Thuật ngữ: Bảo hiểm & Chứng khoán
Hiển thị 364 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm & Chứng khoán.
Trang 1/13 · 364 thuật ngữ
Bancassurance
Bancassurance
Mô hình phân phối sản phẩm bảo hiểm thông qua kênh ngân hàng.
Biên độ giao dịch
Trading Band / Price Limit
Giới hạn tăng giảm giá tối đa của chứng khoán trong một phiên giao dịch.
Bollinger Bands
Bollinger Bands
Chỉ báo kỹ thuật gồm đường trung bình động 20 phiên và hai dải trên/dưới lệch 2 độ lệch chuẩn, giúp nhận biết vùng quá mua quá bán.
Bán khống
Short Selling
Giao dịch bán chứng khoán mà người bán chưa sở hữu, mượn cổ phiếu để bán và mua lại sau.
Bù trừ chứng khoán
Securities Clearing
Là quy trình tính toán, xác nhận nghĩa vụ giao dịch giữa các thành viên trước khi thanh toán, đảm bảo an toàn cho hệ thống giao dịch.
Bảo hiểm COVID-19
COVID-19 Insurance
Gói bảo hiểm sức khỏe bổ sung chi trả chi phí điều trị, cách ly hoặc tử vong do dịch COVID-19 theo quy tắc đã thoả thuận.
Bảo hiểm Cyber
Cyber Insurance
Sản phẩm bảo hiểm bồi thường cho tổn thất tài chính do các sự cố an ninh mạng, tấn công ransomware hoặc rò rỉ dữ liệu gây ra.
Bảo hiểm TNDS bắt buộc
Mandatory Third-Party Liability Insurance
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc là loại hình bảo hiểm mà chủ phương tiện phải mua theo quy định pháp luật trước khi đưa phương tiện tham gia giao thông.
Bảo hiểm an sinh xã hội
Social Welfare Insurance
Bảo hiểm an sinh xã hội là chính sách bảo hiểm bắt buộc do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thu nhập và chăm sóc sức khỏe cho người lao động khi ốm đau, thai sản, tai nạn lao động hoặc về hưu.
Bảo hiểm an toàn bay
Flight Accident Insurance
Là bảo hiểm chi trả cho hành khách trong trường hợp tử vong hoặc thương tật do tai nạn xảy ra trên chuyến bay hoặc trong quá trình đi lại liên quan.
Bảo hiểm bảo hành sản phẩm
Product Warranty Insurance
Là bảo hiểm mà nhà sản xuất mua để chi trả chi phí sửa chữa, thay thế sản phẩm lỗi trong thời hạn bảo hành thay vì dùng quỹ dự phòng nội bộ.
Bảo hiểm bắt buộc
Compulsory insurance
Loại hình bảo hiểm do pháp luật quy định đối tượng tham gia, ví dụ: bảo hiểm TNDS xe máy, bảo hiểm cháy nổ bắt buộc.
Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo nâng cao
Enhanced Critical Illness Insurance
Gói bảo hiểm mở rộng danh sách bệnh hiểm nghèo được chi trả với mức bồi thường cao hơn và quyền lợi chăm sóc đi kèm.
Bảo hiểm bệnh ung thư
Cancer Insurance
Bảo hiểm chuyên biệt chi trả khoản tiền mặt lớn khi người tham gia được chẩn đoán mắc bệnh ung thư theo danh mục quy định trong hợp đồng.
Bảo hiểm cháy nổ
Fire and explosion insurance
Bảo hiểm bồi thường thiệt hại tài sản do hỏa hoạn, cháy nổ và các rủi ro bổ sung theo thoả thuận trong hợp đồng.
Bảo hiểm chăm sóc nha khoa
Dental Insurance
Sản phẩm bảo hiểm chi trả chi phí khám, điều trị và phục hồi răng miệng cho người tham gia.
Bảo hiểm con người theo nhóm
Group Life Insurance
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hoặc sức khỏe ký giữa doanh nghiệp với công ty bảo hiểm nhằm cung cấp quyền lợi chung cho toàn bộ nhân viên.
Bảo hiểm có thưởng
With-Profits Policy
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có chia lãi từ kết quả đầu tư của quỹ bảo hiểm cho người tham gia theo tỷ lệ đã cam kết.
Bảo hiểm du lịch
Travel Insurance
Loại hình bảo hiểm ngắn hạn dành cho khách du lịch, bảo vệ trước các rủi ro như hủy chuyến, mất hành lý, tai nạn và chi phí y tế phát sinh trong chuyến đi.
Bảo hiểm dầu khí
Oil and Gas Insurance
Bảo hiểm tổn thất vật chất và trách nhiệm dân sự cho các giàn khoan, tàu chở dầu, đường ống và hoạt động thăm dò khai thác dầu khí ngoài khơi và trên đất liền.
Bảo hiểm dừng sản xuất
Business Interruption Insurance
Bồi thường thu nhập bị mất và chi phí cố định khi doanh nghiệp phải tạm ngừng hoạt động do sự cố được bảo hiểm gây ra.
Bảo hiểm gia hạn bảo hành
Extended Warranty Insurance
Bảo hiểm gia tăng thời hạn bảo hành cho sản phẩm sau khi hết thời hạn bảo hành tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Bảo hiểm giáo dục
Education insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp tiết kiệm, đảm bảo nguồn tài chính cho con cái ăn học theo từng cấp học.
Bảo hiểm huỷ sự kiện
Event cancellation insurance
Bảo hiểm chi phí tổ chức sự kiện (hội nghị, đám cưới, concert) trong trường hợp bị huỷ do thiên tai, dịch bệnh hoặc sự cố bất khả kháng.
Bảo hiểm hàng hải
Marine insurance
Bảo hiểm cho tàu biển, hàng hoá vận chuyển bằng đường biển và các rủi ro phát sinh trong quá trình vận tải thuỷ.
Bảo hiểm hành khách
Passenger Insurance
Bảo hiểm bồi thường cho hành khách trong trường hợp tử vong hoặc thương tật xảy ra trong quá trình sử dụng các phương tiện vận tải.
Bảo hiểm hỗn hợp
Endowment insurance
Sản phẩm kết hợp bảo hiểm tử kỳ với tiết kiệm, chi trả khi tử vong hoặc đáo hạn hợp đồng còn sống.
Bảo hiểm hỗn hợp linh hoạt
Flexible Endowment Insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp giữa bảo vệ tử kỳ và tiết kiệm, cho phép linh hoạt lựa chọn thời hạn hợp đồng và các quyền lợi bổ sung.
Bảo hiểm hủy chuyến du lịch
Trip Cancellation Insurance
Bảo hiểm hoàn trả chi phí đã đặt cọc khi chuyến đi bị hủy do sự kiện bất khả kháng như ốm đau, thiên tai hay dịch bệnh.
Bảo hiểm liên kết đầu tư
Unit-Linked Insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp đầu tư, phí bảo hiểm được đầu tư vào quỹ mở.