Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 11631 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 299 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm
Biên khả năng thanh toán
Solvency Margin
Phần vốn vượt trên nghĩa vụ bảo hiểm, đảm bảo công ty có đủ khả năng chi trả bồi thường.
Bảng minh họa bảo hiểm
Insurance Illustration Table
Bảng số liệu dự kiến thể hiện quyền lợi bảo hiểm theo các kịch bản lãi suất khác nhau, là tài liệu bắt buộc cung cấp cho khách hàng trước khi ký hợp đồng.
Bảng tỷ lệ bệnh
Morbidity Table
Bảng thống kê xác suất mắc bệnh hoặc tàn tật theo độ tuổi và giới tính, dùng làm cơ sở tính phí bảo hiểm sức khỏe.
Bảng tỷ lệ phí bảo hiểm
Premium Rate Table
Bảng thống kê mức phí bảo hiểm theo độ tuổi, giới tính, nghề nghiệp và các yếu tố rủi ro liên quan.
Bảng tỷ lệ tử vong
Mortality table
Bảng thống kê xác suất tử vong theo độ tuổi và giới tính, làm cơ sở tính phí bảo hiểm nhân thọ và dự phòng kỹ thuật.
Bảo hiểm ESG
ESG Insurance
Sản phẩm bảo hiểm tích hợp tiêu chí ESG: ưu đãi phí cho doanh nghiệp bền vững.
Bảo hiểm P&I tàu biển
Protection and Indemnity (P&I) Insurance
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu đối với người thứ ba: ô nhiễm, thương tích thuỷ thủ.
Bảo hiểm an toàn cá nhân
Personal accident insurance
Bảo hiểm chi trả quyền lợi khi người được bảo hiểm gặp tai nạn dẫn đến thương tật hoặc tử vong, không liên quan đến bệnh tật.
Bảo hiểm bảo hành
Warranty insurance
Bảo hiểm cho nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp khi phải thực hiện trách nhiệm bảo hành sản phẩm vượt quá dự phòng kỹ thuật.
Bảo hiểm bảo lãnh
Surety Bond
Hợp đồng ba bên đảm bảo bên thụ hưởng được bồi thường nếu bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ.
Bảo hiểm bảo lãnh dự thầu
Bid bond insurance
Là cam kết bảo lãnh tài chính để đảm bảo nhà thầu không rút đơn dự thầu sau khi trúng thầu. Thường có giá trị bằng một phần trăm giá trị gói thầu.
Bảo hiểm bảo lãnh hoàn ứng
Advance payment bond insurance
Là bảo lãnh đảm bảo nhà thầu hoàn trả khoản tạm ứng đã nhận từ chủ đầu tư khi không thực hiện hợp đồng. Phổ biến trong các dự án xây dựng.
Bảo hiểm bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Performance bond insurance
Là bảo lãnh để đảm bảo nhà thầu hoàn thành đúng nghĩa vụ hợp đồng đã ký. Nếu vi phạm, công ty bảo hiểm sẽ chi trả cho bên được bảo lãnh.
Bảo hiểm bảo đảm cho vay mua nhà
Mortgage Life Insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ gắn với khoản vay mua nhà, đảm bảo khoản nợ được trả khi người vay tử vong hoặc tàn tật.
Bảo hiểm bắt buộc xe máy
Compulsory motorcycle insurance
Loại hình bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc đối với chủ xe mô tô và xe gắn máy tham gia giao thông theo quy định.
Bảo hiểm bồi thường công nhân
Workers' Compensation Insurance
Bảo hiểm bắt buộc chi trả chi phí y tế và thu nhập cho công nhân bị tai nạn lao động.
Bảo hiểm bồi thường so với bảo hiểm nguyên tắc
Indemnity vs Non-indemnity Insurance
Phân biệt giữa bảo hiểm bồi thường theo tổn thất thực tế (như tài sản) và bảo hiểm chi trả theo số tiền cố định (như nhân thọ, bệnh hiểm nghèo).
Bảo hiểm bổ sung
Supplementary Insurance
Hợp đồng bảo hiểm được mua kèm theo hợp đồng chính nhằm mở rộng phạm vi bảo hiệm hoặc tăng mức trách nhiệm cho các rủi ro cụ thể.
Bảo hiểm chi phí phẫu thuật cao cấp
Major Surgical Expense Insurance
Quyền lợi bổ sung chi trả chi phí phẫu thuật vượt mức bảo hiểm sức khỏe cơ bản theo quy định hợp đồng bảo hiểm.
Bảo hiểm chuyên chở tiền
Cash-in-Transit Insurance
Bảo hiểm tổn thất tiền mặt, séc trong quá trình vận chuyển giữa ngân hàng, chi nhánh, ATM.
Bảo hiểm cháy nổ nhà cửa
Home Fire and Explosion Insurance
Bảo hiểm bồi thường thiệt hại cho công trình nhà ở và tài sản bên trong do rủi ro cháy, nổ theo điều khoản hợp đồng đã ký kết.
Bảo hiểm chìa khoá con người
Key Person Insurance
Bảo hiểm nhân thọ cho người lãnh đạo quan trọng, quyền lợi thuộc về doanh nghiệp.
Bảo hiểm chính
Primary Insurance
Hợp đồng bảo hiểm đầu tiên phát hành cho một đối tượng rủi ro, trong đó bảo hiểm bổ sung hoặc bảo hiểm phụ được mua kèm để mở rộng phạm vi quyền lợi.
Bảo hiểm chăm sóc dài hạn
Long-term care insurance
Bảo hiểm chi trả chi phí chăm sóc y tế, điều dưỡng dài hạn khi người được bảo hiểm mất khả năng tự chăm sóc bản thân do tuổi già hoặc bệnh tật.
Bảo hiểm chỉ số
Index-based Insurance
Bảo hiểm chi trả dựa trên chỉ số khách quan như thời tiết hoặc năng suất thay vì giám định tổn thất trực tiếp.
Bảo hiểm cây trồng nông nghiệp
Crop Insurance
Bảo hiểm bồi thường tổn thất cho nông dân khi cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, sâu bệnh hoặc biến đổi khí hậu.
Bảo hiểm có tham gia chia lãi
Participating Insurance
Hợp đồng bảo hiểm trong đó chủ hợp đồng được chia phần lợi nhuận đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm thông qua bảo tức hoặc tăng giá trị hợp đồng.
Bảo hiểm công nghiệp
Industrial Insurance
Nhóm sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ dành cho nhà máy, dây chuyền sản xuất, thiết bị công nghiệp trước các rủi ro hỏa hoạn, nổ, hư hỏng máy móc.
Bảo hiểm công trình xây dựng
Construction All Risks (CAR)
Bảo hiểm mọi rủi ro phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình.
Bảo hiểm du lịch quốc tế
International travel insurance
Là bảo hiểm dành cho khách du lịch đi nước ngoài, bao gồm chi phí y tế, hủy chuyến, mất hành lý và trách nhiệm dân sự.