Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Hiển thị 1319 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).
Trang 39/44 · 1319 thuật ngữ
Từ chối chi trả bảo hiểm
Claim denial
Quyết định của công ty bảo hiểm không chi trả quyền lợi khi xác định sự kiện thuộc điều khoản loại trừ hoặc vi phạm nghĩa vụ hợp đồng.
Từ chối chi trả bồi thường bảo hiểm
Claim Denial
Quyết định của công ty bảo hiểm không chấp nhận yêu cầu bồi thường do vi phạm điều khoản hợp đồng, khai gian hoặc thuộc điều khoản loại trừ.
Từ chối chi trả quyền lợi bảo hiểm
Claim Repudiation
Quyết định của công ty bảo hiểm từ chối thanh toán bồi thường khi sự kiện thuộc điều khoản loại trừ hoặc vi phạm hợp đồng.
Từ chối thẩm định bảo hiểm
Underwriting Rejection
Quyết định của công ty bảo hiểm không chấp nhận cấp hợp đồng khi kết quả thẩm định cho thấy rủi ro quá cao so với tiêu chuẩn nhận bảo hiểm.
Tử vong do tai nạn so với tử vong mọi nguyên nhân
Accidental Death vs All-Cause Death
Phân biệt hai hình thức chi trả quyền lợi tử vong trong hợp đồng bảo hiểm: chỉ do tai nạn hay do mọi nguyên nhân với mức phí khác nhau.
Tự đánh giá rủi ro bảo hiểm
Insurance Self Risk Assessment
Công cụ trực tuyến trên app ngân hàng giúp khách hàng ước lượng mức độ rủi ro cá nhân trước khi mua bảo hiểm.
Tự động gia hạn hợp đồng
Automatic Policy Renewal
Hợp đồng bảo hiểm được gia hạn tự động hàng năm khi đến hạn mà không cần ký lại.
Tỷ lệ bỏ hợp đồng bảo hiểm
Policy Lapse Rate
Tỷ lệ phần trăm hợp đồng bảo hiểm bị mất hiệu lực do không đóng phí hoặc khách hàng yêu cầu chấm dứt.
Tỷ lệ bồi thường bảo hiểm
Insurance loss ratio
Chỉ số tài chính đo lường tỷ lệ giữa tổng số tiền bồi thường đã chi trả trên tổng phí bảo hiểm thu được trong cùng kỳ.
Tỷ lệ bồi thường bảo hiểm phi nhân thọ
Non-Life Insurance Loss Ratio
Chỉ tiêu tài chính quan trọng của kênh bancassurance phi nhân thọ, bằng tổng chi bồi thường chia cho tổng phí bảo hiểm giữ lại trong kỳ.
Tỷ lệ bồi thường kỳ vọng
Expected claim ratio
Tỷ lệ phần trăm bồi thường dự kiến trên tổng phí bảo hiểm, được tính toán dựa trên dữ liệu thống kê và bảng tỷ lệ tử vong.
Tỷ lệ chi phí kênh bancassurance
Bancassurance Channel Cost Ratio
Tỷ lệ chi phí vận hành kênh phân phối qua ngân hàng trên tổng doanh thu phí bảo hiểm, dùng để đo lường hiệu quả kênh.
Tỷ lệ chi trả bảo hiểm
Claims Ratio
Tỷ lệ phần trăm giữa tổng chi bồi thường và tổng phí bảo hiểm thu được, là chỉ số quan trọng đánh giá hiệu quả hoạt động bancassurance.
Tỷ lệ chi trả bồi thường
Loss Ratio
Chỉ số chi trả quyền lợi bảo hiểm trên tổng phí thuần, phản ánh mức độ rủi ro của danh mục bán qua ngân hàng.
Tỷ lệ chi trả quyền lợi
Claim Payout Ratio
Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số tiền bồi thường thực tế trên tổng phí bảo hiểm thu được, là chỉ báo quan trọng về sức khỏe tài chính sản phẩm.
Tỷ lệ chi trả quyền lợi bảo hiểm
Claim Ratio
Chỉ số thể hiện tỷ lệ giữa tổng số tiền bồi thường đã chi trả trên tổng phí bảo hiểm thu được trong một kỳ, phản ánh hiệu quả khai thác.
Tỷ lệ chiết khấu bảo hiểm
Insurance Discount Rate
Lãi suất dùng để tính giá trị hiện tại của các khoản phí và quyền lợi bảo hiểm trong tương lai, ảnh hưởng đến giá sản phẩm bancassurance.
Tỷ lệ churn bancassurance
Bancassurance churn rate
Tỷ lệ khách hàng hủy hoặc không tái tục hợp đồng bảo hiểm, phản ánh chất lượng tư vấn và chăm sóc sau bán.
Tỷ lệ chuyển đổi bảo hiểm ngân hàng
Bank Insurance Conversion Ratio
Chỉ số đo lường tỷ lệ khách hàng ngân hàng chuyển từ sử dụng dịch vụ tài chính sang mua sản phẩm bảo hiểm được cung cấp bởi ngân hàng.
Tỷ lệ chuyển đổi khách hàng sang bảo hiểm
Insurance conversion rate
Phần trăm khách hàng ngân hàng được tư vấn thành công và ký hợp đồng bảo hiểm. Phản ánh năng lực bán chéo của nhân viên ngân hàng.
Tỷ lệ chuyển đổi kênh phân phối bảo hiểm
Insurance Channel Conversion Rate
Tỷ lệ khách hàng chuyển từ kênh ngân hàng sang kênh đại lý truyền thống hoặc ngược lại sau khi mua bảo hiểm.
Tỷ lệ chuyển đổi lead sang hợp đồng
Lead-to-policy conversion ratio
Chỉ số đo lường hiệu quả bán hàng bancassurance bằng tỷ lệ phần trăm khách hàng tiềm năng ký hợp đồng thành công.
Tỷ lệ chấm dứt hợp đồng
Lapse rate
Tỷ lệ phần trăm hợp đồng bảo hiểm bị chấm dứt hoặc mất hiệu lực trong kỳ do không đóng phí hoặc bên mua tự nguyện chấm dứt.
Tỷ lệ chốt đơn bancassurance
Bancassurance Closing Ratio
Tỷ lệ giữa số hợp đồng bảo hiểm được ký kết thành công trên tổng số cơ hội bán tại quầy giao dịch ngân hàng, phản ánh hiệu quả tư vấn.
Tỷ lệ duy trì hợp đồng
Persistency Rate
Tỷ lệ phần trăm hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực sau một thời kỳ nhất định, ngân hàng thường bị phạt nếu tỷ lệ này thấp.
Tỷ lệ duy trì hợp đồng 13 tháng
13-Month Persistency Rate
Chỉ số đo lường tỷ lệ phần trăm hợp đồng bancassurance còn hiệu lực sau 13 tháng kể từ ngày phát hành.
Tỷ lệ duy trì hợp đồng bancassurance
Bancassurance persistency rate
Chỉ số đo lường tỷ lệ khách hàng tiếp tục duy trì đóng phí bảo hiểm qua ngân hàng sau các năm hợp đồng, phản ánh chất lượng tư vấn và mức độ hài lòng.
Tỷ lệ duy trì hợp đồng bảo hiểm
Persistency rate
Chỉ số đo lường tỷ lệ hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực sau một khoảng thời gian nhất định. Là KPI quan trọng trong đánh giá hiệu quả bancassurance dài hạn.
Tỷ lệ giải quyết bồi thường bancassurance
Bancassurance Claim Settlement Ratio
Chỉ số đo lường phần trăm tổng số tiền bồi thường đã chi trả trên tổng số phí bảo hiểm thu được trong một kỳ, phản ánh hiệu quả chi trả quyền lợi cho khách hàng.
Tỷ lệ giải quyết khiếu nại
Claim settlement ratio
Tỷ lệ phần trăm giữa số hồ sơ bồi thường được giải quyết so với tổng số hồ sơ khiếu nại trong một kỳ, phản ánh chất lượng dịch vụ bảo hiểm.