Thuật ngữ: Bảo hiểm
Hiển thị 459 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm.
Trang 4/16 · 459 thuật ngữ
Bảo hiểm người gửi tiền
Deposit insurance
Cơ chế bảo hiểm bảo vệ tiền gửi của khách hàng tại ngân hàng thương mại khi ngân hàng bị phá sản hoặc mất khả năng thanh toán theo quy định.
Bảo hiểm ngập nước đô thị
Urban Flood Insurance
Bảo hiểm tổn thất tài sản, xe cộ và hàng hóa do ngập lụt tại các khu đô thị, đặc biệt phù hợp với các thành phố lớn tại Việt Nam.
Bảo hiểm ngắn hạn so với bảo hiểm dài hạn
Short-term vs Long-term Insurance
So sánh giữa các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn dưới một năm (như bảo hiểm xe, sức khỏe) và các hợp đồng nhiều năm (như bảo hiểm nhân thọ).
Bảo hiểm nha khoa
Dental Insurance
Bảo hiểm sức khỏe bổ sung chi trả chi phí khám, điều trị, nhổ răng, niềng răng và các dịch vụ nha khoa khác trong phạm vi bảo hiểm.
Bảo hiểm nhà hàng
Restaurant Insurance
Gói bảo hiểm tổng hợp dành riêng cho nhà hàng, bao gồm cháy nổ, TNDS với khách hàng, thương hiệu và hàng hoá.
Bảo hiểm nhà tư nhân
Homeowner Insurance
Sản phẩm bảo hiểm toàn diện cho nhà ở riêng lẻ, bảo vệ trước rủi ro cháy nổ, thiên tai, trộm cắp và trách nhiệm dân sự của chủ nhà.
Bảo hiểm nhà ở cho thuê
Rental Property Insurance
Bảo hiểm cho căn nhà cho thuê, bảo vệ chủ nhà trước rủi ro hư hỏng công trình và trách nhiệm với người thuê.
Bảo hiểm nhân thọ có kỳ hạn
Term Life Insurance
Bảo hiểm nhân thọ thuần túy bảo vệ trong một khoảng thời gian nhất định, không có yếu tố tiết kiệm, phí bảo hiểm thường thấp hơn bảo hiểm trọn đời.
Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
Endowment insurance
Là sản phẩm bảo hiểm kết hợp bảo vệ rủi ro tử vong và tiết kiệm, chi trả quyền lợi khi người được bảo hiểm tử vong hoặc khi hợp đồng đáo hạn.
Bảo hiểm nhân thọ liên kết đơn vị
Unit-linked life insurance
Là sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp đầu tư, trong đó phí bảo hiểm được phân bổ vào quỹ liên kết đơn vị và giá trị hợp đồng biến động theo hiệu quả đầu tư thực tế.
Bảo hiểm nhân thọ so với Bảo hiểm phi nhân thọ
Life Insurance vs Non-life Insurance
Phân biệt hai nhóm nghiệp vụ bảo hiểm chính: nhân thọ bảo vệ con người dài hạn kết hợp tiết kiệm, phi nhân thọ bảo vệ tài sản và trách nhiệm dân sự thường là ngắn hạn.
Bảo hiểm nhân thọ so với tiết kiệm ngân hàng
Life insurance vs bank savings
So sánh hiệu quả tài chính giữa mua bảo hiểm nhân thọ và gửi tiết kiệm, xét về lợi nhuận, bảo vệ rủi ro và tính kế thừa tài sản.
Bảo hiểm nhân viên
Employee Insurance
Bảo hiểm do doanh nghiệp mua cho nhân viên, bao gồm bảo hiểm nhân thọ, sức khỏe và tai nạn lao động.
Bảo hiểm nhóm tín dụng
Group Credit Insurance
Bảo hiểm nhân thọ có kỳ hạn gắn với khoản vay, trong đó toàn bộ thành viên nhóm vay mua nhà hoặc vay tiêu dùng được bảo hiểm đồng thời.
Bảo hiểm nhúng
Embedded insurance
Mô hình bảo hiểm được tích hợp trực tiếp vào quá trình mua sản phẩm hoặc dịch vụ khác mà không qua kênh bảo hiểm truyền thống.
Bảo hiểm núi lửa
Volcanic Eruption Insurance
Bảo hiểm cho tổn thất do tro bụi, dung nham hoặc các hiện tượng núi lửa gây ra đối với tài sản và con người.
Bảo hiểm năng lượng
Energy Insurance
Bảo hiểm rủi ro cho các dự án dầu khí, năng lượng tái tạo, khai thác mỏ.
Bảo hiểm năng lượng tái tạo
Renewable Energy Insurance
Bảo hiểm tài sản và gián đoạn hoạt động dành riêng cho nhà máy điện mặt trời, điện gió và các dự án năng lượng xanh.
Bảo hiểm nội dung nhà
Home Contents Insurance
Sản phẩm bảo hiểm bồi thường cho đồ đạc, trang thiết bị bên trong nhà khi bị hư hỏng hoặc mất mát do cháy nổ, thiên tai, trộm cắp.
Bảo hiểm nội trú
Inpatient insurance
Bảo hiểm sức khỏe chi trả chi phí điều trị khi người được bảo hiểm phải nhập viện nội trú, bao gồm phòng bệnh, phẫu thuật và thuốc men.
Bảo hiểm nội địa so với bảo hiểm quốc tế
Domestic vs International Insurance
So sánh phạm vi bảo hiểm trong lãnh thổ Việt Nam với bảo hiểm có phạm vi bảo vệ mở rộng ra nhiều quốc gia theo thỏa thuận.
Bảo hiểm phí linh hoạt
Flexible Premium Insurance
Sản phẩm bảo hiểm cho phép người mua thay đổi mức phí, tần suất đóng phí và phân bổ phí theo nhu cầu tài chính cá nhân.
Bảo hiểm phương tiện thủy nội địa
Inland Waterway Vessel Insurance
Bảo hiểm thiệt hại cho tàu, sà lan, xà lan và phương tiện hoạt động trên sông, kênh, hồ tại Việt Nam trước các rủi ro đâm va, chìm, cháy nổ.
Bảo hiểm phẫu thuật
Surgical Insurance
Bảo hiểm y tế bồi thường theo bảng phân loại phẫu thuật khi người được bảo hiểm thực hiện phẫu thuật do bệnh hoặc tai nạn.
Bảo hiểm pin xe điện
EV Battery Insurance
Điều khoản bảo hiểm bổ sung bồi thường chi phí thay thế hoặc sửa chữa pin lithium-ion khi bị hư hỏng do sự cố, cháy nổ hoặc suy giảm dung lượng.
Bảo hiểm quay phim
Film Production Insurance
Bảo hiểm thiết bị, diễn viên, đạo diễn trong quá trình sản xuất phim khi xảy ra sự cố hoặc gián đoạn quay.
Bảo hiểm quá giá trị
Over-insurance
Là tình trạng số tiền bảo hiểm lớn hơn giá trị thực tế của tài sản, dẫn đến nguy cơ trục lợi bảo hiểm.
Bảo hiểm rủi ro chính trị
Political Risk Insurance
Bảo hiểm bảo vệ nhà đầu tư nước ngoài trước rủi ro quốc hữu hoá, chiến tranh, chuyển đổi tiền tệ.
Bảo hiểm rủi ro mạng
Cyber Insurance
Bảo hiểm bảo vệ doanh nghiệp trước tổn thất do tấn công mạng, rò rỉ dữ liệu và gián đoạn hệ thống.
Bảo hiểm rừng
Forest Insurance
Bảo hiểm bồi thường thiệt hại cho diện tích rừng trồng do cháy rừng, sâu bệnh, gãy đổ, giúp chủ rừng khôi phục sản xuất sau tổn thất.