Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).
Trang 39/45 · 1331 thuật ngữ
Tạm ngừng đóng phí
Premium holiday
Quyền tạm dừng đóng phí bảo hiểm trong một khoảng thời gian nhất định theo quy định hợp đồng mà vẫn duy trì quyền lợi bảo hiểm.
Tạm ngừng đóng phí bảo hiểm
Premium Holiday
Quyền cho phép người mua bảo hiểm tạm dừng đóng phí trong thời gian nhất định mà hợp đồng vẫn duy trì hiệu lực bằng cách sử dụng giá trị tích lũy.
Tạm ứng giá trị hợp đồng bảo hiểm
Policy Loan
Khoản vay được cấp cho chủ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ dựa trên giá trị tiền mặt tích lũy, dùng để chi trả phí hoặc nhu cầu cá nhân.
Tạm ứng phí bảo hiểm
Premium Advance
Việc công ty bảo hiểm cho phép trích trước một khoản từ giá trị hoàn lại hoặc giá trị tài khoản để đóng phí thay khi khách hàng chưa kịp thanh toán.
Tạm ứng từ giá trị bảo hiểm
Policy Loan
Khoản vay ngân hàng hoặc công ty bảo hiểm cấp cho chủ hợp đồng dựa trên giá trị tích lũy, có lãi suất thấp hơn vay thông thường.
Tạm ứng từ giá trị hợp đồng bảo hiểm
Policy loan facility
Quyền của bên mua bảo hiểm được vay một phần giá trị giải ước của hợp đồng với lãi suất thoả thuận mà không cần thủ tục tín dụng.
Tổng chi phí bảo hiểm
Total Cost of Insurance (TCO)
Chỉ tiêu tổng hợp toàn bộ chi phí khách hàng phải gánh chịu gồm phí bảo hiểm, phí quản lý và chi phí cơ hội trong suốt thời hạn hợp đồng.
Tổng phí bảo hiểm ghi nhận
Gross Written Premium (GWP)
Chỉ tiêu doanh thu phí bảo hiểm tổng mà ngân hàng mang về trước khi trừ đi phần nhượng tái và hoa hồng.
Tổng số tiền bảo hiểm
Sum insured
Mức trách nhiệm tối đa mà công ty bảo hiểm cam kết chi trả cho một sự kiện bảo hiểm theo điều khoản hợp đồng.
Tổng đài bồi thường hợp tác ngân hàng
Bank-Insurer Joint Claims Hotline
Đường dây nóng chung giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm, tiếp nhận và hướng dẫn khách hàng làm thủ tục chi trả.
Tờ khai tham gia bảo hiểm
Insurance proposal form
Mẫu đơn khách hàng kê khai thông tin cá nhân, sức khỏe, nghề nghiệp để công ty bảo hiểm thẩm định và phát hành hợp đồng.
Từ chối bảo hiểm khi thẩm định
Underwriting rejection
Quyết định của công ty bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm do rủi ro của người được bảo hiểm vượt quá ngưỡng chấp nhận của công ty.
Từ chối chi trả bảo hiểm
Claim denial
Quyết định của công ty bảo hiểm không chi trả quyền lợi khi xác định sự kiện thuộc điều khoản loại trừ hoặc vi phạm nghĩa vụ hợp đồng.
Từ chối chi trả bồi thường bảo hiểm
Claim Denial
Quyết định của công ty bảo hiểm không chấp nhận yêu cầu bồi thường do vi phạm điều khoản hợp đồng, khai gian hoặc thuộc điều khoản loại trừ.
Từ chối chi trả quyền lợi bảo hiểm
Claim Repudiation
Quyết định của công ty bảo hiểm từ chối thanh toán bồi thường khi sự kiện thuộc điều khoản loại trừ hoặc vi phạm hợp đồng.
Từ chối thẩm định bảo hiểm
Underwriting Rejection
Quyết định của công ty bảo hiểm không chấp nhận cấp hợp đồng khi kết quả thẩm định cho thấy rủi ro quá cao so với tiêu chuẩn nhận bảo hiểm.
Tử vong do tai nạn so với tử vong mọi nguyên nhân
Accidental Death vs All-Cause Death
Phân biệt hai hình thức chi trả quyền lợi tử vong trong hợp đồng bảo hiểm: chỉ do tai nạn hay do mọi nguyên nhân với mức phí khác nhau.
Tự đánh giá rủi ro bảo hiểm
Insurance Self Risk Assessment
Công cụ trực tuyến trên app ngân hàng giúp khách hàng ước lượng mức độ rủi ro cá nhân trước khi mua bảo hiểm.
Tự động gia hạn hợp đồng
Automatic Policy Renewal
Hợp đồng bảo hiểm được gia hạn tự động hàng năm khi đến hạn mà không cần ký lại.
Tỷ lệ bỏ hợp đồng bảo hiểm
Policy Lapse Rate
Tỷ lệ phần trăm hợp đồng bảo hiểm bị mất hiệu lực do không đóng phí hoặc khách hàng yêu cầu chấm dứt.
Tỷ lệ bồi thường bảo hiểm
Insurance loss ratio
Chỉ số tài chính đo lường tỷ lệ giữa tổng số tiền bồi thường đã chi trả trên tổng phí bảo hiểm thu được trong cùng kỳ.
Tỷ lệ bồi thường bảo hiểm phi nhân thọ
Non-Life Insurance Loss Ratio
Chỉ tiêu tài chính quan trọng của kênh bancassurance phi nhân thọ, bằng tổng chi bồi thường chia cho tổng phí bảo hiểm giữ lại trong kỳ.
Tỷ lệ bồi thường kỳ vọng
Expected claim ratio
Tỷ lệ phần trăm bồi thường dự kiến trên tổng phí bảo hiểm, được tính toán dựa trên dữ liệu thống kê và bảng tỷ lệ tử vong.
Tỷ lệ chi phí kênh bancassurance
Bancassurance Channel Cost Ratio
Tỷ lệ chi phí vận hành kênh phân phối qua ngân hàng trên tổng doanh thu phí bảo hiểm, dùng để đo lường hiệu quả kênh.
Tỷ lệ chi trả bảo hiểm
Claims Ratio
Tỷ lệ phần trăm giữa tổng chi bồi thường và tổng phí bảo hiểm thu được, là chỉ số quan trọng đánh giá hiệu quả hoạt động bancassurance.
Tỷ lệ chi trả bồi thường
Loss Ratio
Chỉ số chi trả quyền lợi bảo hiểm trên tổng phí thuần, phản ánh mức độ rủi ro của danh mục bán qua ngân hàng.
Tỷ lệ chi trả quyền lợi
Claim Payout Ratio
Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số tiền bồi thường thực tế trên tổng phí bảo hiểm thu được, là chỉ báo quan trọng về sức khỏe tài chính sản phẩm.
Tỷ lệ chi trả quyền lợi bảo hiểm
Claim Ratio
Chỉ số thể hiện tỷ lệ giữa tổng số tiền bồi thường đã chi trả trên tổng phí bảo hiểm thu được trong một kỳ, phản ánh hiệu quả khai thác.
Tỷ lệ chiết khấu bảo hiểm
Insurance Discount Rate
Lãi suất dùng để tính giá trị hiện tại của các khoản phí và quyền lợi bảo hiểm trong tương lai, ảnh hưởng đến giá sản phẩm bancassurance.
Tỷ lệ churn bancassurance
Bancassurance churn rate
Tỷ lệ khách hàng hủy hoặc không tái tục hợp đồng bảo hiểm, phản ánh chất lượng tư vấn và chăm sóc sau bán.