Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).

Tất cả danh mục / Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Trang 2/45 · 1331 thuật ngữ

Báo cáo tái bảo hiểm

Reinsurance Report

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Báo cáo chi tiết các hợp đồng bảo hiểm đã chuyển giao một phần rủi ro cho nhà tái bảo hiểm trong kỳ.

Báo cáo tỷ lệ bồi thường bảo hiểm

Insurance Loss Ratio Report

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Báo cáo thống kê tỷ lệ giữa tổng số tiền bồi thường trên tổng phí bảo hiểm thu được, dùng để đánh giá hiệu quả sản phẩm.

Báo cáo tỷ lệ sống sót hợp đồng

Policy Persistency Report

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Báo cáo phân tích tỷ lệ hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực sau một số năm nhất định, phản ánh chất lượng dịch vụ sau bán của ngân hàng.

Báo cáo tỷ lệ sống sót hợp đồng bảo hiểm

Insurance Survival Rate Report

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Báo cáo thống kê tỷ lệ hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực theo từng năm phục vụ cho việc đánh giá chất lượng kênh bancassurance.

Bên bảo hiểm

Insurer

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Công ty bảo hiểm, đối tượng chịu trách nhiệm tài chính theo hợp đồng, nhận phí và nghĩa vụ chi trả quyền lợi.

Bên mua bảo hiểm

Policyholder

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Cá nhân hoặc tổ chức ký hợp đồng bảo hiểm và có nghĩa vụ đóng phí, thường là khách hàng vay hoặc gửi tiết kiệm tại ngân hàng.

Bên nhận bảo hiểm thụ hưởng

Beneficiary

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Người được chỉ định trong hợp đồng bảo hiểm để nhận toàn bộ quyền lợi khi xảy ra sự kiện bảo hiểm đối với người được bảo hiểm.

Bên được bảo hiểm

Insured Person

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Cá nhân có tên trong hợp đồng bảo hiểm mà cuộc sống, sức khỏe hoặc tài sản của người đó là đối tượng được bảo hiểm.

Bước ký hợp đồng bảo hiểm điện tử

E-Insurance Contract Signing Step

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình xác thực danh tính và ký kết hợp đồng bảo hiểm bằng chữ ký số qua ứng dụng ngân hàng.

Bảng câu hỏi sức khỏe bảo hiểm

Insurance Health Questionnaire

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Mẫu kê khai chi tiết về tiền sử bệnh, thói quen sinh hoạt, nghề nghiệp mà khách hàng phải điền đầy đủ và trung thực khi mua bảo hiểm nhân thọ.

Bảng giá bảo hiểm

Premium rate table

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảng biểu phí bảo hiểm theo độ tuổi, giới tính, nghề nghiệp và mức bảo hiểm, là cơ sở tính phí cho từng đối tượng tham gia.

Bảng minh họa chi phí kết thúc hợp đồng sớm

Early Termination Cost Illustration

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảng thể hiện các khoản phí và tổn thất mà khách hàng phải chịu khi hủy hợp đồng bảo hiểm trước thời hạn.

Bảng minh họa chia sẻ lợi nhuận

Dividend Illustration Table

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảng dự kiến mức lợi nhuận chia sẻ hàng năm cho bên mua bảo hiểm, dựa trên kết quả kinh doanh thực tế của công ty bảo hiểm.

Bảng minh họa quyền lợi

Benefit Illustration

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảng số liệu dự kiến chi trả theo năm, giúp khách hàng hiểu rõ quyền lợi tử vong, đáo hạn và giá trị hoàn lại trước khi ký hợp đồng.

Bảng minh họa theo lãi suất đảm bảo

Guaranteed Interest Illustration

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảng tính toán quyền lợi bảo hiểm dựa trên mức lãi suất đảm bảo tối thiểu theo quy định hợp đồng.

Bảng tỷ lệ hoàn phí bảo hiểm

Premium Refund Rate Table

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảng quy định tỷ lệ phí được hoàn lại khi hủy hợp đồng theo từng năm tham gia, được công khai trong hợp đồng bảo hiểm.

Bảng tỷ lệ tử vong CSO

CSO Mortality Table

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảng thống kê xác suất tử vong theo tuổi và giới tính được Hiệp hội Bảo hiểm Nhân thọ Hoa Kỳ xây dựng, là cơ sở tính phí bảo hiểm nhân thọ.

Bảng tỷ lệ tử vong theo tuổi Việt Nam

Vietnam Mortality Table

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảng thống kê xác suất tử vong theo độ tuổi, giới tính của người Việt Nam, là cơ sở tính phí bảo hiểm nhân thọ cho sản phẩm bancassurance.

Bảo hiểm D&O

Directors and Officers Liability Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm bảo vệ thành viên hội đồng quản trị và ban điều hành khỏi khiếu nại từ cổ đông, khách hàng.

Bảo hiểm E&O

Errors and Omissions Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp bảo vệ chuyên gia tư vấn khỏi khiếu nại do sai sót hoặc thiếu sót.

Bảo hiểm P&I

Protection and Indemnity Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu đối với người thứ ba, thuyền viên và hàng hoá vận chuyển.

Bảo hiểm an ninh mạng

Cyber Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm bảo vệ doanh nghiệp khỏi thiệt hại tài chính từ tấn công mạng, rò rỉ dữ liệu và gián đoạn hệ thống.

Bảo hiểm an toàn giao dịch số

Digital Transaction Safety Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bồi thường cho khách hàng khi bị mất tiền do giao dịch ngân hàng số bị lỗi hoặc gian lận, thường được cung cấp qua app ngân hàng.

Bảo hiểm bán qua quầy giao dịch

Over-the-Counter Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Kênh phân phối bảo hiểm truyền thống tại quầy giao dịch ngân hàng, giao dịch viên trực tiếp tư vấn và hoàn tất hợp đồng với khách hàng đến giao dịch.

Bảo hiểm bán tại chi nhánh

Branch-Based Insurance Sales

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Mô hình bán bảo hiểm thông qua mạng lưới chi nhánh ngân hàng với đội ngũ chuyên viên tư vấn bảo hiểm chuyên trách hoặc kiêm nhiệm.

Bảo hiểm bảo an tín dụng

Credit Protection Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm kết hợp với khoản vay ngân hàng, bảo vệ người vay và ngân hàng trước rủi ro không trả được nợ.

Bảo hiểm bảo hành mở rộng

Extended Warranty Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm gia hạn thời gian bảo hành cho thiết bị điện tử, đồ gia dụng mua qua thẻ tín dụng hoặc trả góp ngân hàng. Phí thường tính theo phần trăm giá trị sản phẩm.

Bảo hiểm bảo lãnh ngân hàng

Bank Guarantee Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm cho hoạt động phát hành bảo lãnh ngân hàng, bảo vệ ngân hàng khi bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ.

Bảo hiểm bảo vệ dư nợ tín dụng

Credit Balance Protection Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hình thức bảo hiểm nhằm bảo vệ dư nợ tín dụng của khách hàng khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, giúp ngân hàng giảm thiểu rủi ro nợ xấu.

Bảo hiểm bảo vệ khoản tiết kiệm

Savings Protection Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm liên kết với sổ tiết kiệm/gửi góp tại ngân hàng, chi trả quyền lợi để bù đắp khoản tiết kiệm nếu người mua tử vong hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn.