Thuật ngữ: Bảo hiểm

Hiển thị 459 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm.

Trang 14/16 · 459 thuật ngữ

Thời gian ân hạn bảo hiểm

Grace period

Bảo hiểm

Khoảng thời gian sau ngày đến hạn đóng phí mà hợp đồng bảo hiểm vẫn duy trì hiệu lực và quyền lợi bảo hiểm vẫn được đảm bảo.

Thời hiệu khởi kiện bảo hiểm

Insurance Statute of Limitations

Bảo hiểm

Thời hạn tối đa mà người được bảo hiểm hoặc bên liên quan có quyền khởi kiện tranh chấp bảo hiểm theo quy định pháp luật Việt Nam.

Thời hiệu khởi kiện về bảo hiểm

Insurance statute of limitations

Bảo hiểm

Thời hạn pháp luật quy định mà các bên được quyền khởi kiện tranh chấp liên quan đến hợp đồng bảo hiểm; quá thời hạn sẽ mất quyền yêu cầu tòa án giải quyết.

Thời hiệu yêu cầu bồi thường

Claim Notification Period

Bảo hiểm

Thời hạn tối đa người được bảo hiểm phải thông báo và nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường cho doanh nghiệp bảo hiểm sau khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.

Thời hạn chờ

Waiting Period

Bảo hiểm

Khoảng thời gian kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực mà doanh nghiệp bảo hiểm chưa chịu trách nhiệm chi trả cho một số rủi ro hoặc bệnh cụ thể.

Thời hạn khiếu nại bảo hiểm

Insurance Claim Limitation Period

Bảo hiểm

Thời hạn pháp luật quy định mà người được bảo hiểm phải gửi yêu cầu bồi thường kể từ khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.

Thời hạn thanh toán phí

Grace period

Bảo hiểm

Khoảng thời gian gia hạn sau ngày đến hạn đóng phí mà hợp đồng bảo hiểm vẫn duy trì hiệu lực theo thỏa thuận.

Thời hạn thông báo tổn thất

Loss Notification Period

Bảo hiểm

Khoảng thời gian tối đa mà người được bảo hiểm phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm sau khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, thường từ 5 đến 30 ngày.

Thời hạn thông báo tổn thất bảo hiểm

Loss notification deadline

Bảo hiểm

Thời gian tối đa người được bảo hiểm phải thông báo cho công ty bảo hiểm sau khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, thường được quy định cụ thể trong hợp đồng.

Thời hạn yêu cầu bồi thường

Claim filing deadline

Bảo hiểm

Thời hạn tối đa mà người được bảo hiểm phải gửi yêu cầu bồi thường sau khi sự kiện bảo hiểm xảy ra theo quy định.

Thời hạn ân hạn

Grace Period

Bảo hiểm

Khoảng thời gian sau ngày đến hạn đóng phí mà hợp đồng bảo hiểm vẫn còn hiệu lực mà không bị mất quyền lợi.

Thời hạn ân hạn nộp phí

Premium Grace Period

Bảo hiểm

Khoảng thời gian sau ngày đến hạn nộp phí mà hợp đồng vẫn có hiệu lực, thường từ 30 đến 60 ngày tùy theo quy tắc bảo hiểm.

Trợ cấp mai táng

Funeral expense benefit

Bảo hiểm

Khoản tiền công ty bảo hiểm chi trả ngay khi người được bảo hiểm tử vong để hỗ trợ chi phí tang lễ, độc lập với quyền lợi tử vong chính.

Trợ cấp nằm viện

Hospital Cash Benefit

Bảo hiểm

Quyền lợi bảo hiểm chi trả theo ngày nằm viện điều trị nội trú, hỗ trợ chi phí phát sinh cho người bệnh.

Trục lợi bảo hiểm

Insurance Abuse / Moral Hazard

Bảo hiểm

Hành vi lợi dụng hợp đồng bảo hiểm để thu lợi bất chính, kể cả việc cố tình gây ra hoặc làm trầm trọng thêm tổn thất.

Tuổi bảo hiểm

Insurance age

Bảo hiểm

Tuổi tính theo cách xác định riêng của doanh nghiệp bảo hiểm dựa trên ngày sinh và ngày hiệu lực hợp đồng để tính phí và quyền lợi.

Tài khoản giá trị tiền mặt

Cash Value Account

Bảo hiểm

Phần tích lũy phí bảo hiểm trong hợp đồng universal life hoặc bảo hiểm liên kết đầu tư, có thể rút một phần khi cần thiết.

Tái bảo hiểm bắt buộc

Mandatory Cession / Compulsory Reinsurance

Bảo hiểm

Quy định yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm phải nhượng tái một tỷ lệ phần trăm cố định hợp đồng bảo hiểm cho công ty tái bảo hiểm do Nhà nước chỉ định.

Tái bảo hiểm không theo tỷ lệ

Non-proportional Reinsurance

Bảo hiểm

Hình thức tái bảo hiểm mà nhà tái bảo hiểm chỉ bồi thường khi tổn thất vượt quá mức miễn thường đã thỏa thuận.

Tái bảo hiểm không tỷ lệ

Non-proportional Reinsurance

Bảo hiểm

Doanh nghiệp tái bảo hiểm chỉ bồi thường khi tổn thất vượt quá mức ưu tiên hoặc ngưỡng đã thỏa thuận, không theo tỷ lệ phí.

Tái bảo hiểm so với đồng bảo hiểm

Reinsurance vs Co-insurance

Bảo hiểm

Tái bảo hiểm chuyển rủi ro giữa hai doanh nghiệp bảo hiểm còn đồng bảo hiểm là nhiều công ty cùng chia sẻ một hợp đồng.

Tái bảo hiểm theo tỷ lệ

Proportional Reinsurance

Bảo hiểm

Hình thức tái bảo hiểm mà nhà tái bảo hiểm nhận một tỷ lệ phí và chịu một tỷ lệ trách nhiệm bồi thường tương ứng.

Tái bảo hiểm thuận nghịch

Retrocession

Bảo hiểm

Hình thức doanh nghiệp bảo hiểm chuyển tiếp một phần rủi ro đã nhận tái bảo hiểm cho công ty tái bảo hiểm khác.

Tái bảo hiểm tự nguyện

Voluntary Reinsurance

Bảo hiểm

Là hình thức tái bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm gốc tự quyết định nhượng một phần rủi ro mà không chịu ràng buộc pháp lý.

Tái bảo hiểm tỷ lệ

Proportional Reinsurance

Bảo hiểm

Tái bảo hiểm chia sẻ phí và bồi thường theo tỷ lệ phần trăm đã thoả thuận giữa hai bên.

Tái bảo hiểm vượt mức

Excess of Loss Reinsurance

Bảo hiểm

Tái bảo hiểm chỉ bồi thường phần tổn thất vượt trên mức khấu trừ đã thoả thuận.

Tái tục bảo hiểm

Insurance Renewal

Bảo hiểm

Việc gia hạn hợp đồng bảo hiểm cho kỳ tiếp theo với các điều kiện có thể điều chỉnh dựa trên lịch sử bồi thường và tình trạng rủi ro.

Tái tục đóng phí

Premium reinstatement

Bảo hiểm

Quy trình khôi phục hiệu lực hợp đồng bảo hiểm sau thời gian gia hạn thanh toán phí khi hợp đồng bị mất hiệu lực do không đóng phí.

Tạm ứng bồi thường

Claim Advance Payment

Bảo hiểm

Khoản tiền doanh nghiệp bảo hiểm chi trả trước cho người được bảo hiểm khi vụ tổn thất chưa giải quyết xong nhưng có nhu cầu tài chính cấp bách.

Tạm ứng theo hợp đồng bảo hiểm

Policy Loan

Bảo hiểm

Khoản tiền doanh nghiệp bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm vay dựa trên giá trị tích lũy của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.