Thuật ngữ: Bảo hiểm

Hiển thị 459 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm.

Trang 1/16 · 459 thuật ngữ

Biên khả năng thanh toán

Solvency Margin

Bảo hiểm

Phần vốn vượt trên nghĩa vụ bảo hiểm, đảm bảo công ty có đủ khả năng chi trả bồi thường.

Bảng minh họa bảo hiểm

Insurance Illustration Table

Bảo hiểm

Bảng số liệu dự kiến thể hiện quyền lợi bảo hiểm theo các kịch bản lãi suất khác nhau, là tài liệu bắt buộc cung cấp cho khách hàng trước khi ký hợp đồng.

Bảng tỷ lệ bệnh

Morbidity Table

Bảo hiểm

Bảng thống kê xác suất mắc bệnh hoặc tàn tật theo độ tuổi và giới tính, dùng làm cơ sở tính phí bảo hiểm sức khỏe.

Bảng tỷ lệ phí bảo hiểm

Premium Rate Table

Bảo hiểm

Bảng thống kê mức phí bảo hiểm theo độ tuổi, giới tính, nghề nghiệp và các yếu tố rủi ro liên quan.

Bảng tỷ lệ tử vong

Mortality table

Bảo hiểm

Bảng thống kê xác suất tử vong theo độ tuổi và giới tính, làm cơ sở tính phí bảo hiểm nhân thọ và dự phòng kỹ thuật.

Bảo hiểm ESG

ESG Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm tích hợp tiêu chí ESG: ưu đãi phí cho doanh nghiệp bền vững.

Bảo hiểm P&I tàu biển

Protection and Indemnity (P&I) Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu đối với người thứ ba: ô nhiễm, thương tích thuỷ thủ.

Bảo hiểm TNDS bắt buộc ô tô

Compulsory Motor Third-Party Liability

Bảo hiểm

Bảo hiểm bắt buộc theo luật định mà chủ xe ô tô phải mua khi đăng kiểm, do doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ cung cấp.

Bảo hiểm TNDS hàng hải

Maritime Third Party Liability Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu đối với bên thứ ba phát sinh từ hoạt động khai thác tàu biển và hàng hải.

Bảo hiểm TNDS ô tô

Motor Third-Party Liability Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe ô tô đối với thiệt hại về người và tài sản của bên thứ ba.

Bảo hiểm an ninh mạng doanh nghiệp

Commercial Cyber Liability Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm cho doanh nghiệp trước tổn thất tài chính do tấn công mạng, rò rỉ dữ liệu và gián đoạn hệ thống.

Bảo hiểm an toàn cá nhân

Personal accident insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chi trả quyền lợi khi người được bảo hiểm gặp tai nạn dẫn đến thương tật hoặc tử vong, không liên quan đến bệnh tật.

Bảo hiểm biến đổi khí hậu

Climate Change Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm mới nổi nhằm bảo vệ con người và doanh nghiệp trước các rủi ro liên quan đến biến đổi khí hậu như bão lớn, hạn hán kéo dài, nước biển dâng.

Bảo hiểm bảo hành

Warranty insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm cho nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp khi phải thực hiện trách nhiệm bảo hành sản phẩm vượt quá dự phòng kỹ thuật.

Bảo hiểm bảo lãnh

Surety Bond

Bảo hiểm

Hợp đồng ba bên đảm bảo bên thụ hưởng được bồi thường nếu bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ.

Bảo hiểm bảo lãnh dự thầu

Bid bond insurance

Bảo hiểm

Là cam kết bảo lãnh tài chính để đảm bảo nhà thầu không rút đơn dự thầu sau khi trúng thầu. Thường có giá trị bằng một phần trăm giá trị gói thầu.

Bảo hiểm bảo lãnh hoàn ứng

Advance payment bond insurance

Bảo hiểm

Là bảo lãnh đảm bảo nhà thầu hoàn trả khoản tạm ứng đã nhận từ chủ đầu tư khi không thực hiện hợp đồng. Phổ biến trong các dự án xây dựng.

Bảo hiểm bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Performance bond insurance

Bảo hiểm

Là bảo lãnh để đảm bảo nhà thầu hoàn thành đúng nghĩa vụ hợp đồng đã ký. Nếu vi phạm, công ty bảo hiểm sẽ chi trả cho bên được bảo lãnh.

Bảo hiểm bảo đảm cho vay mua nhà

Mortgage Life Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ gắn với khoản vay mua nhà, đảm bảo khoản nợ được trả khi người vay tử vong hoặc tàn tật.

Bảo hiểm bắt buộc so với bảo hiểm tự nguyện

Compulsory Insurance vs Voluntary Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bắt buộc do pháp luật quy định mọi đối tượng phải tham gia (như BH xe ô tô, BH cháy nổ), trong khi bảo hiểm tự nguyện do cá nhân/tổ chức tự quyết định tham gia.

Bảo hiểm bắt buộc xe máy

Compulsory motorcycle insurance

Bảo hiểm

Loại hình bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc đối với chủ xe mô tô và xe gắn máy tham gia giao thông theo quy định.

Bảo hiểm bắt cóc và đòi tiền chuộc

Kidnap and Ransom Insurance (K&R)

Bảo hiểm

Bảo hiểm chuyên dụng cho nhân sự cấp cao và doanh nghiệp, chi trả chi phí giải cứu, tư vấn khủng hoảng và bồi thường khi bị bắt cóc hoặc tống tiền.

Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo so với bảo hiểm ung thư

Critical Illness vs Cancer Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo bao gồm nhiều loại bệnh như đột quỵ, suy thận, trong khi bảo hiểm ung thư chuyên biệt chỉ chi trả cho bệnh ung thư.

Bảo hiểm bệnh nghề nghiệp

Occupational Disease Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chi phí điều trị và trợ cấp khi người lao động mắc bệnh do đặc thù công việc như bụi phổi, nhiễm độc, điếc nghề nghiệp.

Bảo hiểm bồi thường công nhân

Workers' Compensation Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bắt buộc chi trả chi phí y tế và thu nhập cho công nhân bị tai nạn lao động.

Bảo hiểm bồi thường sai sót nghề nghiệp

Professional Indemnity Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chi phí pháp lý và bồi thường thiệt hại khi chuyên gia tư vấn, kế toán, luật sư mắc sai sót nghề nghiệp gây tổn thất cho khách hàng.

Bảo hiểm bồi thường so với bảo hiểm nguyên tắc

Indemnity vs Non-indemnity Insurance

Bảo hiểm

Phân biệt giữa bảo hiểm bồi thường theo tổn thất thực tế (như tài sản) và bảo hiểm chi trả theo số tiền cố định (như nhân thọ, bệnh hiểm nghèo).

Bảo hiểm bổ sung

Supplementary Insurance

Bảo hiểm

Hợp đồng bảo hiểm được mua kèm theo hợp đồng chính nhằm mở rộng phạm vi bảo hiệm hoặc tăng mức trách nhiệm cho các rủi ro cụ thể.

Bảo hiểm chi phí giáo dục

Education cost insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm nhân thọ tích lũy quỹ tài chính cho con cái ăn học đến khi trưởng thành khi người mua bảo hiểm gặp rủi ro không thể chi trả.

Bảo hiểm chi phí mai táng

Funeral Expense Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chi trả toàn bộ chi phí tang lễ, mai táng khi người được bảo hiểm qua đời với mức phí hợp lý.