Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).
Trang 21/45 · 1331 thuật ngữ
Hồi sinh hợp đồng bảo hiểm
Policy Revival
Quy trình khôi phục hiệu lực hợp đồng đã mất hiệu lực trong một khoảng thời gian quy định, yêu cầu thanh toán phí nợ và đánh giá lại rủi ro.
Hội đồng bảo hiểm pool
Insurance Pool
Nhóm các công ty bảo hiểm cùng nhau chia sẻ một loại rủi ro lớn mà từng công ty khó gánh chịu riêng lẻ.
Hợp tác chiến lược bảo hiểm - ngân hàng
Strategic Bancassurance Partnership
Thỏa thuận hợp tác dài hạn giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm nhằm phân phối sản phẩm độc quyền.
Hợp tác chiến lược ngân hàng và công ty bảo hiểm
Strategic partnership between bank and insurer
Thoả thuận dài hạn giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm để phát triển sản phẩm, công nghệ và kênh bán chung. Đây là nền tảng của mô hình bancassurance tại Việt Nam hiện nay.
Hợp tác chiến lược đa đối tác bảo hiểm
Multi-insurer strategic partnership
Mô hình ngân hàng ký hợp đồng phân phối với nhiều công ty bảo hiểm để tăng lựa chọn sản phẩm cho khách hàng.
Hợp đồng bancassurance
Bancassurance contract
Hợp đồng hợp tác giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm quy định quyền và nghĩa vụ của hai bên trong việc phân phối sản phẩm bảo hiểm qua kênh ngân hàng.
Hợp đồng bảo hiểm
Insurance Policy
Văn bản pháp lý giữa công ty bảo hiểm và người mua, quy định quyền lợi, điều kiện và nghĩa vụ các bên.
Hợp đồng bảo hiểm chính
Master Policy
Hợp đồng bảo hiểm nhóm do doanh nghiệp hoặc ngân hàng ký kết, làm khung pháp lý cho toàn bộ thành viên được bảo hiểm.
Hợp đồng bảo hiểm có thể hủy ngang
Voidable insurance contract
Hợp đồng có giá trị ban đầu nhưng một bên có quyền yêu cầu hủy do có yếu tố lỗi (khai báo sai, gian dối) tùy theo quyết định của bên bị ảnh hưởng.
Hợp đồng bảo hiểm dài hạn
Long-Term Insurance Contract
Hợp đồng bảo hiểm có thời hạn từ 5 năm trở lên, phổ biến trong bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe.
Hợp đồng bảo hiểm giáo dục
Education Savings Plan
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ chuyên biệt nhằm tích lũy tài chính cho con cái theo các cột mốc giáo dục, thường được bán qua ngân hàng cho khách hàng gia đình.
Hợp đồng bảo hiểm hưu trí
Retirement Annuity Contract
Hợp đồng bảo hiểm cam kết chi trả thu nhập định kỳ khi khách hàng đến tuổi nghỉ hưu, phù hợp với chiến lược tích lũy dài hạn tại ngân hàng.
Hợp đồng bảo hiểm hỗn hợp
Endowment Insurance Policy
Hợp đồng kết hợp giữa bảo hiểm tử kỳ và tiết kiệm, chi trả khi tử vong hoặc khi đáo hạn hợp đồng.
Hợp đồng bảo hiểm ký số e-policy bancassurance
Digital e-policy bancassurance contract
Hợp đồng bảo hiểm điện tử ký bằng chữ ký số trên ứng dụng ngân hàng, có giá trị pháp lý theo Luật Giao dịch điện tử.
Hợp đồng bảo hiểm ký số trên ngân hàng số
Digital Signed Insurance Contract
Hợp đồng bảo hiểm được ký bằng chữ ký điện tử trên nền tảng ngân hàng số, đảm bảo tính pháp lý và bảo mật.
Hợp đồng bảo hiểm liên kết ngân hàng
Bank-linked insurance contract
Hợp đồng bảo hiểm được phân phối qua kênh ngân hàng, trong đó ngân hàng đóng vai trò đại lý hoặc đối tác phân phối chính thức với công ty bảo hiểm.
Hợp đồng bảo hiểm làm tài sản đảm bảo
Insurance Policy as Collateral
Sử dụng hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có giá trị hoàn lại làm tài sản đảm bảo cho khoản vay ngân hàng, thay thế hoặc bổ sung tài sản thế chấp truyền thống.
Hợp đồng bảo hiểm mất giá trị
Reduced Paid-Up Policy
Hợp đồng bảo hiểm sau khi ngưng đóng phí được tự động chuyển sang hình thức giảm phí với mệnh giá bảo hiểm thấp hơn ban đầu.
Hợp đồng bảo hiểm mất hiệu lực
Policy Lapse
Trạng thái hợp đồng bảo hiểm bị ngừng do bên mua không đóng phí đúng hạn và không thực hiện khôi phục trong thời gian quy định.
Hợp đồng bảo hiểm nhóm doanh nghiệp qua ngân hàng
Group Insurance Contract via Bank
Hợp đồng bảo hiểm do ngân hàng phân phối cho tập thể nhân viên doanh nghiệp, hưởng phí ưu đãi theo số lượng người tham gia và quy trình thủ tục đơn giản hóa.
Hợp đồng bảo hiểm nhóm khách hàng
Group master policy
Hợp đồng bảo hiểm ký kết giữa công ty bảo hiểm và ngân hàng/doanh nghiệp để bảo hiểm cho nhiều thành viên trong nhóm cùng lúc.
Hợp đồng bảo hiểm nhóm qua ngân hàng
Group insurance contract via bank
Hợp đồng bảo hiểm một chủ hợp đồng (ngân hàng) mua cho nhiều người tham gia (khách hàng vay), phí thấp hơn so với hợp đồng cá nhân. Phổ biến với bảo hiểm credit life và bảo hiểm hành lý du lịch.
Hợp đồng bảo hiểm nhóm so với cá nhân
Group vs Individual Insurance Policy
So sánh hai hình thức bảo hiểm: bảo hiểm nhóm do doanh nghiệp mua cho nhân viên có phí rẻ hơn, còn bảo hiểm cá nhân có quyền lợi linh hoạt và duy trì khi nghỉ việc.
Hợp đồng bảo hiểm vô danh
Blanket insurance contract
Hợp đồng bảo hiểm nhóm không ghi tên từng cá nhân, bảo vệ tất cả khách hàng trong nhóm đối tượng ngân hàng xác định theo tiêu chí chung.
Hợp đồng bảo hiểm vô danh bancassurance
Anonymous Bancassurance Contract
Hình thức hợp đồng bảo hiểm mà bên mua không yêu cầu ghi tên cụ thể, thường dùng cho quà tặng doanh nghiệp hoặc bảo hiểm nhóm.
Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu
Void insurance contract
Hợp đồng bảo hiểm không có giá trị pháp lý ngay từ đầu do vi phạm nguyên tắc cơ bản (không có lợi ích bảo hiểm, gian lận, vượt quá quyền hạn).
Hợp đồng bảo hiểm điện tử
Electronic Insurance Policy
Hợp đồng bảo hiểm được ký kết và lưu trữ hoàn toàn trên kênh số, có giá trị pháp lý theo Luật Giao dịch điện tử Việt Nam.
Hợp đồng bảo hiểm điện tử ngân hàng
Bank E-Insurance Contract
Hợp đồng bảo hiểm được ký kết bằng chữ ký số qua hệ thống ngân hàng số, có giá trị pháp lý ngang hợp đồng giấy.
Hợp đồng bảo hiểm điện tử qua ngân hàng
Electronic Insurance Contract via Bank
Hợp đồng bảo hiểm được ký kết bằng hình thức điện tử thông qua internet banking hoặc ứng dụng ngân hàng số, có giá trị pháp lý tương đương hợp đồng giấy.
Hợp đồng bảo hiểm điện tử so với hợp đồng giấy
E-Insurance Contract vs Paper Contract
So sánh tính pháp lý, chi phí và trải nghiệm khách hàng giữa hợp đồng bảo hiểm ký số điện tử và hợp đồng bảo hiểm in giấy truyền thống.