Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 803 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 9/27 · 803 thuật ngữ
Báo cáo lỗ ròng lũy kế
Accumulated Deficit Report
Theo dõi số lỗ lũy kế chưa xử lý trên bảng cân đối kế toán, ảnh hưởng trực tiếp đến vốn chủ sở hữu và khả năng phân phối cổ tức.
Báo cáo lỗ thoái vốn đầu tư
Investment Divestment Loss Report
Báo cáo lỗ phát sinh khi thoái vốn khỏi công ty con, liên kết hoặc các khoản đầu tư tài chính dài hạn.
Báo cáo lợi nhuận bình quân mỗi nhân viên
Profit Per Employee Report
Báo cáo hiệu suất lao động thông qua tỷ lệ lợi nhuận trước thuế chia cho tổng số nhân viên bình quân trong kỳ.
Báo cáo lợi nhuận chưa phân phối
Retained Earnings Report
Phản ánh lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ và chia cổ tức, tích lũy qua các năm tài chính.
Báo cáo lợi nhuận chưa phân phối tích lũy
Retained Earnings Accumulation Report
Báo cáo biến động lợi nhuận sau thuế chưa phân phối qua các kỳ, phản ánh khả năng tích lũy vốn nội bộ của ngân hàng.
Báo cáo lợi nhuận gộp từ phí dịch vụ
Gross Fee Profit Report
Báo cáo phân tích doanh thu phí dịch vụ ngân hàng (chuyển tiền, thẻ, bảo lãnh, tư vấn) trừ đi chi phí trực tiếp phát sinh.
Báo cáo lợi nhuận kinh tế EP
Economic Profit EP Report
Lợi nhuận ròng trừ đi chi phí vốn cổ phần theo mô hình CAPM, phản ánh hiệu quả tạo giá trị thực cho cổ đông.
Báo cáo lợi nhuận sau trích lập dự phòng
Net Profit After Provision Report
Báo cáo lợi nhuận sau khi đã trừ toàn bộ chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, phản ánh kết quả kinh doanh thực chất của ngân hàng.
Báo cáo lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu EPS
Earnings Per Share Report
Chỉ tiêu đo lường lợi nhuận ròng phân bổ cho mỗi cổ phiếu đang lưu hành, được công bố trong báo cáo tài chính quý và năm.
Báo cáo lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân
Average ROE Report
ROE bình quân đánh giá hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu trong cả kỳ báo cáo.
Báo cáo lợi nhuận trước dự phòng
Pre-Provision Operating Profit (PPOP)
Là lợi nhuận hoạt động trước khi trích lập dự phòng rủi ro tín dụng, phản ánh năng lực tạo tiền từ hoạt động kinh doanh cốt lõi. PPOP càng lớn càng có dư địa hấp thụ tổn thất.
Báo cáo lợi nhuận trước dự phòng PPOP
Pre-Provision Operating Profit Report
Lợi nhuận từ hoạt động trước khi trích lập chi phí dự phòng rủi ro, là chỉ số quan trọng đánh giá năng lực sinh lời cốt lõi.
Báo cáo lợi nhuận trước dự phòng PPP
Pre-Provision Profit Report
Lợi nhuận trước khi trích lập dự phòng rủi ro, phản ánh năng lực sinh lời cốt lõi của ngân hàng trước tác động của chi phí tín dụng.
Báo cáo lợi nhuận trước lãi vay và thuế EBIT
EBIT Report
Chỉ số EBIT đo lường lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh cốt lõi trước chi phí lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp.
Báo cáo lợi nhuận trước thuế EBT
Earnings Before Tax (EBT) Report
Báo cáo tổng hợp lợi nhuận của ngân hàng trước khi trừ thuế thu nhập doanh nghiệp, phản ánh kết quả hoạt động thuần.
Báo cáo lợi thế thương mại
Goodwill Report
Giá trị phát sinh khi mua lại công ty con, được kiểm tra suy giảm hàng năm theo chuẩn mực kế toán.
Báo cáo lợi thế thương mại Goodwill
Goodwill Impairment Report
Báo cáo kiểm tra tổn thất lợi thế thương mại phát sinh từ hợp nhất kinh doanh. Thực hiện định kỳ theo IFRS 3 và giảm trừ khi giá trị thu hồi thấp hơn giá trị ghi sổ.
Báo cáo lợi ích cổ đông thiểu số theo IAS 27
Non-controlling Interest Report per IAS 27
Tách riêng phần lợi nhuận và tài sản thuộc các cổ đông không nắm quyền kiểm soát tại các công ty con trong báo cáo tài chính hợp nhất.
Báo cáo mua bán nợ giữa các TCTD
Interbank Debt Trading Report
Báo cáo giao dịch mua bán nợ xấu hoặc khoản phải đòi giữa các tổ chức tín dụng theo quy định tại Nghị định 19/2013/NĐ-CP.
Báo cáo mua bán nợ xấu
Non-performing Loan Trading Report
Theo dõi giao dịch mua bán khoản nợ xấu giữa các ngân hàng theo Nghị định 69/2014 và Thông tư hướng dẫn của NHNN.
Báo cáo mua lại cổ phiếu quỹ
Treasury Share Buyback Report
Phản ánh giao dịch ngân hàng mua lại cổ phiếu đã phát hành theo Nghị quyết ĐHĐCĐ. Làm giảm vốn điều lệ trên bảng cân đối và thay đổi EPS.
Báo cáo mua nợ xấu VAMC
NPL Purchase from VAMC Report
Theo dõi giá trị nợ xấu ngân hàng bán cho Công ty Quản lý tài sản các tổ chức tín dụng và nhận lại trái phiếu đặc biệt. Cơ chế xử lý nợ chính của Việt Nam.
Báo cáo mô hình ECL nội bộ
Internal ECL Model Report
Báo cáo trình bày phương pháp và giả định mô hình tổn thất tín dụng kỳ vọng ECL nội bộ mà ngân hàng sử dụng để trích lập dự phòng theo IFRS 9.
Báo cáo mức độ tập trung tín dụng
Credit Concentration Report
Theo dõi dư nợ của một khách hàng/nhóm khách hàng liên quan so với vốn tự có, theo giới hạn 10-15% của NHNN. Phòng ngừa rủi ro tập trung quá mức.
Báo cáo nghiệp vụ Repo
Repo Transaction Report
Theo dõi giao dịch mua lại TPCP qua kênh thị trường mở của NHNN và repo liên ngân hàng. Ảnh hưởng đến thanh khoản và giá trị tài sản đảm bảo.
Báo cáo nghiệp vụ Reverse Repo
Reverse Repo Transaction Report
Ghi nhận các giao dịch bán lại TPCP để huy động vốn ngắn hạn có tài sản đảm bảo. Là công cụ quản lý thanh khoản ngắn hạn của ngân hàng.
Báo cáo nghĩa vụ nợ tiềm ẩn
Contingent Liabilities Disclosure (IAS 37)
Trình bày các nghĩa vụ phát sinh tùy thuộc sự kiện tương lai như bảo lãnh, thư tín dụng L/C và kiện tụng chưa phán quyết. Riêng cam kết ngoại bảng đã có thuyết minh riêng.
Báo cáo nguồn vốn huy động
Capital Mobilization Report
Báo cáo chi tiết các nguồn vốn huy động từ tiền gửi khách hàng, phát hành giấy tờ có giá, vay NHNN và vay các TCTD khác.
Báo cáo ngân hàng đại lý
Correspondent Banking Report
Tổng hợp quan hệ đại lý với các ngân hàng nước ngoài, bao gồm thỏa thuận tài khoản Nostro và Vostro.
Báo cáo ngân quỹ cuối ngày
End-of-Day Cash Position Report
Báo cáo tổng hợp số dư tiền mặt, tiền gửi tại NHNN và tiền gửi thanh toán tại các TCTD khác tại thời điểm đóng cửa ngày giao dịch.