Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 13/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo kiểm toán đặc biệt theo yêu cầu NHNN
Special Audit Report per SBV Request
Báo cáo kiểm toán chuyên đề do NHNN yêu cầu tập trung vào một lĩnh vực cụ thể như tuân thủ, rủi ro tín dụng hoặc phòng chống rửa tiền.
Báo cáo kiểm toán độc lập
Independent Auditor's Report
Báo cáo do kiểm toán viên độc lập phát hành đưa ra ý kiến về tính trung thực của báo cáo tài chính ngân hàng.
Báo cáo kiểm toán độc lập dạng ý kiến chấp thuận
Unqualified Audit Opinion Report
Báo cáo do kiểm toán viên độc lập phát hành khi báo cáo tài chính phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của ngân hàng.
Báo cáo kiểm toán độc lập ngân hàng
Independent Bank Audit Report
Báo cáo do công ty kiểm toán độc lập phát hành về tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính ngân hàng.
Báo cáo kiểm toán độc lập theo ISA
Independent Audit Report per ISA
Báo cáo do kiểm toán viên độc lập phát hành theo Chuẩn mực Kiểm toán Quốc tế ISA, là cơ sở để Đại hội đồng cổ đông và NHNN đánh giá tính trung thực của báo cáo tài chính.
Báo cáo kiểm tra chịu lực vĩ mô
Macro Stress Test Report
Báo cáo kết quả stress test với kịch bản vĩ mô bất lợi (suy thoái, tỷ giá, lãi suất) theo yêu cầu của NHNN và IMF.
Báo cáo kiểm tra ngược mô hình Backtesting
Model Backtesting Report
Báo cáo so sánh giữa ước tính rủi ro (PD, LGD, VaR) và kết quả thực tế để đánh giá độ tin cậy của mô hình nội bộ.
Báo cáo kiểm tra sức chịu đựng
Stress Test Report
Báo cáo mô phỏng tác động của các kịch bản bất lợi đến khả năng sinh lời, thanh khoản và tỷ lệ an toàn vốn của ngân hàng theo yêu cầu của NHNN.
Báo cáo kiện tụng và tranh chấp pháp lý
Litigation and Legal Dispute Report
Cập nhật tình hình các vụ kiện ngân hàng đang là nguyên đơn, bị đơn hoặc có liên quan, kèm dự phòng chi phí tương ứng.
Báo cáo kế hoạch khôi phục vốn theo NHNN
Capital Recovery Plan Report per SBV
Kế hoạch hành động khẩn cấp khi tỷ lệ an toàn vốn xuống dưới ngưỡng quy định, bao gồm các biện pháp tăng vốn và giảm RWEA.
Báo cáo kế hoạch phục hồi ngân hàng
Recovery Plan Report
Kế hoạch hành động chi tiết để khôi phục hoạt động khi ngân hàng rơi vào tình trạng khó khăn tài chính.
Báo cáo kế hoạch so với thực tế
Budget vs Actual Report
Báo cáo so sánh số liệu kế hoạch tài chính đã duyệt với kết quả thực hiện thực tế, giúp ban lãnh đạo ngân hàng kịp thời phát hiện chênh lệch và điều chỉnh chiến lược.
Báo cáo kế hoạch thanh toán cổ tức
Dividend Payout Plan Report
Báo cáo phân tích tỷ lệ chi trả cổ tức tiền mặt và cổ tức cổ phiếu theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên.
Báo cáo kế hoạch tài chính năm
Annual Financial Plan Report
Báo cáo tổng hợp kế hoạch doanh thu, chi phí, lợi nhuận và chỉ tiêu tài chính chính của ngân hàng trong năm tài chính tiếp theo.
Báo cáo kế toán hedge accounting
Hedge Accounting Report
Báo cáo hiệu quả của các mối quan hệ phòng ngừa rủi ro theo IFRS 9 / IAS 39, bao gồm fair value hedge, cash flow hedge và net investment hedge.
Báo cáo kế toán phòng ngừa rủi ro
Hedge Accounting Report
Báo cáo trình bày hiệu quả và cách ghi nhận các mối quan hệ hedge fair value, hedge cash flow và hedge of net investment theo IFRS 9.
Báo cáo kế toán quản trị
Management Accounting Report
Báo cáo nội bộ phục vụ ban lãnh đạo ra quyết định, khác với báo cáo tài chính theo chế độ kế toán pháp định.
Báo cáo kết luận kiểm toán độc lập
Independent Auditor's Opinion Report
Báo cáo của công ty kiểm toán độc lập đưa ra ý kiến về tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính ngân hàng.
Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất
Consolidated Income Statement
Báo cáo tài chính tổng hợp kết quả hoạt động kinh doanh của công ty mẹ và các công ty con trong cùng kỳ báo cáo, phản ánh doanh thu, chi phí và lợi nhuận hợp nhất toàn tập đoàn.
Báo cáo kết quả kinh doanh riêng công ty mẹ
Parent Company Separate Income Statement
Báo cáo kết quả kinh doanh của riêng công ty mẹ ngân hàng, loại trừ toàn bộ kết quả từ các công ty con và công ty liên kết. Báo cáo này dùng để tính cổ tức và thực hiện nghĩa vụ thuế riêng tại công ty mẹ.
Báo cáo kết quả kinh doanh riêng lẻ
Separate Income Statement
Báo cáo kết quả kinh doanh của riêng ngân hàng mẹ, tách riêng khỏi báo cáo hợp nhất theo yêu cầu của Thông tư 49/2014/TT-NHNN.
Báo cáo kết quả kinh doanh theo phân khúc khách hàng
Customer Segment Income Statement
Báo cáo chi tiết doanh thu, chi phí và lợi nhuận của ngân hàng theo từng phân khúc khách hàng như cá nhân, doanh nghiệp SME, doanh nghiệp lớn và khách hàng ưu tiên.
Báo cáo kết quả kinh doanh theo quý
Quarterly Earnings Report
Báo cáo lãi lỗ giữa niên độ hàng quý phục vụ nhà đầu tư và công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
Báo cáo kết quả kiểm tra sức chịu đựng stress test
Stress Test Result Report
Đánh giá khả năng chịu đựng của ngân hàng trước các kịch bản suy thoái kinh tế nghiêm trọng, là yêu cầu bắt buộc của NHNN theo Thông tư 13.
Báo cáo kết quả phát hành cổ phiếu thưởng
Bonus Share Issuance Report
Phản ánh việc phát hành cổ phiếu thưởng từ nguồn thặng dư vốn cổ phần hoặc lợi nhuận giữ lại.
Báo cáo kết quả stress test tín dụng
Credit Stress Test Result Report
Báo cáo kết quả mô phỏng khả năng chịu đựng của danh mục tín dụng trong các kịch bản suy thoái kinh tế, theo yêu cầu của NHNN.
Báo cáo kịch bản căng thẳng ngược
Reverse Stress Test Report
Báo cáo xác định kịch bản tồi tệ nhất có thể khiến ngân hàng mất khả năng thanh toán, làm cơ sở cho kế hoạch phục hồi.
Báo cáo kỳ thu tiền bình quân DSO
Days Sales Outstanding Report
Số ngày trung bình để thu hồi các khoản phải thu từ khách hàng, chỉ báo quan trọng về hiệu quả quản lý tín dụng và dòng tiền.
Báo cáo lãi dự thu chưa thu được
Accrued Interest Receivable Report
Ghi nhận lãi đã tính vào doanh thu nhưng chưa đến hạn thanh toán từ các khoản cho vay và chứng khoán đầu tư.
Báo cáo lãi gộp ngoại tệ
FX Gross Profit Report
Tổng hợp lãi/lỗ từ hoạt động kinh doanh ngoại tệ bao gồm mua bán ngoại tệ và đánh giá lại trạng thái ngoại tệ.