Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).

Tất cả danh mục / Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Trang 3/45 · 1331 thuật ngữ

Bảo hiểm bảo vệ thanh toán PPI

Payment Protection Insurance (PPI)

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm chi trả khoản vay hoặc nghĩa vụ thanh toán khi người vay mất việc, ốm đau hoặc tử vong, thường được phân phối qua kênh ngân hàng kèm theo hợp đồng tín dụng.

Bảo hiểm bảo vệ thu nhập

Income Protection Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Chi trả phần trăm thu nhập định kỳ khi người được bảo hiểm không thể làm việc vì bệnh hoặc tai nạn. Giúp khách hàng ngân hàng duy trì nghĩa vụ trả nợ và chi phí gia đình.

Bảo hiểm bảo vệ thẻ tín dụng

Credit Card Protection Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm chi trả dư nợ thẻ tín dụng khi chủ thẻ mất khả năng lao động, thất nghiệp hoặc tử vong, thường được tặng kèm khi mở thẻ tại ngân hàng.

Bảo hiểm bất động sản thế chấp

Mortgage Property Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm tài sản bắt buộc cho bất động sản dùng làm tài sản đảm bảo khoản vay mua nhà, phân phối qua kênh ngân hàng theo quy định cho vay thế chấp.

Bảo hiểm bắt buộc đi kèm khoản vay

Mandatory Loan-Linked Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Yêu cầu người vay phải mua bảo hiểm theo chính sách tín dụng của ngân hàng trước khi giải ngân, giúp bảo vệ khoản vay khỏi rủi ro tử vong hoặc thương tật.

Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo

Critical Illness Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm trả tiền một lần khi người được bảo hiểm được chẩn đoán mắc bệnh hiểm nghèo được liệt kê trong hợp đồng.

Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo giai đoạn đầu so với giai đoạn cuối

Early-Stage vs Late-Stage Critical Illness Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

So sánh mức chi trả và điều kiện nhận quyền lợi giữa bảo hiểm chi trả khi phát hiện bệnh ở giai đoạn sớm và bảo hiểm chỉ chi trả khi bệnh đã chuyển nặng.

Bảo hiểm bệnh nan y giai đoạn cuối

Terminal Illness Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quyền lợi bổ sung trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chi trả sớm toàn bộ số tiền bảo hiểm khi bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh nan y giai đoạn cuối với tiên lượng sống dưới 12 tháng.

Bảo hiểm bệnh nan y giai đoạn đầu

Early-Stage Critical Illness Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm bổ sung chi trả ngay khi bệnh nan y được chẩn đoán ở giai đoạn sớm, với tỷ lệ chi trả từ 25% đến 50% số tiền bảo hiểm.

Bảo hiểm bệnh ung thư giai đoạn đầu

Early-stage Cancer Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm chi trả khi bệnh nhân được chẩn đoán ung thư ở giai đoạn sớm, giúp giảm gánh nặng tài chính điều trị.

Bảo hiểm bổ sung Rider

Insurance rider

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Điều khoản bổ sung được gắn vào hợp đồng bảo hiểm chính để mở rộng phạm vi bảo hiểm, phí đóng thêm theo nhu cầu khách hàng ngân hàng.

Bảo hiểm chi phí nha khoa

Dental Expense Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm sức khỏe bổ sung chi trả chi phí khám và điều trị nha khoa, thường nằm trong gói bảo hiểm cao cấp bán qua ngân hàng.

Bảo hiểm chi phí phẫu thuật

Surgical Expense Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe chi trả chi phí phẫu thuật, thường được tích hợp trong gói bancassurance dành cho khách hàng ưu tiên.

Bảo hiểm chi phí y tế ngoại trú

Outpatient Medical Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe chi trả chi phí khám bệnh, xét nghiệm và thuốc ngoại trú không cần nhập viện, thường đính kèm bảo hiểm nhân thọ ngân hàng.

Bảo hiểm chi phí điều trị nội trú

Inpatient treatment cover

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quyền lợi bảo hiểm chi trả chi phí phòng bệnh, phẫu thuật, xét nghiệm khi khách hàng điều trị nội trú tại bệnh viện.

Bảo hiểm cho cán bộ nhân viên ngân hàng

Bank Employee Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Chương trình bảo hiểm ưu đãi dành cho cán bộ nhân viên ngân hàng và người thân với mức phí đặc biệt.

Bảo hiểm cho dự án đầu tư bất động sản

Real Estate Project Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm cho chủ đầu tư vay vốn ngân hàng để phát triển dự án bất động sản, bao gồm rủi ro thi công, cháy nổ và trách nhiệm nghề nghiệp.

Bảo hiểm cho giao dịch chuyển tiền giá trị lớn

Large Value Transfer Protection

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm bảo vệ giao dịch chuyển tiền lớn giữa các tài khoản, bồi thường khi giao dịch thất bại hoặc bị can thiệp trái phép.

Bảo hiểm cho học sinh

Student Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bancassurance bán kèm thẻ học đường hoặc tài khoản sinh viên, bảo vệ tai nạn và sức khỏe toàn trường.

Bảo hiểm cho khoản vay nông nghiệp

Agricultural loan insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm tín dụng đi kèm khoản vay phục vụ sản xuất nông nghiệp, bảo vệ nợ vay trước rủi ro thiên tai, dịch bệnh.

Bảo hiểm cho khoản vay thấu chi

Overdraft Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm trang trải khoản thấu chi khi khách hàng tử vong hoặc mất việc, giúp ngân hàng thu hồi dư nợ thấu chi đáo hạn.

Bảo hiểm cho khoản vay tín chấp

Unsecured Loan Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm nhân thọ đi kèm khoản vay không có tài sản đảm bảo, giúp giảm rủi ro tín dụng cho ngân hàng khi khách hàng vay tiêu dùng.

Bảo hiểm cho khách hàng VIP ngân hàng

Insurance for Bank VIP Customers

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm đặc quyền với quyền lợi nâng cao và dịch vụ chăm sóc riêng dành cho khách hàng thân thiết hoặc nhóm Priority của ngân hàng.

Bảo hiểm cho khách hàng ưu tiên

Insurance for Priority Customers

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Gói bảo hiểm đặc quyền thiết kế riêng cho khách hàng VIP hoặc phân khúc Private Banking, thường có mệnh giá cao, quyền lợi mở rộng và dịch vụ chăm sóc riêng.

Bảo hiểm cho người thân cán bộ ngân hàng

Bank Employee Family Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ mở rộng cho cha mẹ, vợ chồng, con cái của cán bộ nhân viên ngân hàng với điều kiện tham gia đơn giản hóa.

Bảo hiểm cho vay hợp vốn

Insurance for Syndicated Loan

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm nhân thọ hoặc tín dụng gắn với khoản vay hợp vốn có nhiều ngân hàng cùng tham gia, phân bổ quyền lợi theo tỷ lệ cho vay của từng bên.

Bảo hiểm cho vay mua nhà

Home Loan Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm gắn liền với khoản vay thế chấp mua nhà, giúp trả gốc dư nợ khi người vay tử vong hoặc mất khả năng lao động. Phí thường được tính theo tỷ lệ phần trăm dư nợ ban đầu.

Bảo hiểm cho vay mua nhà so với bảo hiểm tài sản thế chấp

Mortgage Life Insurance vs Property Mortgage Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

So sánh giữa bảo hiểm trả nợ khi người vay mất và bảo hiểm tài sản thế chấp trong gói tín dụng mua nhà tại ngân hàng.

Bảo hiểm cho vay mua xe máy

Motorcycle Loan Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm tín dụng kèm theo khoản vay mua xe máy, phổ biến tại các ngân hàng bán lẻ cho khách hàng thu nhập trung bình tại Việt Nam.

Bảo hiểm cho vay mua ô tô

Auto Loan Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm nhân thọ hoặc phi nhân thọ gắn với khoản vay mua xe ô tô, đảm bảo khoản vay được thanh toán khi khách hàng gặp rủi ro. Tổng quyền lợi thường tương đương dư nợ vay.