báo cáo chỉ số đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng bằng dòng tiền hoạt động trên tổng nghĩa vụ nợ gốc và lãi.
Báo cáo hệ số khả năng trả nợ gốc lãi DSCR
Debt Service Coverage Ratio Report
Báo cáo tỷ lệ dòng tiền hoạt động trên tổng nghĩa vụ trả nợ gốc và lãi, là chỉ báo quan trọng trong thẩm định cho vay dự án.
Báo cáo hệ số sinh lời trên tài sản bình quân ROAA
Return on Average Assets Report
ROAA đo lường khả năng sinh lời trên tổng tài sản bình quân, giúp so sánh hiệu quả hoạt động giữa các ngân hàng có quy mô khác nhau.
Báo cáo hệ số thanh khoản ngay lập tức
Immediate Liquidity Ratio Report
Báo cáo khả năng ngân hàng thanh toán ngay các khoản nợ đến hạn bằng tài sản có tính thanh khoản cao nhất.
Báo cáo hệ số thanh toán hiện hành
Current Ratio Report
Tỷ lệ tài sản ngắn hạn trên nợ ngắn hạn, đo lường khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn trong vòng 1 năm của ngân hàng.
Báo cáo hệ số thanh toán hiện hành CR
Current Ratio (CR) Report
Là tỷ lệ giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn, phản ánh khả năng thanh toán tổng thể trong ngắn hạn. Là chỉ tiêu quan trọng trong phân tích thanh khoản ngân hàng.
Báo cáo hệ số thanh toán ngắn hạn
Current Ratio Report
Hệ số đo lường khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn bằng tài sản ngắn hạn của ngân hàng.
Báo cáo hệ số thanh toán nhanh
Quick Ratio Report
Tỷ lệ thanh toán nhanh loại trừ tài sản ngắn hạn khó thanh lý, phản ánh chính xác hơn khả năng thanh toán ngay lập tức của ngân hàng.
Báo cáo hệ số thanh toán nhanh QR
Quick Ratio (QR) Report
Đo lường khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn bằng tài sản ngắn hạn có tính thanh khoản cao. Bỏ qua hàng tồn kho và các tài sản khó chuyển đổi.
Báo cáo hệ số vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản
Equity to Total Assets Ratio Report
Tỷ lệ đo lường mức độ tự chủ về tài chính, phản ánh tỷ trọng vốn chủ sở hữu trong tổng nguồn vốn.
Báo cáo hệ số đòn bẩy tài chính
Financial Leverage Ratio Report
Báo cáo tính toán tỷ lệ giữa tổng tài sản với vốn chủ sở hữu, phản ánh mức độ sử dụng vốn vay trong cơ cấu vốn ngân hàng.
Báo cáo hệ số đòn bẩy tài chính leverage
Financial Leverage Ratio Report
Báo cáo tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu phản ánh mức độ sử dụng đòn bẩy tài chính và rủi ro vỡ nợ.
Báo cáo hệ thống xếp hạng CAMELS
CAMELS Rating Report
Báo cáo xếp hạng toàn diện ngân hàng theo 6 tiêu chí: vốn, tài sản, quản trị, thu nhập, thanh khoản và nhạy cảm thị trường.
Báo cáo hợp nhất BCTC giữa niên độ
Interim Consolidated Financial Statement
Báo cáo tài chính hợp nhất lập vào cuối kỳ 6 tháng hoặc quý theo chuẩn mực IAS 34, làm cơ sở cho công bố thông tin định kỳ ra công chúng.
Báo cáo hợp nhất công ty con
Subsidiary Consolidation Report
Báo cáo quá trình hợp nhất tài chính giữa ngân hàng mẹ và các công ty con theo VAS 25 hoặc IFRS 10.
Báo cáo hợp nhất kinh doanh
Business Combination Report
Phản ánh các nghiệp vụ sáp nhập, mua lại và tổng hợp báo cáo tài chính hợp nhất toàn tập đoàn ngân hàng.
Báo cáo hợp nhất kinh doanh sau mua lại
Post-Acquisition Business Combination Report
Phản ánh lợi thế thương mại, tài sản và nợ phải trả phát sinh khi ngân hàng hợp nhất kinh doanh theo IFRS 3.
Báo cáo hợp nhất theo Thông tư 49
Consolidated Report per Circular 49
Báo cáo tài chính hợp nhất tổ chức tín dụng theo Thông tư 49/2014/TT-NHNN hướng dẫn chế độ báo cáo.
Báo cáo khe hở thanh khoản theo kỳ hạn
Liquidity Gap by Tenor Report
Trình bày chênh lệch giữa tài sản và nợ phải trả theo từng nhóm kỳ hạn đáo hạn. Là cơ sở tính toán các tỷ lệ thanh khoản LCR và NSFR theo Basel III.
Báo cáo khoanh nợ chờ xử lý
Debt Restructuring Pending Report
Báo cáo các khoản nợ được khoanh giữ nguyên nhóm nợ trong thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ, phù hợp với Thông tư hướng dẫn của NHNN về cơ cấu lại nợ.
Báo cáo khoản mục ngoại bảng
Off-Balance Sheet Items Report
Thống kê các cam kết bảo lãnh, thư tín dụng LC, hợp đồng kỳ hạn chưa thanh toán và các khoản mục ngoại bảng khác theo chuẩn mực kế toán.
Báo cáo khoản vay liên ngân hàng
Interbank Lending Report
Báo cáo cho vay và vay trên thị trường liên ngân hàng phân theo kỳ hạn và đối tác giao dịch.
Báo cáo khoản vay tái cấp vốn NHNN
SBV Refinancing Loan Report
Báo cáo số dư và chi phí lãi vay các khoản vay tái cấp vốn từ Ngân hàng Nhà nước cho mục đích chính sách tiền tệ.