Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).
Trang 26/45 · 1331 thuật ngữ
Nghĩa vụ giải thích hợp đồng bảo hiểm
Duty to explain insurance contract
Yêu cầu nhân viên ngân hàng phải giải thích rõ quyền lợi, điều khoản loại trừ, chi phí và rủi ro trước khi khách hàng ký hợp đồng. Quy định này giúp giảm tỷ lệ khiếu nại bán sai sản phẩm.
Nghĩa vụ khai báo trung thực
Duty of disclosure
Nghĩa vụ pháp lý của bên mua bảo hiểm phải cung cấp đầy đủ, chính xác mọi thông tin trọng yếu ảnh hưởng đến quyết định chấp nhận bảo hiểm.
Nghị định về bán bảo hiểm qua ngân hàng
Decree on insurance distribution via banks
Nghị định 03/2023/NĐ-CP quy định chi tiết về hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, có hiệu lực từ ngày 17/04/2023 tại Việt Nam.
Nguyên nhân gần
Proximate Cause
Nguyên nhân chủ yếu, trực tiếp và dự đoán được dẫn đến tổn thất, là cơ sở để công ty bảo hiểm chấp nhận hoặc từ chối bồi thường.
Nguyên tắc bồi thường thiệt hại
Principle of indemnity
Nguyên tắc bảo hiểm chỉ bồi thường để đưa người được bảo hiểm về tình trạng tài chính trước tổn thất, không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế.
Nguyên tắc hợp xướng
Contribution
Khi có nhiều hợp đồng bảo hiểm trùng rủi ro, mỗi công ty chỉ chi trả phần tỷ lệ trách nhiệm của mình.
Nguyên tắc lợi ích có thể được bảo hiểm
Insurable interest
Yêu cầu người mua bảo hiểm phải có quan hệ lợi ích hợp pháp với đối tượng bảo hiểm để hợp đồng có hiệu lực.
Nguyên tắc thiện chí tối đa
Utmost Good Faith (Uberrima Fidei)
Nguyên tắc pháp lý đòi hỏi hai bên phải cung cấp đầy đủ, trung thực mọi thông tin trọng yếu trước khi ký hợp đồng bảo hiểm.
Nguyên tắc thế quyền
Subrogation
Quyền công ty bảo hiểm được thay thế khách hàng để đòi bên thứ ba sau khi đã chi trả bồi thường theo hợp đồng.
Nguyên tắc thế quyền bảo hiểm ngân hàng
Principle of subrogation in bank insurance
Quyền của công ty bảo hiểm được thay thế ngân hàng/khách hàng khi đã chi trả bồi thường để đòi bên thứ ba gây tổn thất.
Nguyên tắc trung thực tuyệt đối bảo hiểm
Principle of utmost good faith (uberrima fides)
Thuật ngữ ngân hàng: Nguyên tắc trung thực tuyệt đối bảo hiểm.
Nguyên tắc trung thực tuyệt đối trong bảo hiểm
Principle of utmost good faith (Uberrima fides)
Nguyên tắc yêu cầu cả công ty bảo hiểm và khách hàng phải khai báo trung thực mọi thông tin trọng yếu, là nền tảng của hợp đồng bảo hiểm.
Nguyên tắc trung thực tối đa
Utmost Good Faith (Uberrima Fides)
Nguyên tắc pháp lý yêu cầu cả bên mua và bên bán bảo hiểm phải khai báo đầy đủ, trung thực mọi thông tin trọng yếu trong hợp đồng.
Ngân hàng đại lý bảo hiểm
Bank as Insurance Agent
Tổ chức tín dụng được cấp phép hoạt động đại lý bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm Việt Nam.
Người thụ hưởng bảo hiểm
Insurance Beneficiary
Người được nhận tiền bồi thường hoặc quyền lợi bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo hợp đồng.
Người thụ hưởng bất khả xâm phạm
Irrevocable Beneficiary
Người thụ hưởng không thể bị thay đổi bởi chủ hợp đồng mà không có sự đồng ý bằng văn bản.
Người thụ hưởng có thể thay đổi
Revocable Beneficiary
Người thụ hưởng mà chủ hợp đồng có quyền thay đổi bất kỳ lúc nào trong thời hạn hợp đồng.
Người thụ hưởng hợp đồng bảo hiểm
Policy Beneficiary
Cá nhân hoặc tổ chức được chỉ định nhận tiền bồi thường khi sự kiện bảo hiểm xảy ra, có thể thay đổi trong thời gian hợp đồng có hiệu lực.
Người thụ hưởng thay thế
Contingent beneficiary
Người được chỉ định nhận quyền lợi bảo hiểm thay thế khi người thụ hưởng chính tử vong trước hoặc cùng thời điểm với người được bảo hiểm.
Người được bảo hiểm
Insured Person
Cá nhân mà tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản là đối tượng bảo hiểm theo hợp đồng, có thể khác với bên mua bảo hiểm trong nghiệp vụ bancassurance.
Nhân viên ngân hàng bán bảo hiểm - giấy phép
Bank Staff Insurance Sales License
Chứng chỉ bắt buộc theo quy định pháp luật để nhân viên ngân hàng được tư vấn và chào bán sản phẩm bảo hiểm đến khách hàng.
Nhân viên ngân hàng tư vấn bảo hiểm
Bank Insurance Advisor
Nhân viên ngân hàng được cấp chứng chỉ để thực hiện tư vấn và giới thiệu sản phẩm bảo hiểm đến khách hàng.
Nhượng tái bảo hiểm tỷ lệ quota share
Quota Share Reinsurance
Hình thức tái bảo hiểm nhượng một tỷ lệ cố định phí và trách nhiệm bồi thường cho nhà tái bảo hiểm.
Nhượng tái lại retrocession
Retrocession
Nhà tái bảo hiểm tiếp tục nhượng một phần rủi ro đã nhận cho nhà tái bảo hiểm khác.
Nhắc đóng phí bảo hiểm
Premium Payment Reminder
Dịch vụ thông báo của ngân hàng qua SMS, email hoặc ứng dụng giúp khách hàng nhớ thời hạn đóng phí bảo hiểm định kỳ.
Niên kim giáo dục
Education annuity
Sản phẩm bảo hiểm niên kim dành cho cha mẹ nhằm tích lũy tài chính cho con đến tuổi vào đại học, thường bán qua kênh bancassurance cho phụ huynh có con nhỏ.
Niên kim khởi tạo ngay
Immediate Annuity
Hợp đồng bảo hiểm bắt đầu chi trả niên kim ngay sau khi đóng phí một lần, phù hợp với khách hàng lớn tuổi cần thu nhập ổn định tức thì.
Năng lực tài chính công ty bảo hiểm
Insurance Company Solvency
Khả năng của công ty bảo hiểm đáp ứng đầy đủ các nghĩa vụ bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm.
Nền tảng insurtech tại ngân hàng
Insurtech Platform at Bank
Hệ thống số hóa toàn bộ quy trình bancassurance từ khai thác khách hàng, phát hành hợp đồng đến giải quyết quyền lợi.
Phân bổ doanh thu phí theo thời gian
Premium Revenue Recognition Over Time
Phương pháp kế toán phân bổ doanh thu phí bảo hiểm theo thời gian bảo hiểm thực tế của hợp đồng. Công thức: Doanh thu phí = Phí thuần × (Số ngày bảo hiểm phát sinh / Tổng số ngày bảo hiểm).