Thuật ngữ: Báo cáo tài chính

Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.

Tất cả danh mục / Báo cáo tài chính

Trang 4/42 · 1238 thuật ngữ

Báo cáo chi phí vốn WACC theo bộ phận

WACC by Division Report

Báo cáo tài chính

Tính chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền riêng cho từng bộ phận kinh doanh dựa trên rủi ro danh mục. Cơ sở để áp dụng RAROC theo phân khúc.

Báo cáo chia tách cổ phiếu

Stock Split Report

Báo cáo tài chính

Phản ánh việc tăng số lượng cổ phiếu đang lưu hành bằng cách giảm mệnh giá, không thay đổi vốn chủ sở hữu.

Báo cáo chiết khấu dòng tiền DCF

Discounted Cash Flow Report

Báo cáo tài chính

Phương pháp định giá tài sản hoặc doanh nghiệp bằng cách chiết khấu các dòng tiền tương lai về hiện tại theo chi phí vốn.

Báo cáo cho vay hợp vốn quốc tế

International Syndicated Loan Report

Báo cáo tài chính

Tổng hợp dư nợ cho vay hợp vốn quốc tế (syndicated loan) có sự tham gia của nhiều ngân hàng nước ngoài.

Báo cáo cho vay khách hàng theo ngành

Loans by Industry Report

Báo cáo tài chính

Phân loại dư nợ cho vay theo ngành kinh tế như nông nghiệp, công nghiệp, xây dựng, thương mại, dịch vụ.

Báo cáo cho vay song phương

Bilateral Loan Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo về các khoản cho vay trực tiếp giữa ngân hàng với khách hàng mà không qua tổ chức trung gian hay đồng tài trợ. Cho vay song phương thường có quy trình thẩm định đơn giản hơn và thời gian phê duyệt nhanh hơn.

Báo cáo cho vay theo loại hình doanh nghiệp

Loans by Enterprise Type Report

Báo cáo tài chính

Phản ánh cơ cấu cho vay phân theo doanh nghiệp nhà nước, FDI, DNNVV và hộ kinh doanh cá thể.

Báo cáo cho vay đồng tài trợ syndicated

Syndicated Loan Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo các khoản cho vay đồng tài trợ giữa nhiều ngân hàng trong hội đồng tín dụng với phân bổ tỷ lệ tham gia.

Báo cáo chu kỳ thanh toán bình quân DPO

Days Payable Outstanding Report

Báo cáo tài chính

Số ngày trung bình mà doanh nghiệp thanh toán cho nhà cung cấp tính từ khi phát sinh khoản phải trả.

Báo cáo chu kỳ thu tiền bình quân DSO

Days Sales Outstanding Report

Báo cáo tài chính

Số ngày trung bình để thu hồi các khoản phải thu sau khi bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ.

Báo cáo chuyển giá theo Nghị định 132

Transfer Pricing Documentation per Decree 132/2020

Báo cáo tài chính

Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết theo Nghị định 132/2020, bao gồm hồ sơ quốc gia, hồ sơ toàn cầu và báo cáo lợi nhuận liên kết.

Báo cáo chuyển nhóm nợ theo Thông tư 11

Debt Reclassification Report under Circular 11

Báo cáo tài chính

Báo cáo thay đổi phân loại nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5 theo tiêu chí Thông tư 11/2021/TT-NHNN về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro.

Báo cáo chuyển đổi IFRS so với GAAP Việt Nam

IFRS vs Vietnamese GAAP Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo so sánh số liệu tài chính khi chuyển đổi từ chuẩn mực kế toán Việt Nam sang IFRS theo lộ trình của Chính phủ.

Báo cáo chuyển đổi VAS sang IFRS

VAS to IFRS Conversion Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo so sánh và điều chỉnh số liệu giữa Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế.

Báo cáo chênh lệch giá mua bán ngoại tệ

FX Bid-Ask Spread Report

Báo cáo tài chính

Phản ánh biên chênh giữa giá mua và giá bán ngoại tệ, là nguồn thu quan trọng của khối treasury. Tỷ lệ spread phụ thuộc thanh khoản từng cặp tiền.

Báo cáo chênh lệch giá trị hợp lý FVTPL

Fair Value Through P&L Change Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo biến động giá trị hợp lý của tài sản tài chính phân loại FVTPL qua các kỳ kế toán.

Báo cáo chênh lệch giá trị sổ sách và thị trường

Book Value vs Market Value Differential Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo so sánh giá trị sổ sách (book value) và giá thị trường (market value) của tài sản tài chính ngân hàng nắm giữ.

Báo cáo chênh lệch kế hoạch với thực hiện

Plan vs Actual Performance Report

Báo cáo tài chính

Phân tích nguyên nhân chênh lệch giữa chỉ tiêu kế hoạch và kết quả thực hiện các chỉ tiêu tài chính chủ yếu trong kỳ báo cáo.

Báo cáo chênh lệch kỳ hạn tái định giá

Repricing Maturity Gap Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo phân tích chênh lệch giữa tài sản nhạy cảm lãi suất và nợ phải trả nhạy cảm lãi suất theo từng kỳ hạn tái định giá.

Báo cáo chênh lệch lãi suất thuần NIS

Net Interest Spread Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo chênh lệch giữa lãi suất cho vay bình quân và lãi suất huy động bình quân, phản ánh biên lãi ròng của ngân hàng.

Báo cáo chênh lệch lãi suất đầu vào đầu ra

Interest Rate Spread Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo tính toán mức chênh lệch giữa lãi suất cho vay bình quân và lãi suất huy động bình quân, là chỉ tiêu quan trọng đánh giá hiệu quả kinh doanh.

Báo cáo chênh lệch lợi nhuận so với kế hoạch

Profit Variance vs Plan Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo phân tích nguyên nhân chênh lệch giữa lợi nhuận thực hiện và lợi nhuận kế hoạch, phân tách theo yếu tố thu nhập, chi phí và dự phòng.

Báo cáo chênh lệch tái đánh giá tài sản

Revaluation Surplus Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo khoản chênh lệch tăng giá trị tài sản cố định khi đánh giá lại theo quyết định của doanh nghiệp hoặc theo quy định pháp luật.

Báo cáo chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

Unrealized Foreign Exchange Difference Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo phản ánh chênh lệch tỷ giá phát sinh từ việc đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày lập báo cáo nhưng chưa thanh toán.

Báo cáo chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

Realized Foreign Exchange Difference Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo lãi lỗ do chênh lệch tỷ giá phát sinh từ các giao dịch ngoại tệ đã thanh toán trong kỳ, ghi nhận vào doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính của ngân hàng.

Báo cáo chất lượng tài sản có ngân hàng

Bank Asset Quality Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo đánh giá chất lượng toàn bộ tài sản có của ngân hàng bao gồm dư nợ tín dụng, chứng khoán đầu tư và tài sản khác theo mức độ rủi ro. Báo cáo này kết hợp giữa Basel III và Thông tư hướng dẫn của NHNN.

Báo cáo chỉ số EVA kinh tế

Economic Value Added Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo giá trị gia tăng kinh tế - lợi nhuận ròng sau khi trừ chi phí sử dụng vốn, phản ánh giá trị thực tạo ra cho cổ đông.

Báo cáo chỉ số LCR

Liquidity Coverage Ratio Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo định kỳ về tỷ lệ thanh khoản ngắn hạn LCR nhằm đảm bảo ngân hàng có đủ tài sản thanh khoản chất lượng cao để chịu được stress kịch bản 30 ngày.

Báo cáo chỉ số NSFR

Net Stable Funding Ratio Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo đánh giá tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng NSFR trong vòng một năm, phản ánh mức độ bền vững của cơ cấu nguồn vốn ngân hàng theo tiêu chuẩn Basel III.

Báo cáo chỉ số RAROC

Risk-Adjusted Return on Capital Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro trên vốn, kết hợp lợi nhuận kinh tế với chi phí rủi ro kỳ vọng, dùng để đo hiệu quả phân bổ vốn.