Thuật ngữ: Báo cáo tài chính

Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.

Tất cả danh mục / Báo cáo tài chính

Trang 33/42 · 1238 thuật ngữ

Báo cáo vốn bổ sung Tier 2

Tier 2 Supplementary Capital Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo vốn cấp 2 bao gồm trái phiếu dài hạn, dự phòng chung, lợi thế thương mại âm theo quy định NHNN.

Báo cáo vốn chủ sở hữu

Equity Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo thành phần vốn chủ sở hữu gồm vốn điều lệ, thặng dư vốn cổ phần, quỹ dự trữ và lợi nhuận giữ lại.

Báo cáo vốn chủ sở hữu biến động

Statement of Changes in Equity

Báo cáo tài chính

Phản ánh biến động của các thành phần vốn chủ sở hữu gồm vốn điều lệ, thặng dư vốn cổ phần, lợi nhuận giữ lại và các quỹ dự trữ.

Báo cáo vốn kinh tế

Economic Capital Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo trình bày lượng vốn tự có cần thiết để bao phủ rủi ro tín dụng, thị trường, hoạt động và các rủi ro khác, hỗ trợ phân bổ vốn nội bộ hiệu quả.

Báo cáo vốn phụ thuộc AT1

Additional Tier 1 Capital Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo chi tiết các công cụ vốn cấp 1 bổ sung như trái phiếu vĩnh viễn có thể chuyển đổi hoặc khấu hao vốn.

Báo cáo vốn tự có theo Thông tư 41

Own Funds Report per Circular 41

Báo cáo tài chính

Cấu trúc vốn tự có gồm vốn cấp 1, vốn cấp 2 và các khoản trừ theo Thông tư 41/2016 quy định về tỷ lệ an toàn vốn.

Báo cáo vốn vay liên ngân hàng

Interbank Borrowing Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo tổng hợp các khoản vay và cho vay trên thị trường liên ngân hàng bao gồm vay qua đêm, vay theo thời hạn và repo. Đây là kênh quan trọng để ngân hàng điều tiết thanh khoản ngắn hạn hàng ngày.

Báo cáo vốn điều lệ thực góp

Paid-in Charter Capital Report

Báo cáo tài chính

Theo dõi số vốn điều lệ đã được cổ đông góp đầy đủ bằng tiền hoặc tài sản, phản ánh trong bảng cân đối kế toán.

Báo cáo vốn điều lệ thực góp theo Giấy phép

Paid-in Charter Capital Report per License

Báo cáo tài chính

Xác nhận số vốn điều lệ thực tế đã góp đủ theo cam kết trong Giấy phép thành lập và các lần tăng vốn được NHNN chấp thuận.

Báo cáo vốn điều lệ đã góp

Paid-in Charter Capital Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo phần vốn điều lệ đã được cổ đông góp đầy đủ bằng tiền hoặc tài sản, phân biệt với phần vốn chưa giao cam kết.

Báo cáo vụ kiện tranh chấp pháp lý

Legal Proceedings and Litigation Report

Báo cáo tài chính

Thuyết minh các vụ kiện đang tranh tụng ảnh hưởng trọng yếu đến tình hình tài chính ngân hàng theo IAS 37 và quy định về công bố thông tin.

Báo cáo xác nhận số dư với NHNN

SBV Balance Confirmation Report

Báo cáo tài chính

Quy trình xác nhận số dư tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước và dự trữ bắt buộc trong BCTC ngân hàng thương mại.

Báo cáo xóa nợ theo Nghị định 94

Debt Write-off under Decree 94/2023 Report

Báo cáo tài chính

Ghi nhận các khoản nợ được xóa khi đủ điều kiện theo Nghị định 94/2023/NĐ-CP. Vẫn phải theo dõi ngoại bảng để tiếp tục thu hồi.

Báo cáo xóa nợ và thu hồi

Write-off and Recovery Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo thống kê các khoản nợ đã xóa khỏi sổ sách kế toán và số tiền thu hồi được sau xóa nợ, phục vụ công tác kiểm toán và giám sát nợ xấu.

Báo cáo xóa nợ đã trích lập dự phòng

Write-off Report for Fully Provided Loans

Báo cáo tài chính

Báo cáo các khoản nợ khó đòi đã được trích lập dự phòng đầy đủ 100% và được xóa khỏi bảng cân đối kế toán theo quy định của NHNN và Bộ Tài chính.

Báo cáo xóa nợ đã xử lý rủi ro

Debt Write-off Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo các khoản nợ đã được xóa khỏi bảng cân đối sau khi trích lập dự phòng đầy đủ theo quy định của NHNN.

Báo cáo xếp hạng tín dụng nội bộ theo nhóm nợ

Internal Credit Rating by Debt Group Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo chi tiết xếp hạng tín dụng nội bộ và phân nhóm nợ khách hàng từ nhóm 1 đến nhóm 5 theo quy định nội bộ.

Báo cáo xếp hạng tín nhiệm nội bộ

Internal Credit Rating Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo về hệ thống xếp hạng tín nhiệm nội bộ IRB theo Thông tư 17/2022/TT-NHNN cho phép ngân hàng tự đánh giá xếp hạng khách hàng. Kết quả xếp hạng là đầu vào quan trọng cho tính toán PD và trích lập dự phòng ECL.

Báo cáo xếp hạng tín nhiệm nội bộ IRB

Internal Credit Rating Report

Báo cáo tài chính

Phản ánh kết quả xếp hạng tín nhiệm khách hàng doanh nghiệp theo hệ thống chấm điểm nội bộ.

Báo cáo xếp hạng tín nhiệm theo chuẩn NHNN

Internal Credit Rating Report per SBV Standard

Báo cáo tài chính

Hệ thống xếp hạng tín nhiệm nội bộ IRB cho khách hàng doanh nghiệp và cá nhân theo hướng dẫn kỹ thuật của NHNN.

Báo cáo xử lý nợ khó đòi

Bad Debt Write-off Report

Báo cáo tài chính

Ghi nhận các khoản nợ đã xử lý bằng nguồn dự phòng rủi ro, theo dõi số dư nợ đã xóa theo dõi ngoại bảng.

Báo cáo xử lý nợ xấu đã bán cho VAMC

NPL Sold to VAMC Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo tình hình bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam VAMC và tiến độ xử lý các khoản nợ đã mua theo Nghị quyết 42.

Báo cáo xử lý rủi ro tín dụng bằng dự phòng

Credit Risk Treatment by Provision Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo sử dụng dự phòng đã trích để xử lý các khoản nợ được phân loại là không có khả năng thu hồi.

Báo cáo ân hạn gốc và lãi cho khách hàng

Principal and Interest Grace Period Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo các khoản vay được ngân hàng cho ân hạn trả gốc và lãi trong một khoảng thời gian nhất định do khách hàng gặp khó khăn tài chính.

Báo cáo ý kiến chấp nhận từng phần

Adverse Audit Opinion Report

Báo cáo tài chính

Ý kiến kiểm toán đưa ra khi BCTC phản ánh không trung thực hoặc sai lệch trọng yếu và phổ biến so với chuẩn mực kế toán Việt Nam.

Báo cáo ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần

Unqualified Audit Opinion Report

Báo cáo tài chính

Ý kiến kiểm toán khi báo cáo tài chính phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu theo chuẩn mực kế toán.

Báo cáo ý kiến kiểm toán chấp nhận từng phần

Adverse Audit Opinion Report

Báo cáo tài chính

Ý kiến kiểm toán khi có sai sót trọng yếu và phổ biến ảnh hưởng nhiều chỉ tiêu BCTC.

Báo cáo ý kiến kiểm toán ngoại trừ

Qualified Audit Opinion Report

Báo cáo tài chính

Ý kiến kiểm toán khi có sai sót trọng yếu nhưng không phổ biến trong báo cáo tài chính.

Báo cáo ý kiến kiểm toán sửa đổi

Modified Audit Opinion Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo của kiểm toán viên khi BCTC có sai sót trọng yếu hoặc giới hạn phạm vi kiểm toán theo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam.

Báo cáo ý kiến kiểm toán trái ngược

Adverse Audit Opinion Report

Báo cáo tài chính

Ý kiến kiểm toán khi phát hiện sai sót trọng yếu và phổ biến khiến báo cáo tài chính không phản ánh trung thực.