Thuật ngữ: Bảo hiểm
Hiển thị 459 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm.
Trang 2/16 · 459 thuật ngữ
Bảo hiểm chi phí pháp lý
Legal Expense Insurance
Bảo hiểm chi trả phí luật sư, án phí và các chi phí pháp lý khi người được bảo hiểm tham gia tranh tụng.
Bảo hiểm chi phí phẫu thuật cao cấp
Major Surgical Expense Insurance
Quyền lợi bổ sung chi trả chi phí phẫu thuật vượt mức bảo hiểm sức khỏe cơ bản theo quy định hợp đồng bảo hiểm.
Bảo hiểm cho người cao tuổi
Elderly insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hoặc sức khỏe được thiết kế riêng cho đối tượng từ 60 tuổi trở lên với quyền lợi và phí phù hợp.
Bảo hiểm cho người vay vốn
Borrower insurance
Bảo hiểm giúp người vay thanh toán khoản nợ cho ngân hàng khi không may mất năng lực lao động hoặc tử vong, bảo vệ cả người vay và tổ chức tín dụng.
Bảo hiểm chuyên chở tiền
Cash-in-Transit Insurance
Bảo hiểm tổn thất tiền mặt, séc trong quá trình vận chuyển giữa ngân hàng, chi nhánh, ATM.
Bảo hiểm cháy nổ nhà cửa
Home Fire and Explosion Insurance
Bảo hiểm bồi thường thiệt hại cho công trình nhà ở và tài sản bên trong do rủi ro cháy, nổ theo điều khoản hợp đồng đã ký kết.
Bảo hiểm chìa khoá con người
Key Person Insurance
Bảo hiểm nhân thọ cho người lãnh đạo quan trọng, quyền lợi thuộc về doanh nghiệp.
Bảo hiểm chính
Primary Insurance
Hợp đồng bảo hiểm đầu tiên phát hành cho một đối tượng rủi ro, trong đó bảo hiểm bổ sung hoặc bảo hiểm phụ được mua kèm để mở rộng phạm vi quyền lợi.
Bảo hiểm chăm sóc dài hạn
Long-term care insurance
Bảo hiểm chi trả chi phí chăm sóc y tế, điều dưỡng dài hạn khi người được bảo hiểm mất khả năng tự chăm sóc bản thân do tuổi già hoặc bệnh tật.
Bảo hiểm chỉ số
Index-based Insurance
Bảo hiểm chi trả dựa trên chỉ số khách quan như thời tiết hoặc năng suất thay vì giám định tổn thất trực tiếp.
Bảo hiểm container
Container Insurance
Bảo hiểm cho container hàng hóa bị hư hỏng, mất mát do tai nạn giao thông, thiên tai hoặc các rủi ro khác.
Bảo hiểm cá nhân so với bảo hiểm nhóm
Individual vs Group Insurance
So sánh giữa bảo hiểm ký cho từng cá nhân với bảo hiểm ký theo nhóm do tổ chức đại diện, khác nhau về thủ tục, phí và điều kiện tham gia.
Bảo hiểm cá tra
Tra fish farming insurance
Bảo hiểm dành cho hộ nuôi cá tra xuất khẩu tại Đồng bằng sông Cửu Long, bồi thường khi cá chết do dịch bệnh, thời tiết hoặc biến động giá thức ăn.
Bảo hiểm cách ly y tế
Quarantine Insurance
Bảo hiểm chi trả chi phí sinh hoạt, ăn ở khi người được bảo hiểm phải cách ly y tế theo yêu cầu của cơ quan chức năng.
Bảo hiểm cây cảnh
Ornamental Plant Insurance
Bảo hiểm cho cây cảnh, bonsai, cây trồng có giá trị cao trước rủi ro sâu bệnh, thiên tai hoặc chết cây.
Bảo hiểm cây lúa
Rice Crop Insurance
Sản phẩm bảo hiểm nông nghiệp phổ biến tại Việt Nam, hỗ trợ nông dân khi lúa bị mất trắng do thiên tai, dịch bệnh hoặc hạn hán.
Bảo hiểm cây trồng nông nghiệp
Crop Insurance
Bảo hiểm bồi thường tổn thất cho nông dân khi cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, sâu bệnh hoặc biến đổi khí hậu.
Bảo hiểm có tham gia chia lãi
Participating Insurance
Hợp đồng bảo hiểm trong đó chủ hợp đồng được chia phần lợi nhuận đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm thông qua bảo tức hoặc tăng giá trị hợp đồng.
Bảo hiểm công nghiệp
Industrial Insurance
Nhóm sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ dành cho nhà máy, dây chuyền sản xuất, thiết bị công nghiệp trước các rủi ro hỏa hoạn, nổ, hư hỏng máy móc.
Bảo hiểm công trình xây dựng
Construction All Risks (CAR)
Bảo hiểm mọi rủi ro phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình.
Bảo hiểm cước vận chuyển
Freight Insurance
Bảo hiểm bồi thường cho chủ hàng khi cước phí vận chuyển bị mất do hàng hóa không đến đích vì các rủi ro được bảo hiểm.
Bảo hiểm cưới
Wedding Insurance
Bồi thường khi đám cưới bị huỷ, hoãn do sự cố bất khả kháng như thời tiết xấu, cô dâu chú rể ốm đột xuất.
Bảo hiểm drone
Drone Insurance
Bảo hiểm cho thiết bị bay không người lái trước rủi ro rơi, va chạm, mất tín hiệu và trách nhiệm với bên thứ ba.
Bảo hiểm du lịch quốc tế
International travel insurance
Là bảo hiểm dành cho khách du lịch đi nước ngoài, bao gồm chi phí y tế, hủy chuyến, mất hành lý và trách nhiệm dân sự.
Bảo hiểm dưới giá trị
Under Insurance
Trường hợp số tiền bảo hiểm nhỏ hơn giá trị thực tế của đối tượng bảo hiểm, dẫn đến bồi thường giảm theo tỷ lệ.
Bảo hiểm dịch vụ khám chữa bệnh
Outpatient Medical Service Insurance
Quyền lợi bảo hiểm sức khỏe chi trả cho các dịch vụ khám, điều trị ngoại trú tại cơ sở y tế liên kết trong mạng lưới.
Bảo hiểm dựa trên sử dụng
Usage-based insurance
Là loại hình bảo hiểm mà phí được tính dựa trên mức độ sử dụng thực tế của người được bảo hiểm. Phổ biến với bảo hiểm xe ô tô qua thiết bị định vị.
Bảo hiểm gian lận
Fidelity / Crime Insurance
Bảo hiểm bồi thường tổn thất tài chính do hành vi gian lận, biển thủ, lừa đảo của nhân viên hoặc người được ủy thác.
Bảo hiểm gián đoạn chuỗi cung ứng
Supply Chain Interruption Insurance
Sản phẩm bảo hiểm bồi thường tổn thất do việc gián đoạn cung ứng nguyên vật liệu hoặc hàng hóa từ đối tác.
Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh
Business Interruption Insurance
Bảo hiểm bồi thường tổn thất thu nhập khi doanh nghiệp phải ngừng hoạt động do sự kiện bảo hiểm.