Thuật ngữ: Bảo hiểm
Hiển thị 315 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm.
Trang 11/11 · 315 thuật ngữ
Yêu cầu bồi thường
Insurance Claim
Đề nghị chính thức của bên mua bảo hiểm yêu cầu công ty bảo hiểm chi trả theo hợp đồng.
Yêu cầu bồi thường bảo hiểm
Insurance Claim Filing
Quy trình người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng gửi hồ sơ đến doanh nghiệp bảo hiểm để yêu cầu chi trả quyền lợi khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
Điều khoản loại trừ bảo hiểm
Insurance Exclusion Clause
Điều khoản quy định các tình huống và rủi ro không thuộc phạm vi bồi thường của hợp đồng bảo hiểm.
Điều khoản miễn thường
Deductible clause
Quy định trong hợp đồng bảo hiểm về việc người được bảo hiểm tự chịu một phần tổn thất trước khi bên bảo hiểm chi trả.
Điều khoản miễn trừ
Exclusion Clause
Quy định trong hợp đồng bảo hiểm liệt kê các trường hợp không thuộc phạm vi bảo hiểm, theo đó công ty không có nghĩa vụ bồi thường.
Điều khoản điều chỉnh phí
Premium adjustment clause
Điều khoản cho phép doanh nghiệp bảo hiểm điều chỉnh mức phí bảo hiểm khi có thay đổi về rủi ro hoặc các yếu tố liên quan.
Điều khoản điều chỉnh tự động
Automatic adjustment clause
Điều khoản cho phép tự động điều chỉnh số tiền bảo hiểm hoặc phí bảo hiểm theo chỉ số lạm phát hoặc giá trị tài sản thay đổi.
Đánh giá rủi ro
Risk Assessment
Quá trình doanh nghiệp bảo hiểm phân tích, xác định mức độ rủi ro của đối tượng trước khi chấp nhận bảo hiểm và tính phí.
Đáo hạn hợp đồng
Policy maturity
Thời điểm hợp đồng bảo hiểm nhân thọ kết thúc thời hạn và công ty bảo hiểm chi trả toàn bộ quyền lợi đáo hạn cho người được bảo hiểm.
Đơn yêu cầu bảo hiểm
Insurance Proposal
Mẫu đơn do người mua bảo hiểm điền thông tin để doanh nghiệp bảo hiểm đánh giá và cấp đơn bảo hiểm.
Đại lý bảo hiểm so với môi giới bảo hiểm
Insurance agent vs broker
Đại lý đại diện cho công ty bảo hiểm còn môi giới đại diện cho khách hàng. Môi giới thường đưa ra nhiều lựa chọn sản phẩm hơn từ các hãng khác nhau.
Đồng bảo hiểm
Co-Insurance
Nhiều công ty bảo hiểm cùng chia sẻ bảo hiểm một rủi ro, mỗi bên chịu tỷ lệ xác định.
Đồng tái bảo hiểm
Co-reinsurance
Hình thức tái bảo hiểm trong đó nhiều doanh nghiệp tái bảo hiểm cùng tham gia chia sẻ tỷ lệ rủi ro theo thỏa thuận.
Ưu đãi không yêu cầu bồi thường
No-Claim Bonus / No-Claim Discount
Khoản giảm phí bảo hiểm hoặc tăng quyền lợi dành cho người tham gia bảo hiểm khi không có yêu cầu bồi thường trong kỳ trước.
Ứng trước từ giá trị hợp đồng
Policy Loan
Là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm có thể vay từ doanh nghiệp bảo hiểm, sử dụng giá trị hoàn lại của hợp đồng làm tài sản đảm bảo.