Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 12578 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 486 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính
Báo cáo chi phí lương và phúc lợi
Salary and Benefits Expense Report
Báo cáo chi phí nhân sự gồm lương cơ bản, thưởng KPI, BHXH và các khoản phúc lợi khác.
Báo cáo chi phí marketing và quảng bá
Marketing and Promotion Expense Report
Báo cáo chi phí quảng cáo, khuyến mãi lãi suất và các chương trình thu hút khách hàng mới.
Báo cáo chi phí sử dụng vốn bình quân WACC
Weighted Average Cost of Capital Report
Báo cáo tính toán chi phí bình quân gia quyền của vốn chủ sở hữu và vốn vay, là cơ sở để đánh giá hiệu quả đầu tư dự án ngân hàng.
Báo cáo chi phí thuê tài sản
Lease Expense Report
Báo cáo chi phí thuê văn phòng, chi nhánh và thiết bị ghi nhận theo IFRS 16 hoặc Thông tư 200/2014/TT-BTC.
Báo cáo chi phí trả trước dài hạn
Long-term Prepaid Expense Report
Báo cáo các khoản chi phí đã trả trước nhưng chưa phân bổ hết vào chi phí trong kỳ kế toán hiện tại, có thời gian phân bổ trên 12 tháng.
Báo cáo chi phí vận hành ATM
ATM Operating Cost Report
Báo cáo chi phí thuê địa điểm, bảo trì, tiền mặt bố trí và xử lý sự cố hệ thống ATM.
Báo cáo chuyển giá theo Nghị định 132
Transfer Pricing Documentation per Decree 132/2020
Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết theo Nghị định 132/2020, bao gồm hồ sơ quốc gia, hồ sơ toàn cầu và báo cáo lợi nhuận liên kết.
Báo cáo chuyển đổi VAS sang IFRS
VAS to IFRS Conversion Report
Báo cáo so sánh và điều chỉnh số liệu giữa Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế.
Báo cáo chênh lệch kỳ hạn tái định giá
Repricing Maturity Gap Report
Báo cáo phân tích chênh lệch giữa tài sản nhạy cảm lãi suất và nợ phải trả nhạy cảm lãi suất theo từng kỳ hạn tái định giá.
Báo cáo chênh lệch lãi suất đầu vào đầu ra
Interest Rate Spread Report
Báo cáo tính toán mức chênh lệch giữa lãi suất cho vay bình quân và lãi suất huy động bình quân, là chỉ tiêu quan trọng đánh giá hiệu quả kinh doanh.
Báo cáo chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Unrealized Foreign Exchange Difference Report
Báo cáo phản ánh chênh lệch tỷ giá phát sinh từ việc đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày lập báo cáo nhưng chưa thanh toán.
Báo cáo chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Realized Foreign Exchange Difference Report
Báo cáo lãi lỗ do chênh lệch tỷ giá phát sinh từ các giao dịch ngoại tệ đã thanh toán trong kỳ, ghi nhận vào doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính của ngân hàng.
Báo cáo chỉ số LCR
Liquidity Coverage Ratio Report
Báo cáo định kỳ về tỷ lệ thanh khoản ngắn hạn LCR nhằm đảm bảo ngân hàng có đủ tài sản thanh khoản chất lượng cao để chịu được stress kịch bản 30 ngày.
Báo cáo chỉ số NSFR
Net Stable Funding Ratio Report
Báo cáo đánh giá tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng NSFR trong vòng một năm, phản ánh mức độ bền vững của cơ cấu nguồn vốn ngân hàng theo tiêu chuẩn Basel III.
Báo cáo chỉ số cho vay trên tiền gửi LDR
Loan-to-Deposit Ratio Report
Chỉ số LDR đo lường tỷ lệ dư nợ cho vay trên tổng tiền gửi khách hàng, NHNN quy định trần LDR tối đa 85% để kiểm soát rủi ro thanh khoản.
Báo cáo công bố thông tin UBCK
State Securities Commission Disclosure Report
Báo cáo thông tin tài chính và quản trị công ty đại chúng phải công bố định kỳ hoặc bất thường theo quy định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
Báo cáo công bố thông tin bất thường
Extraordinary Information Disclosure Report
Báo cáo công bố các sự kiện quan trọng ảnh hưởng đến hoạt động ngân hàng, phải thực hiện trong vòng 24 giờ kể từ khi sự kiện xảy ra theo quy định.
Báo cáo công cụ tài chính phức tạp
Complex Financial Instruments Report
Báo cáo chi tiết các công cụ tài chính cấu trúc phức tạp như CDO, CLO, trái phiếu chuyển đổi, chứng quyền và sản phẩm cấu trúc khác.
Báo cáo cơ cấu nợ phải trả
Liabilities Structure Report
Phân tích cơ cấu nợ phải trả theo kỳ hạn, loại hình và đối tượng huy động vốn, giúp đánh giá rủi ro thanh khoản ngân hàng.
Báo cáo cổ tức bằng cổ phiếu
Stock Dividend Distribution Report
Báo cáo phát hành cổ phiếu trả cổ tức thay vì chi tiền mặt, trình bày tỷ lệ thực hiện, thời điểm chốt danh sách và ảnh hưởng đến cấu trúc vốn ngân hàng.
Báo cáo cổ đông lớn
Major Shareholders Report
Báo cáo về danh sách cổ đông nắm giữ từ 5% trở lên vốn cổ phần có quyền biểu quyết, gửi UBCKNN, Sở Giao dịch Chứng khoán và công bố thông tin theo quy định pháp luật.
Báo cáo của Ban Kiểm soát
Supervisory Board Report
Báo cáo do Ban Kiểm soát lập nhằm đánh giá việc tuân thủ pháp luật, Điều lệ và tính chính xác của báo cáo tài chính trước khi trình Đại hội đồng cổ đông.
Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc
Executive Board's Report
Báo cáo do Tổng Giám đốc và các Phó Tổng Giám đốc lập trình bày kết quả điều hành hoạt động kinh doanh và các giải pháp trọng tâm trong kỳ báo cáo.
Báo cáo của Hội đồng quản trị
Board of Directors Report
Báo cáo do Hội đồng quản trị ngân hàng lập trình bày trước Đại hội đồng cổ đông về tình hình hoạt động, định hướng phát triển và các vấn đề quản trị trọng yếu trong năm.
Báo cáo danh mục đầu tư chứng khoán
Securities Investment Portfolio Report
Báo cáo chi tiết các chứng khoán đầu tư (TPCP, TP doanh nghiệp, cổ phiếu) với giá gốc, giá thị trường và dự phòng giảm giá tương ứng.
Báo cáo danh mục đầu tư trái phiếu doanh nghiệp
Corporate Bond Portfolio Report
Báo cáo chi tiết danh mục trái phiếu doanh nghiệp đầu tư, phân theo kỳ hạn, ngành và xếp hạng tín nhiệm.
Báo cáo doanh thu bán chéo
Cross-Sell Revenue Report
Báo cáo doanh thu từ bán thêm sản phẩm bảo hiểm, chứng khoán, thẻ cho khách hàng hiện hữu.
Báo cáo doanh thu dịch vụ thẻ
Card Services Revenue Report
Báo cáo chi tiết doanh thu từ phí phát hành thẻ, phí giao dịch POS, phí rút tiền ATM và hoa hồng từ các đối tác chấp nhận thẻ.
Báo cáo doanh thu hoạt động môi giới chứng khoán
Securities Brokerage Revenue Report
Thống kê doanh thu từ hoạt động môi giới mua bán chứng khoán, phí lưu ký và phí tư vấn đầu tư của công ty chứng khoán trong tập đoàn ngân hàng.
Báo cáo doanh thu hoạt động thanh toán
Payment Services Revenue Report
Thống kê doanh thu từ dịch vụ thanh toán trong nước và quốc tế, bao gồm phí chuyển tiền, séc, ủy nhiệm chi và các dịch vụ thanh toán khác.