Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).
Trang 10/45 · 1331 thuật ngữ
Bảo hiểm trúng thưởng ngân hàng
Bank Lucky Draw Insurance
Sản phẩm bảo hiểm kèm quà tặng trúng thưởng dành cho khách hàng gửi tiết kiệm tại ngân hàng.
Bảo hiểm trả góp phí bảo hiểm
Insurance Premium Installment
Chương trình cho phép khách hàng đóng phí bảo hiểm nhiều kỳ thông qua thẻ tín dụng hoặc trừ tài khoản ngân hàng.
Bảo hiểm trả góp phí qua ngân hàng
Premium Installment Insurance
Cho phép khách hàng trả phí bảo hiểm nhân thọ theo kỳ hạn (tháng, quý, năm) thông qua tài khoản ngân hàng. Phổ biến với khách hàng có thu nhập định kỳ.
Bảo hiểm trả phí linh hoạt
Flexible Premium Insurance
Hợp đồng bảo hiểm cho phép khách hàng thay đổi mức phí, tạm dừng đóng phí hoặc rút bớt giá trị tài khoản tùy tình hình tài chính. Phù hợp với người có thu nhập không ổn định.
Bảo hiểm trả phí theo tuổi
Age-banded premium
Phương pháp tính phí bảo hiểm dựa trên nhóm tuổi của người được bảo hiểm, phí tăng dần theo độ tuổi tham gia và thời hạn bảo hiểm.
Bảo hiểm trả phí tự động qua tài khoản
Auto-debit premium insurance
Hình thức trừ phí bảo hiểm định kỳ tự động từ tài khoản thanh toán ngân hàng theo ủy nhiệm thu.
Bảo hiểm trả phí định kỳ so với trả phí một lần
Regular Premium vs Single Premium Insurance
Phân tích ưu nhược điểm giữa hai phương thức đóng phí bảo hiểm phổ biến qua kênh bancassurance, phù hợp với từng nhóm khách hàng có dòng tiền khác nhau.
Bảo hiểm trẻ em đi kèm người lớn
Child Rider Insurance
Sản phẩm bảo hiểm bổ sung cho con cái khi cha mẹ mua hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chính. Phí thấp, thường bảo vệ đến 18 hoặc 22 tuổi.
Bảo hiểm trễ chuyến bay
Flight Delay Insurance
Quyền lợi bảo hiểm tự động chi trả khoản bồi thường cố định khi chuyến bay bị hoãn hoặc hủy, thường tích hợp trên thẻ tín dụng ngân hàng.
Bảo hiểm trọn gói tài sản
Package Property Insurance
Sản phẩm bảo hiểm kết hợp nhiều rủi ro tài sản trong một hợp đồng duy nhất với mức phí ưu đãi.
Bảo hiểm trọn đời không cân nhắc
Whole Life Without Underwriting
Sản phẩm bảo hiểm trọn đời phát hành nhanh mà không yêu cầu khám sức khỏe hay thẩm định y tế.
Bảo hiểm trọn đời qua ngân hàng
Whole-life insurance via bank
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến khi người được bảo hiểm qua đời. Được phân phối qua kênh ngân hàng để tận dụng tệp khách hàng trung thành.
Bảo hiểm trọn đời so với bảo hiểm hỗn hợp ngân hàng
Whole Life vs Endowment Bancassurance
So sánh hai sản phẩm bancassurance phổ biến: bảo hiểm trọn đời chỉ bảo vệ đến khi mất và bảo hiểm hỗn hợp vừa bảo vệ vừa tích lũy.
Bảo hiểm trọn đời so với bảo hiểm tới hạn
Whole life vs term insurance
So sánh sản phẩm bảo hiểm nhân thọ trọn đời (đến 99-100 tuổi, có tích lũy) với bảo hiểm tới hạn (chỉ bảo vệ trong thời hạn cố định).
Bảo hiểm trọn đời so với bảo hiểm tử kỳ
Whole Life vs Term Life Insurance
Bảo hiểm trọn đời bảo vệ đến khi tử vong và có giá trị hoàn lại; bảo hiểm tử kỳ chỉ chi trả nếu tử vong trong thời hạn hợp đồng.
Bảo hiểm trọn đời so với tử kỳ
Whole life vs term life
So sánh hai loại hình bảo hiểm nhân thọ chính: trọn đời bảo vệ đến cuối đời và có tích lũy, trong khi tử kỳ chỉ bảo vệ trong thời hạn xác định với phí thấp hơn.
Bảo hiểm trọn đợi so với liên kết đầu tư
Whole Life vs Investment-Linked Insurance
So sánh bảo hiểm trọn đời truyền thống với phí ổn định và bảo hiểm liên kết đầu tư có yếu tố rủi ro thị trường.
Bảo hiểm trợ cấp mai táng
Funeral Benefit Insurance
Chi trả một khoản tiền cố định cho gia đình khi người được bảo hiểm qua đời để hỗ trợ chi phí tang lễ.
Bảo hiểm trợ cấp phẫu thuật
Surgical Allowance Insurance
Quyền lợi chi trả khoản trợ cấp khi người được bảo hiểm phải phẫu thuật, không phụ thuộc chi phí thực tế.
Bảo hiểm trợ cấp đáo hạn
Endowment Insurance
Hợp đồng bảo hiểm chi trả khoản trợ cấp khi đáo hạn hoặc số tiền bảo hiểm khi tử vong trong thời hạn hợp đồng, vừa bảo vể vừa tiết kiệm có mục tiêu.
Bảo hiểm tài khoản tiền gửi
Deposit Account Insurance
Sản phẩm bảo hiểm bảo vệ số dư tiền gửi của khách hàng tại ngân hàng trước các rủi ro như lừa đảo, gian lận hoặc sự cố ngân hàng, thườnh được tích hợp tự động cho chủ tài khoản.
Bảo hiểm tài sản
Property Insurance
Bảo hiểm bảo vệ tài sản vật chất trước rủi ro cháy nổ, trộm cắp, thiên tai và các tổn thất bất ngờ khác.
Bảo hiểm tài sản thế chấp bổ sung
Top-up Mortgage Property Insurance
Hợp đồng bảo hiểm bổ sung nhằm nâng mức bồi thường cho tài sản thế chấp vượt trên hạn mức cho vay ban đầu.
Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu
Export Credit Insurance
Bảo hiểm bảo vệ nhà xuất khẩu trước rủi ro không thanh toán từ người mua nước ngoài hoặc rủi ro chính trị.
Bảo hiểm tăng dần
Increasing Term Insurance
Bảo hiểm có mệnh giá tăng theo thời gian để bù đắp lạm phát và chi phí sinh hoạt tăng cao. Phù hợp với khách hàng trẻ tại ngân hàng có kế hoạch bảo vệ gia đình dài hạn.
Bảo hiểm tương hỗ
Mutual Insurance
Hình thức bảo hiểm do tập thể thành viên cùng đóng góp và chia sẻ rủi ro với nhau theo nguyên tắc tương trợ.
Bảo hiểm tử kỳ giảm dần
Decreasing Term Insurance
Sản phẩm bảo hiểm có số tiền bảo hiểm giảm theo thời gian, thường gắn với dư nợ khoản vay ngân hàng giảm dần.
Bảo hiểm tử kỳ giảm dần theo dư nợ
Decreasing Term Insurance by Outstanding Balance
Hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm giảm theo lịch trình dư nợ tín dụng, giúp tiết kiệm phí mà vẫn bảo vệ khoản vay.
Bảo hiểm tử kỳ không giảm phí
Level Term Insurance
Bảo hiểm tử kỳ có phí bảo hiểm và mệnh giá cố định trong toàn bộ thời hạn hợp đồng, phù hợp nhu cầu bảo vệ dài hạn.
Bảo hiểm tử kỳ so với bảo hiểm hỗn hợp
Term Life vs Endowment Insurance
So sánh hai loại hình nhân thọ: tử kỳ chỉ chi trả khi tử vong với phí thấp, hỗn hợp kết hợp tiết kiệm và bảo vệ.