Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 12179 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 486 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính
Báo cáo hoạt động chiết khấu
Discounting Operations Report
Báo cáo giá trị thương phiếu chiết khấu, lãi suất chiết khấu và dư nợ chiết khấu theo thời hạn.
Báo cáo hoạt động ủy thác và nhận ủy thác
Trust Activity Report
Báo cáo doanh thu phí và tình hình hoạt động ủy thác đầu tư, ủy thác quản lý tài sản theo quy định tại Thông tư 30/2014 của NHNN.
Báo cáo hệ số Z-Score rủi ro phá sản
Z-Score Bankruptcy Risk Report
Báo cáo tính toán chỉ số Z-Score kết hợp các biến số tài chính để dự báo khả năng phá sản của ngân hàng trong vòng 2 năm tới.
Báo cáo hệ số an toàn vốn tối thiểu CAR
Capital Adequacy Ratio Report
Báo cáo tuân thủ tỷ lệ an toàn vốn theo Thông tư 41/2016 của NHNN, đảm bảo ngân hàng duy trì vốn tự có đủ để hấp thụ rủi ro.
Báo cáo hệ số sinh lời trên tài sản bình quân ROAA
Return on Average Assets Report
ROAA đo lường khả năng sinh lời trên tổng tài sản bình quân, giúp so sánh hiệu quả hoạt động giữa các ngân hàng có quy mô khác nhau.
Báo cáo hệ số thanh toán hiện hành
Current Ratio Report
Tỷ lệ tài sản ngắn hạn trên nợ ngắn hạn, đo lường khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn trong vòng 1 năm của ngân hàng.
Báo cáo hệ số thanh toán nhanh
Quick Ratio Report
Tỷ lệ thanh toán nhanh loại trừ tài sản ngắn hạn khó thanh lý, phản ánh chính xác hơn khả năng thanh toán ngay lập tức của ngân hàng.
Báo cáo hệ số đòn bẩy tài chính
Financial Leverage Ratio Report
Báo cáo tính toán tỷ lệ giữa tổng tài sản với vốn chủ sở hữu, phản ánh mức độ sử dụng vốn vay trong cơ cấu vốn ngân hàng.
Báo cáo hợp nhất theo Thông tư 49
Consolidated Report per Circular 49
Báo cáo tài chính hợp nhất tổ chức tín dụng theo Thông tư 49/2014/TT-NHNN hướng dẫn chế độ báo cáo.
Báo cáo khoanh nợ chờ xử lý
Debt Restructuring Pending Report
Báo cáo các khoản nợ được khoanh giữ nguyên nhóm nợ trong thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ, phù hợp với Thông tư hướng dẫn của NHNN về cơ cấu lại nợ.
Báo cáo khoản mục ngoại bảng
Off-Balance Sheet Items Report
Thống kê các cam kết bảo lãnh, thư tín dụng LC, hợp đồng kỳ hạn chưa thanh toán và các khoản mục ngoại bảng khác theo chuẩn mực kế toán.
Báo cáo khoản vay liên ngân hàng
Interbank Lending Report
Báo cáo cho vay và vay trên thị trường liên ngân hàng phân theo kỳ hạn và đối tác giao dịch.
Báo cáo khả năng chịu lỗ stress test
Stress Testing Report
Mô phỏng tác động của các kịch bản bất lợi lên chỉ số CAR, ROE và khả năng thanh khoản của ngân hàng trong 3 năm tới.
Báo cáo khấu hao lũy kế
Accumulated Depreciation Report
Báo cáo tổng giá trị khấu hao đã trích lũy của tài sản cố định hữu hình và vô hình đến thời điểm báo cáo.
Báo cáo khấu hao tài sản cố định
Fixed Asset Depreciation Report
Báo cáo chi tiết khấu hao tài sản cố định hữu hình và vô hình theo phương pháp đường thẳng hoặc số dư giảm dần theo quy định.
Báo cáo kiểm kê tài sản cuối năm
Year-end Asset Inventory Report
Tổng hợp kết quả kiểm kê toàn bộ tài sản của ngân hàng tại thời điểm 31/12 hàng năm, đối chiếu với sổ sách kế toán.
Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn phần
Unqualified Audit Report
Báo cáo kiểm toán khẳng định báo cáo tài chính phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu phù hợp với chuẩn mực kế toán áp dụng.
Báo cáo kiểm toán ngoại trừ
Qualified Audit Report
Báo cáo kiểm toán có ý kiến ngoại trừ khi kiểm toán viên không đồng ý hoặc không thể thu thập bằng chứng về một số khoản mục.
Báo cáo kiểm toán nội bộ
Internal Audit Report
Báo cáo do bộ phận kiểm toán nội bộ của ngân hàng lập, đánh giá mức độ tuân thủ quy trình và hiệu quả kiểm soát nội bộ hoạt động ngân hàng.
Báo cáo kiểm toán từ chối đưa ra ý kiến
Disclaimer of Opinion Report
Báo cáo kiểm toán viên từ chối đưa ra ý kiến do không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán cần thiết.
Báo cáo kiểm toán ý kiến tiêu cực
Adverse Audit Report
Báo cáo kiểm toán phát hành khi phát hiện sai sót trọng yếu và phổ biến làm báo cáo tài chính sai lệch nghiêm trọng.
Báo cáo kiểm toán độc lập
Independent Auditor's Report
Báo cáo do kiểm toán viên độc lập phát hành đưa ra ý kiến về tính trung thực của báo cáo tài chính ngân hàng.
Báo cáo kiểm tra sức chịu đựng
Stress Test Report
Báo cáo mô phỏng tác động của các kịch bản bất lợi đến khả năng sinh lời, thanh khoản và tỷ lệ an toàn vốn của ngân hàng theo yêu cầu của NHNN.
Báo cáo kế hoạch so với thực tế
Budget vs Actual Report
Báo cáo so sánh số liệu kế hoạch tài chính đã duyệt với kết quả thực hiện thực tế, giúp ban lãnh đạo ngân hàng kịp thời phát hiện chênh lệch và điều chỉnh chiến lược.
Báo cáo kế hoạch tài chính năm
Annual Financial Plan Report
Báo cáo tổng hợp kế hoạch doanh thu, chi phí, lợi nhuận và chỉ tiêu tài chính chính của ngân hàng trong năm tài chính tiếp theo.
Báo cáo kế toán quản trị
Management Accounting Report
Báo cáo nội bộ phục vụ ban lãnh đạo ra quyết định, khác với báo cáo tài chính theo chế độ kế toán pháp định.
Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất
Consolidated Income Statement
Báo cáo tài chính tổng hợp kết quả hoạt động kinh doanh của công ty mẹ và các công ty con trong cùng kỳ báo cáo, phản ánh doanh thu, chi phí và lợi nhuận hợp nhất toàn tập đoàn.
Báo cáo kết quả kinh doanh theo quý
Quarterly Earnings Report
Báo cáo lãi lỗ giữa niên độ hàng quý phục vụ nhà đầu tư và công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
Báo cáo kết quả kiểm tra sức chịu đựng stress test
Stress Test Result Report
Đánh giá khả năng chịu đựng của ngân hàng trước các kịch bản suy thoái kinh tế nghiêm trọng, là yêu cầu bắt buộc của NHNN theo Thông tư 13.
Báo cáo lãi suất bình quân đầu vào đầu ra
Average Deposit and Lending Rate Report
Báo cáo thống kê lãi suất bình quân huy động vốn đầu vào và lãi suất cho vay đầu ra theo từng kỳ hạn và phân khúc khách hàng.