Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 11631 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Tất cả danh mục / Bảo hiểm & Chứng khoán

Hiển thị 218 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm & Chứng khoán

Bancassurance

Bancassurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Mô hình phân phối sản phẩm bảo hiểm thông qua kênh ngân hàng.

Biên độ giao dịch

Trading Band / Price Limit

Bảo hiểm & Chứng khoán

Giới hạn tăng giảm giá tối đa của chứng khoán trong một phiên giao dịch.

Bollinger Bands

Bollinger Bands

Bảo hiểm & Chứng khoán

Chỉ báo kỹ thuật gồm đường trung bình động 20 phiên và hai dải trên/dưới lệch 2 độ lệch chuẩn, giúp nhận biết vùng quá mua quá bán.

Bán khống

Short Selling

Bảo hiểm & Chứng khoán

Giao dịch bán chứng khoán mà người bán chưa sở hữu, mượn cổ phiếu để bán và mua lại sau.

Bảo hiểm COVID-19

COVID-19 Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Gói bảo hiểm sức khỏe bổ sung chi trả chi phí điều trị, cách ly hoặc tử vong do dịch COVID-19 theo quy tắc đã thoả thuận.

Bảo hiểm an toàn bay

Flight Accident Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Là bảo hiểm chi trả cho hành khách trong trường hợp tử vong hoặc thương tật do tai nạn xảy ra trên chuyến bay hoặc trong quá trình đi lại liên quan.

Bảo hiểm bảo hành sản phẩm

Product Warranty Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Là bảo hiểm mà nhà sản xuất mua để chi trả chi phí sửa chữa, thay thế sản phẩm lỗi trong thời hạn bảo hành thay vì dùng quỹ dự phòng nội bộ.

Bảo hiểm bắt buộc

Compulsory insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Loại hình bảo hiểm do pháp luật quy định đối tượng tham gia, ví dụ: bảo hiểm TNDS xe máy, bảo hiểm cháy nổ bắt buộc.

Bảo hiểm bệnh ung thư

Cancer Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm chuyên biệt chi trả khoản tiền mặt lớn khi người tham gia được chẩn đoán mắc bệnh ung thư theo danh mục quy định trong hợp đồng.

Bảo hiểm cháy nổ

Fire and explosion insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm bồi thường thiệt hại tài sản do hỏa hoạn, cháy nổ và các rủi ro bổ sung theo thoả thuận trong hợp đồng.

Bảo hiểm con người theo nhóm

Group Life Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hoặc sức khỏe ký giữa doanh nghiệp với công ty bảo hiểm nhằm cung cấp quyền lợi chung cho toàn bộ nhân viên.

Bảo hiểm du lịch

Travel Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Loại hình bảo hiểm ngắn hạn dành cho khách du lịch, bảo vệ trước các rủi ro như hủy chuyến, mất hành lý, tai nạn và chi phí y tế phát sinh trong chuyến đi.

Bảo hiểm dầu khí

Oil and Gas Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm tổn thất vật chất và trách nhiệm dân sự cho các giàn khoan, tàu chở dầu, đường ống và hoạt động thăm dò khai thác dầu khí ngoài khơi và trên đất liền.

Bảo hiểm giáo dục

Education insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp tiết kiệm, đảm bảo nguồn tài chính cho con cái ăn học theo từng cấp học.

Bảo hiểm hàng hải

Marine insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm cho tàu biển, hàng hoá vận chuyển bằng đường biển và các rủi ro phát sinh trong quá trình vận tải thuỷ.

Bảo hiểm hỗn hợp

Endowment insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Sản phẩm kết hợp bảo hiểm tử kỳ với tiết kiệm, chi trả khi tử vong hoặc đáo hạn hợp đồng còn sống.

Bảo hiểm liên kết đầu tư

Unit-Linked Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp đầu tư, phí bảo hiểm được đầu tư vào quỹ mở.

Bảo hiểm lòng trung thành

Loyalty Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bồi thường cho doanh nghiệp khi khách hàng trung thành bị mất hoặc giảm do cạnh tranh hoặc sự cố bất ngờ.

Bảo hiểm mất cắp

Theft Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Là loại hình bảo hiểm tài sản bồi thường khi tài sản được bảo hiểm bị mất cắp, trộm cắp hoặc có dấu hiệu đột nhập trái phép.

Bảo hiểm nghề nghiệp

Professional Indemnity Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm bồi thường cho bên thứ ba khi chuyên gia, bác sĩ, luật sư, kế toán gây sai sót nghề nghiệp trong quá trình hành nghề.

Bảo hiểm nhân thọ

Life Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Loại bảo hiểm chi trả quyền lợi khi người được bảo hiểm tử vong hoặc sống đến thời hạn hợp đồng.

Bảo hiểm nhân thọ vs bảo hiểm sức khỏe

Life Insurance vs Health Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Phân biệt hai sản phẩm: bảo hiểm nhân thọ chi trả khi tử vong hoặc đáo hạn, còn bảo hiểm sức khỏe chi trả chi phí y tế khi ốm đau, điều trị bệnh.

Bảo hiểm nhân thọ vs phi nhân thọ

Life vs non-life insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm nhân thọ bảo vệ con người trước rủi ro tử vong, thương tật, sức khoẻ; bảo hiểm phi nhân thọ bồi thường tổn thất tài sản và trách nhiệm dân sự.

Bảo hiểm phi nhân thọ

Non-Life Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Loại bảo hiểm bồi thường tổn thất tài sản, trách nhiệm dân sự hoặc các rủi ro cụ thể.

Bảo hiểm số (Insurtech)

Digital insurance (Insurtech)

Bảo hiểm & Chứng khoán

Ứng dụng công nghệ số vào phân phối, ký kết hợp đồng và bồi thường bảo hiểm trực tuyến, giúp tối ưu trải nghiệm khách hàng.

Bảo hiểm sức khỏe toàn diện

Comprehensive Health Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Sản phẩm bảo hiểm chi trả chi phí khám chữa bệnh, phẫu thuật và điều trị nội trú, ngoại trú theo hạn mức quy định trong hợp đồng.

Bảo hiểm thiên tai

Natural disaster insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Loại hình bảo hiểm tài sản bồi thường thiệt hại do lũ lụt, bão, động đất, sạt lở và các hiểm họa tự nhiên khác gây ra.

Bảo hiểm thương tật cá nhân

Personal Accident Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Là bảo hiểm chi trả khoản tiền khi người được bảo hiểm bị thương tật, tàn phế hoặc tử vong do tai nạn không phải bệnh tật.

Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam

Deposit Insurance of Vietnam (DIV)

Bảo hiểm & Chứng khoán

Tổ chức tài chính nhà nước bảo vệ quyền lợi người gửi tiền tại các TCTD tham gia bảo hiểm.

Bảo hiểm trùng

Double Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Là tình huống một tài sản được bảo hiểm đồng thời tại hai hay nhiều doanh nghiệp bảo hiểm với tổng số tiền bảo hiểm vượt giá trị tài sản.