Thuật ngữ: Bảo hiểm

Hiển thị 315 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm.

Trang 4/11 · 315 thuật ngữ

Bảo hiểm thiếu giá trị

Under-insurance

Bảo hiểm

Là tình trạng số tiền bảo hiểm thấp hơn giá trị thực tế của tài sản, làm giảm tỷ lệ bồi thường theo nguyên tắc tỷ lệ.

Bảo hiểm thân tàu

Hull Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bảo vệ vỏ tàu, máy móc và thiết bị trước rủi ro thiệt hại vật chất trên biển.

Bảo hiểm thương tật do tai nạn

Accidental injury insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chi trả khoản tiền theo tỷ lệ thương tật khi người được bảo hiểm bị thương tật do tai nạn, dựa trên bảng tỷ lệ quy định.

Bảo hiểm thất nghiệp

Unemployment insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm chi trả trợ cấp khi người lao động mất việc làm không do lỗi cá nhân, thường gắn với bảo hiểm nhân thọ hoặc bảo hiểm tín dụng.

Bảo hiểm thị giác

Vision Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm chi trả chi phí khám mắt, đeo kính, kính áp tròng và phẫu thuật điều trị tật khúc xạ hoặc bệnh về mắt.

Bảo hiểm thủy sản

Aquaculture Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm dành cho các hộ nuôi trồng thủy sản như tôm, cá tra trước rủi ro dịch bệnh, thiên tai, ô nhiễm nguồn nước.

Bảo hiểm tiết kiệm

Endowment Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp tiết kiệm, vừa bảo vệ trước rủi ro tử vong vừa hoàn trả giá trị tài khoản khi đáo hạn hợp đồng.

Bảo hiểm toàn diện tài sản

Comprehensive Property Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm mọi rủi ro thiệt hại vật chất tài sản trừ các loại trừ được liệt kê cụ thể.

Bảo hiểm trung thực nhân viên

Fidelity Guarantee Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường tổn thất do hành vi gian lận, biển thủ của nhân viên gây ra.

Bảo hiểm truyền thống so với bảo hiểm hiện đại

Traditional vs Modern Insurance

Bảo hiểm

So sánh giữa bảo hiểm truyền thống chỉ chi trả tổn thất và bảo hiểm hiện đại kết hợp dịch vụ giá trị gia tăng, công nghệ số.

Bảo hiểm trách nhiệm ban tổ chức sự kiện

Event organizer's liability insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường trách nhiệm dân sự của đơn vị tổ chức sự kiện khi khách mời bị thương tật hoặc tài sản bị hư hỏng trong sự kiện.

Bảo hiểm trách nhiệm chủ sử dụng lao động

Employer's Liability Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường cho nhân viên bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp.

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới

Compulsory Third-Party Motor Liability Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bắt buộc theo luật định, bồi thường cho bên thứ ba khi chủ xe cơ giới gây tai nạn giao thông dẫn đến thương vong hoặc thiệt hại tài sản.

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe ô tô

Motor Third Party Liability Insurance

Bảo hiểm

Là bảo hiểm bắt buộc theo luật định, bồi thường cho thiệt hại mà xe ô tô gây ra cho người thứ ba về sức khỏe và tài sản.

Bảo hiểm trách nhiệm giám đốc

Directors & Officers Insurance (D&O)

Bảo hiểm

Bảo hiểm bảo vệ cá nhân giám đốc và cán bộ quản lý trước khiếu kiện liên quan đến quyết định điều hành.

Bảo hiểm trách nhiệm môi trường

Environmental Liability Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm chi trả chi phí khắc phục ô nhiễm và bồi thường thiệt hại do hoạt động sản xuất gây ra cho môi trường.

Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

Professional Indemnity Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường thiệt hại cho bên thứ ba do sai sót chuyên môn trong quá trình hành nghề.

Bảo hiểm trách nhiệm nghề y

Medical malpractice insurance

Bảo hiểm

Là bảo hiểm bồi thường cho bệnh nhân khi bác sĩ hoặc cơ sở y tế gây ra sai sót trong khám chữa bệnh. Bắt buộc tại nhiều quốc gia phát triển.

Bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm

Product Liability Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường thiệt hại cho bên thứ ba do sản phẩm lỗi gây ra.

Bảo hiểm trả phí một lần

Single Premium Insurance

Bảo hiểm

Hình thức bảo hiểm mà người mua đóng toàn bộ phí bảo hiểm một lần duy nhất ngay khi ký hợp đồng.

Bảo hiểm trả phí định kỳ

Regular Premium Insurance

Bảo hiểm

Hình thức bảo hiểm mà người mua đóng phí theo chu kỳ cố định (tháng, quý, năm) trong suốt thời hạn hợp đồng.

Bảo hiểm trẻ em

Child Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm nhân thọ dành cho trẻ em dưới 18 tuổi với vai trò người được bảo hiểm, cha mẹ là chủ hợp đồng và người đóng phí.

Bảo hiểm trộm cắp tài sản

Theft insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường tổn thất tài sản do hành vi trộm cắp, cướp giật hoặc đột nhập trái phép từ bên ngoài.

Bảo hiểm trực tuyến

Online Insurance

Bảo hiểm

Mô hình bán bảo hiểm qua các nền tảng số, ứng dụng di động và website, cho phép khách hàng mua bảo hiểm, thanh toán phí và yêu cầu bồi thường trực tuyến.

Bảo hiểm tài sản trí tuệ

Intellectual Property Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chi phí kiện tụng bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ: bằng sáng chế, thương hiệu.

Bảo hiểm tài xế xe

Driver Accident Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm dành cho người điều khiển phương tiện, chi trả chi phí y tế và trợ cấp khi tài xế bị thương tật hoặc tử vong do tai nạn giao thông.

Bảo hiểm tàn tật

Disability Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm chi trả thu nhập thay thế khi người được bảo hiểm mất khả năng lao động do bệnh hoặc tai nạn.

Bảo hiểm tàu cá

Fishing Vessel Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm cho thân tàu, máy móc, ngư lưới cụ và trách nhiệm dân sự của chủ tàu cá đánh bắt xa bờ theo chính sách hỗ trợ phí từ Nhà nước.

Bảo hiểm tín dụng thương mại

Trade Credit Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bảo vệ doanh nghiệp trước rủi ro khách hàng không thanh toán khoản phải thu.

Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu nhà nước

State Export Credit Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm do cơ quan nhà nước cung cấp bảo vệ doanh nghiệp xuất khẩu trước rủi ro không thanh toán.