Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 11631 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 445 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính
Big Four
Big Four Audit Firms
Bốn công ty kiểm toán toàn cầu lớn nhất thế giới (PwC, Deloitte, EY, KPMG), chiếm phần lớn thị trường kiểm toán các doanh nghiệp niêm yết lớn tại Việt Nam.
Biên EBITDA
EBITDA Margin
Tỷ số giữa EBITDA và doanh thu thuần, được các nhà phân tích và ngân hàng sử dụng rộng rãi để so sánh hiệu quả hoạt động giữa các doanh nghiệp cùng ngành.
Biên lãi ròng NIM
Net Interest Margin
Chỉ tiêu phản ánh hiệu quả hoạt động cho vay của ngân hàng, được tính bằng thu nhập lãi thuần chia cho tổng tài sản sinh lãi bình quân.
Biên lợi nhuận gộp
Gross Profit Margin
Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận gộp và doanh thu thuần, cho biết doanh nghiệp giữ lại bao nhiêu đồng lợi nhuận sau khi trừ giá vốn trên mỗi 100 đồng doanh thu.
Biên lợi nhuận ròng
Net Profit Margin
Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận sau thuế và doanh thu thuần, thể hiện mức sinh lời cuối cùng của doanh nghiệp trên mỗi đồng doanh thu.
Biên lợi nhuận trước thuế
Pre-Tax Profit Margin
Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế trên Doanh thu thuần, phản ánh khả năng tạo lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước khi áp thuế TNDN.
Báo cáo Basel II so với Basel III
Basel II vs Basel III Report
So sánh yêu cầu vốn và quản lý rủi ro giữa hai hiệp ước Basel, ảnh hưởng trực tiếp đến tỷ lệ an toàn vốn của ngân hàng Việt Nam.
Báo cáo EAD theo phương pháp nội bộ
Exposure at Default Internal Model Report
Báo cáo giá trị phơi nhiễm tại thời điểm vỡ nợ ước tính bằng mô hình IRB theo Basel II.
Báo cáo ESG
ESG Report
Báo cáo công khai thông tin về các yếu tố Môi trường (E), Xã hội (S) và Quản trị (G) của doanh nghiệp, ngày càng phổ biến tại Việt Nam theo yêu cầu của nhà đầu tư và UBCKNN.
Báo cáo ICAAP
Internal Capital Adequacy Assessment Process Report
Báo cáo đánh giá nội bộ về mức đủ vốn ICAAP giúp ngân hàng xác định vốn kinh tế cần thiết để bao phủ tất cả rủi ro hoạt động quan trọng.
Báo cáo IRRBB
Interest Rate Risk in the Banking Book Report
Báo cáo đo lường và quản lý rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng IRRBB theo chuẩn Basel, bao gồm phân tích khe đáo hạn, độ nhạy NII và giá trị kinh tế vốn chủ sở hữu.
Báo cáo LGD theo phân khúc khách hàng
Loss Given Default by Segment Report
Báo cáo tỷ lệ tổn thất ước tính phân theo nhóm khách hàng cá nhân, doanh nghiệp lớn và SME.
Báo cáo P/E so với P/B
P/E vs P/B Report
So sánh hai chỉ số định giá phổ biến: hệ số giá trên thu nhập và hệ số giá trên giá trị sổ sách, giúp nhà đầu tư đánh giá cổ phiếu ngân hàng.
Báo cáo PD ước tính theo mô hình nội bộ
Probability of Default Internal Model Report
Báo cáo xác suất vỡ nợ 12 tháng ước tính qua mô hình xếp hạng tín dụng nội bộ của ngân hàng.
Báo cáo Pillar 3 Basel III
Basel III Pillar 3 Disclosure Report
Báo cáo công khai thông tin về cấu trúc vốn, mức độ đủ vốn, quy trình quản lý rủi ro và chỉ số an toàn hoạt động mà ngân hàng phải công bố theo yêu cầu của Basel III.
Báo cáo ROE so với ROA
ROE vs ROA Report
Báo cáo so sánh lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu và lợi nhuận trên tổng tài sản để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn.
Báo cáo RWEA theo phương pháp chuẩn hóa
Risk Weighted Assets Standardized Report
Báo cáo tổng tài sản có rủi ro tính theo hệ số chuẩn hóa theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN.
Báo cáo Vốn cấp 1 so với Vốn cấp 2
Tier 1 vs Tier 2 Capital Report
Phân tích cơ cấu vốn tự có gồm vốn cấp 1 (cổ phiếu phổ thông, thặng dư) và vốn cấp 2 (nợ thứ cấp) theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN.
Báo cáo biến động doanh thu thuần
Net Revenue Variation Report
Báo cáo phân tích sự thay đổi của doanh thu thuần qua các kỳ kế toán, xác định nguyên nhân tăng/giảm từ từng nguồn thu.
Báo cáo biến động lợi nhuận giữ lại
Statement of Changes in Retained Earnings
Báo cáo thể hiện sự biến động của khoản lợi nhuận chưa phân phối qua các kỳ, bao gồm phát sinh trong kỳ, phân phối cổ tức, trích quỹ và số dư cuối kỳ.
Báo cáo biến động tiền gửi khách hàng
Customer Deposit Variation Report
Báo cáo phân tích sự tăng/giảm tiền gửi khách hàng theo phân khúc (cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức tài chính) và kỳ hạn.
Báo cáo biến động vốn cổ phần
Share Capital Movement Report
Báo cáo tổng hợp các biến động tăng giảm vốn điều lệ, phát hành cổ phiếu thưởng, chia cổ tức bằng cổ phiếu và mua lại cổ phiếu quỹ trong kỳ báo cáo.
Báo cáo bổ sung
Supplementary Financial Report
Báo cáo tài chính cung cấp thêm thông tin chi tiết ngoài các báo cáo chính thức, thường dùng để phục vụ cơ quan quản lý nhà nước hoặc đối tác chiến lược.
Báo cáo chi phí công nghệ thông tin
IT Cost Report
Báo cáo chi phí đầu tư và vận hành hệ thống CNTT, bao gồm chi phí phần mềm, phần cứng và an ninh mạng.
Báo cáo chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
Credit Cost Report
Báo cáo chi phí trích lập dự phòng rủi ro tín dụng hàng kỳ, thể hiện gánh nặng rủi ro lên kết quả kinh doanh.
Báo cáo chi phí hoạt động ngân hàng
Bank Operating Expenses Report
Báo cáo chi tiết chi phí nhân sự, chi phí công nghệ thông tin, chi phí quản lý và chi phí khấu hao tài sản trong kỳ báo cáo.
Báo cáo chi phí khách hàng trọn đời
Customer Lifetime Value Cost Report
Báo cáo phân tích chi phí phục vụ và doanh thu dự kiến thu được từ một khách hàng trong suốt thời gian quan hệ.
Báo cáo chi phí lương và phúc lợi
Salary and Benefits Expense Report
Báo cáo chi phí nhân sự gồm lương cơ bản, thưởng KPI, BHXH và các khoản phúc lợi khác.
Báo cáo chi phí marketing và quảng bá
Marketing and Promotion Expense Report
Báo cáo chi phí quảng cáo, khuyến mãi lãi suất và các chương trình thu hút khách hàng mới.
Báo cáo chi phí sử dụng vốn bình quân WACC
Weighted Average Cost of Capital Report
Báo cáo tính toán chi phí bình quân gia quyền của vốn chủ sở hữu và vốn vay, là cơ sở để đánh giá hiệu quả đầu tư dự án ngân hàng.