Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 2/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo ROE so với chi phí vốn cổ phần
ROE vs Cost of Equity Report
So sánh tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu với chi phí sử dụng vốn cổ phần để đánh giá giá trị tạo lập cho cổ đông.
Báo cáo RWEA theo phương pháp chuẩn hóa
Risk Weighted Assets Standardized Report
Báo cáo tổng tài sản có rủi ro tính theo hệ số chuẩn hóa theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN.
Báo cáo SVaR Stressed VaR
Stressed Value at Risk Report
Báo cáo VaR được tính trong điều kiện thị trường căng thẳng theo yêu cầu của Basel III cho trading book.
Báo cáo TPCP sẵn sàng bán
Available-for-Sale Government Bond Report
Trái phiếu Chính phủ nắm giữ không phải đến đáo hạn hay kinh doanh, được phân loại FVOCI. Chênh lệch đánh giá lại ghi nhận vào OCI.
Báo cáo VaR giá trị chịu rủi ro
Value at Risk Report
Báo cáo ước lượng tổn thất tối đa trong một khoảng thời gian nhất định ở mức độ tin cậy cho trước (thường 99%, 1 ngày hoặc 10 ngày).
Báo cáo Vốn cấp 1 so với Vốn cấp 2
Tier 1 vs Tier 2 Capital Report
Phân tích cơ cấu vốn tự có gồm vốn cấp 1 (cổ phiếu phổ thông, thặng dư) và vốn cấp 2 (nợ thứ cấp) theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN.
Báo cáo Z-score Altman
Altman Z-Score Report
Chỉ số dự báo khả năng phá sản của ngân hàng dựa trên 5 chỉ tiêu tài chính: vốn lưu động, lợi nhuận giữ lại, EBIT, giá trị sổ sách và doanh thu.
Báo cáo backtest mô hình rủi ro
Risk Model Backtesting Report
Kiểm định ngược độ chính xác của mô hình tính VaR hoặc ECL so với tổn thất thực tế.
Báo cáo benchmarking ngân hàng cùng ngành
Peer Bank Benchmarking Report
Báo cáo so sánh các chỉ tiêu tài chính với nhóm ngân hàng cùng quy mô nhằm đánh giá vị thế cạnh tranh trên thị trường.
Báo cáo biên NII trước dự phòng
Pre-Provision Net Interest Margin Report
Biên thu nhập lãi thuần trước khi trích lập dự phòng rủi ro tín dụng, cho thấy năng lực sinh lời cốt lõi.
Báo cáo biên chi phí CIR
Cost to Income Ratio Report
Chỉ tiêu tỷ lệ chi phí hoạt động trên thu nhập hoạt động thuần, thước đo quan trọng hiệu quả quản lý và vận hành của ngân hàng.
Báo cáo biên lợi nhuận gộp so với biên EBITDA
Gross Margin vs EBITDA Margin Report
So sánh biên gộp với biên EBITDA để đánh giá ảnh hưởng của chi phí hoạt động đến khả năng sinh lợi thực tế.
Báo cáo biến số kinh tế vĩ mô trong ECL
Macroeconomic Variables in ECL Report
Báo cáo các biến số vĩ mô (tăng trưởng tín dụng, tỷ lệ thất nghiệp, chỉ số giá tiêu dùng) đầu vào mô hình ước tính ECL.
Báo cáo biến động chi phí hoạt động
Operating Expense Variance Report
Phân tích nguyên nhân tăng giảm các khoản mục chi phí hoạt động so với kỳ trước.
Báo cáo biến động doanh thu thuần
Net Revenue Variation Report
Báo cáo phân tích sự thay đổi của doanh thu thuần qua các kỳ kế toán, xác định nguyên nhân tăng/giảm từ từng nguồn thu.
Báo cáo biến động lợi nhuận giữ lại
Statement of Changes in Retained Earnings
Báo cáo thể hiện sự biến động của khoản lợi nhuận chưa phân phối qua các kỳ, bao gồm phát sinh trong kỳ, phân phối cổ tức, trích quỹ và số dư cuối kỳ.
Báo cáo biến động tiền gửi khách hàng
Customer Deposit Variation Report
Báo cáo phân tích sự tăng/giảm tiền gửi khách hàng theo phân khúc (cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức tài chính) và kỳ hạn.
Báo cáo biến động tài sản cố định
Fixed Asset Movement Schedule
Chi tiết tăng giảm nguyên giá, khấu hao lũy kế và giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình và vô hình qua các kỳ.
Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu
Statement of Changes in Equity
Trình bày sự thay đổi của các thành phần vốn cổ phần, thặng dư vốn, quỹ dự trữ và lợi nhuận giữ lại qua các kỳ kế toán.
Báo cáo biến động vốn cổ phần
Share Capital Movement Report
Báo cáo tổng hợp các biến động tăng giảm vốn điều lệ, phát hành cổ phiếu thưởng, chia cổ tức bằng cổ phiếu và mua lại cổ phiếu quỹ trong kỳ báo cáo.
Báo cáo bán nợ cho công ty quản lý tài sản
Debt Sale to Asset Management Company Report
Báo cáo giao dịch bán khoản nợ xấu cho công ty quản lý tài sản của các TCTD theo Nghị quyết 42/2017/QH14 hoặc quy định NHNN về xử lý nợ xấu.
Báo cáo bán nợ theo Nghị quyết 42
Debt Sale Report Resolution 42
Báo cáo giá trị nợ xấu đã bán cho Công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam theo Nghị quyết 42.
Báo cáo bảng cân đối kế toán hợp nhất
Consolidated Balance Sheet
Tổng hợp toàn bộ tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của tập đoàn ngân hàng tại một thời điểm.
Báo cáo bảng lương và quỹ phúc lợi nhân viên
Payroll and Employee Benefit Liability Report
Báo cáo thuyết minh các khoản phải trả nhân viên, trợ cấp thôi việc và quỹ phúc lợi theo IAS 19 trong BCTC ngân hàng.
Báo cáo bảo hành và cam kết ngoại bảng
Off-Balance Sheet Commitments Report
Tổng hợp các khoản bảo lãnh, thư tín dụng L/C, cam kết cho vay chưa giải ngân và hoạt động phái sinh ngoại bảng.
Báo cáo bảo lãnh dự thầu
Bid Bond Guarantee Report
Tổng hợp giá trị bảo lãnh dự thầu phát hành cho khách hàng tham gia đấu thầu các dự án công và tư.
Báo cáo bảo lãnh ngân hàng
Bank Guarantee Issuance Report
Báo cáo số dư bảo lãnh phát hành và phí bảo lãnh theo từng loại hình bảo lãnh dự thầu, thực hiện hợp đồng, thanh toán.
Báo cáo bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Performance Bond Guarantee Report
Theo dõi bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ thực hiện hợp đồng của nhà thầu trước chủ đầu tư.
Báo cáo bất động sản đầu tư
Investment Property Report
Tổng hợp giá trị bất động sản ngân hàng nắm giữ nhằm mục đích cho thuê hoặc chờ tăng giá.
Báo cáo bổ sung
Supplementary Financial Report
Báo cáo tài chính cung cấp thêm thông tin chi tiết ngoài các báo cáo chính thức, thường dùng để phục vụ cơ quan quản lý nhà nước hoặc đối tác chiến lược.