Thuật ngữ: Bảo hiểm & Chứng khoán
Hiển thị 364 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm & Chứng khoán.
Trang 8/13 · 364 thuật ngữ
Phát hành lần đầu ra công chúng
Initial Public Offering (IPO)
Lần đầu tiên một doanh nghiệp chào bán cổ phiếu ra công chúng để niêm yết trên sàn chứng khoán, là kênh huy động vốn quan trọng.
Phát hành lần đầu ra công chúng (IPO)
Initial Public Offering (IPO)
Lần đầu tiên công ty chào bán cổ phiếu ra công chúng để huy động vốn và niêm yết chính thức trên sàn chứng khoán theo quy định UBCKNN.
Phát hành quyền mua
Rights Issue
Phát hành quyền mua cổ phiếu mới với giá ưu đãi cho cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ nắm giữ nhằm huy động vốn.
Phát hành thêm
Secondary Offering
Doanh nghiệp phát hành thêm cổ phiếu sau đợt phát hành lần đầu nhằm huy động thêm vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
Phân bổ tài sản theo vòng đời
Life-Cycle Asset Allocation
Chiến lược phân bổ danh mục đầu tư thay đổi theo độ tuổi: khi trẻ đầu tư nhiều cổ phiếu (rủi ro cao, lợi nhuận cao), khi gần hưu trí chuyển sang trái phiếu (rủi ro thấp, ổn định). Là nguyên tắc nền tảng trong tư vấn tài chính cá nhân.
Phân kỳ hội tụ trung bình động MACD
Moving Average Convergence Divergence (MACD)
Là chỉ báo động lượng so sánh hai đường trung bình động EMA 12 và EMA 26, giúp nhận diện xu hướng tăng giảm và điểm đảo chiều.
Phân tích cơ bản vs phân tích kỹ thuật
Fundamental vs technical analysis
Phân tích cơ bản đánh giá doanh nghiệp qua báo cáo tài chính; phân tích kỹ thuật dựa trên biến động giá và khối lượng giao dịch trong quá khứ.
Phân tích kỹ thuật chứng khoán
Technical Analysis
Phương pháp dự đoán xu hướng giá chứng khoán dựa trên các chỉ báo, mẫu hình và dữ liệu giá, khối lượng giao dịch trong quá khứ.
Phân tích kỹ thuật vs cơ bản
Technical vs Fundamental Analysis
Phân tích kỹ thuật dựa trên biến động giá và khối lượng; phân tích cơ bản đánh giá giá trị doanh nghiệp qua báo cáo tài chính.
Phân tích kỹ thuật vs phân tích cơ bản
Technical vs Fundamental Analysis
Phân tích kỹ thuật dựa trên biểu đồ giá và khối lượng để dự đoán xu hướng, còn phân tích cơ bản đánh giá giá trị thực của doanh nghiệp thông qua báo cáo tài chính và yếu tố vĩ mô.
Phí ban đầu
Initial Premium / Front-End Load
Khoản phí khách hàng đóng ngay khi ký hợp đồng bảo hiểm, dùng để chi trả chi phí khai thác ban đầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
Phí bảo hiểm
Insurance Premium
Khoản tiền khách hàng đóng cho công ty bảo hiểm để được bảo vệ theo hợp đồng.
Phí bảo hiểm nguyên thuỷ
Gross Premium
Tổng phí bảo hiểm doanh nghiệp thu từ người mua trước khi phân bổ cho quỹ dự phòng, hoa hồng và chi phí quản lý.
Phí bảo hiểm tiền gửi
Deposit Insurance Premium
Khoản phí TCTD phải nộp cho tổ chức BHTG theo tỷ lệ trên tổng tiền gửi được bảo hiểm.
Phí bảo hiểm điều chỉnh
Adjusted Premium
Phí bảo hiểm được tính toán lại sau khi điều chỉnh các yếu tố rủi ro thực tế so với ước tính ban đầu. Thường áp dụng cho bảo hiểm tài sản, bảo hiểm doanh nghiệp khi mức độ rủi ro thay đổi.
Phí bảo hiểm đơn vs phí định kỳ
Single Premium vs Regular Premium
Phí bảo hiểm đơn đóng một lần duy nhất khi ký hợp đồng, còn phí định kỳ được đóng theo chu kỳ hàng năm, nửa năm hoặc hàng tháng.
Phí bảo hiểm định kỳ
Regular premium
Khoản phí bảo hiểm được đóng theo chu kỳ (tháng, quý, năm) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
Phí bảo hiểm định kỳ vs một lần
Regular Premium vs Single Premium
Hai cách đóng phí bảo hiểm: định kỳ hàng năm phù hợp tài chính dài hạn, một lần phù hợp người có khoản tiền nhàn rỗi lớn.
Phòng hộ rủi ro
Hedging
Chiến lược sử dụng hợp đồng phái sinh hoặc vị thế ngược chiều để bù đắp tổn thất tiềm ẩn từ biến động giá bất lợi.
Phạm vi bảo hiểm
Scope of Coverage
Giới hạn các rủi ro, tổn thất được bảo hiểm đồng ý chi trả, là yếu tố cốt lõi cần đọc kỹ trước khi ký hợp đồng.
Quy trình bồi thường bảo hiểm
Insurance Claim Process
Trình tự các bước từ khi xảy ra sự kiện bảo hiểm đến khi công ty bảo hiểm giải quyết và chi trả quyền lợi.
Quy trình thẩm định bảo hiểm
Insurance Underwriting Process
Quy trình doanh nghiệp bảo hiểm đánh giá rủi ro, phân loại khách hàng và quyết định chấp nhận bảo hiểm cùng mức phí áp dụng.
Quy tắc bảo hiểm gốc
Original Insurance Rules
Bộ điều khoản, điều kiện doanh nghiệp bảo hiểm ban hành kèm theo hợp đồng, là cơ sở pháp lý xác định quyền và nghĩa vụ của các bên.
Quy tắc khấu trừ
Deductible Clause
Là điều khoản trong hợp đồng quy định người được bảo hiểm tự chịu một khoản tổn thất cố định trước khi doanh nghiệp bảo hiểm tiến hành chi trả.
Quyền chọn
Options
Hợp đồng phái sinh cho phép người mua có quyền nhưng không bắt buộc mua hoặc bán tài sản cơ sở với giá xác định trước khi đến hạn.
Quyền chọn bán Put Option
Put Option
Hợp đồng phái sinh cho phép người mua quyền chọn được bán chứng khoán cơ sở với giá ấn định trước vào ngày đáo hạn.
Quyền chọn cổ phiếu
Stock option
Hợp đồng cho phép người nắm giữ mua hoặc bán cổ phiếu với giá ấn định trước trong thời hạn nhất định.
Quyền chọn kiểu Mỹ
American Option
Quyền chọn cho phép người nắm giữ thực hiện quyền mua hoặc bán tài sản cơ sở vào bất kỳ thời điểm nào trước ngày đáo hạn. Linh hoạt hơn quyền chọn kiểu châu Âu nhưng phí quyền chọn thường cao hơn.
Quyền chọn kiểu châu Âu
European Option
Quyền chọn chỉ cho phép người nắm giữ thực hiện quyền mua hoặc bán tài sản cơ sở vào đúng ngày đáo hạn, không được thực hiện trước hạn. Phí quyền chọn thấp hơn quyền chọn kiểu Mỹ.
Quyền chọn mua Call Option
Call Option
Hợp đồng phái sinh cho phép người mua quyền chọn được mua chứng khoán cơ sở với giá ấn định trước vào ngày đáo hạn.