Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).

Tất cả danh mục / Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Trang 4/45 · 1331 thuật ngữ

Bảo hiểm chuyến bay trễ

Flight Delay Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm phi nhân thọ bồi thường khi chuyến bay bị trễ quá thời gian quy định, phổ biến với khách hàng thẻ tín dụng ngân hàng.

Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

Mandatory Fire and Explosion Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm bắt buộc theo pháp luật đối với tài sản có nguy cơ cháy nổ, doanh nghiệp phải mua hàng năm.

Bảo hiểm chính trong gói bancassurance

Basic Insurance in Bancassurance Package

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Là sản phẩm bảo hiểm cốt lõi trong gói bán kèm theo nghiệp vụ ngân hàng, làm nền tảng để đính kèm các quyền lợi bổ sung và tính phí cho khách hàng.

Bảo hiểm chăm sóc cuối đời

End-of-Life Care Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Chi trả chi phí chăm sóc giảm nhẹ, điều trị triệu chứng và hỗ trợ gia đình khi bệnh nhân ở giai đoạn cuối.

Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe cao cấp

Premium Health Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Gói bảo hiểm sức khỏe có mức bồi thường cao, bệnh viện quốc tế, dịch vụ VIP, thường bán cho khách hàng ưu tiên và khách hàng cá nhân giá trị cao tại ngân hàng.

Bảo hiểm chỉ số đơn vị

Unit Index Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm liên kết chỉ số đầu tư thị trường, giá trị đơn vị biến động theo danh mục tham chiếu công bố bởi công ty quản lý quỹ.

Bảo hiểm credit life cho vay mua xe

Auto Loan Credit Life Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm nhân thọ gắn liền khoản vay mua ô tô, thanh toán toàn bộ dư nợ khi người vay tử vong hoặc mất khả năng lao động.

Bảo hiểm có kỳ hạn

Term insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm chỉ chi trả quyền lợi nếu sự kiện bảo hiểm xảy ra trong một khoảng thời gian xác định, phí thấp, thường kèm khoản vay ngân hàng.

Bảo hiểm có kỳ hạn so với bảo hiểm trọn đời

Term vs Whole Life Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

So sánh hai loại hình bảo hiểm nhân thọ: bảo hiểm có kỳ hạn bảo vệ trong thời gian nhất định, còn bảo hiểm trọn đời bảo vệ đến cuối đời.

Bảo hiểm có lãi suất đảm bảo

Guaranteed Interest Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư cam kết mức lãi suất tối thiểu cho phần tài khoản bảo hiểm, giúp bảo toàn vốn trong bối cảnh thị trường biến động.

Bảo hiểm có phí bảo hiểm điều chỉnh

Adjustable Premium Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hợp đồng bảo hiểm cho phép bên mua thay đổi mức phí đóng trong suốt thời hạn hợp đồng theo quy định.

Bảo hiểm có tham gia chia lợi nhuận so với không tham gia

With-Profit vs Without-Profit Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

So sánh mức cam kết lãi suất đảm bảo và cơ chế chia lợi nhuận đầu tư giữa hai dòng sản phẩm bảo hiểm nhân thọ phổ biến trên thị trường.

Bảo hiểm có tham gia lợi nhuận

Participating policy

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có chia sẻ lợi nhuận từ kết quả kinh doanh của công ty bảo hiểm thông qua cổ tức hoặc bổ sung tài khoản giá trị hợp đồng.

Bảo hiểm có tích lũy

Savings insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hợp đồng bảo hiểm kết hợp giữa bảo vệ nhân thọ và tích lũy giá trị tiền tệ theo thời gian, vừa bảo vệ vừa đảm bảo một khoản tiết kiệm cho khách hàng.

Bảo hiểm cầm cố

Pledged policy

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ được dùng làm tài sản đảm bảo cho khoản vay tại ngân hàng, quyền lợi sẽ được dùng để tất toán khoản nợ nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm.

Bảo hiểm doanh nghiệp

Commercial Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Các sản phẩm bảo hiểm tài sản, trách nhiệm và rủi ro hoạt động dành riêng cho tổ chức và doanh nghiệp.

Bảo hiểm du lịch qua ngân hàng

Travel Insurance via Bank

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Mua bảo hiểm du lịch ngay khi thanh toán vé máy bay hoặc tour qua thẻ tín dụng hoặc app ngân hàng liên kết.

Bảo hiểm du lịch quốc tế liên kết thẻ

International Travel Insurance Linked to Card

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm du lịch tự động kích hoạt khi khách hàng thanh toán vé máy bay bằng thẻ tín dụng ngân hàng.

Bảo hiểm dài hạn cố định

Fixed Long-term Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hợp đồng bảo hiểm có thời hạn cố định từ 10 đến 30 năm với mức phí và quyền lợi không thay đổi, giúp khách hàng dự phòng tài chính dài hạn.

Bảo hiểm dành cho khách hàng SME

SME Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Dòng sản phẩm bảo hiểm thiết kế riêng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, phân phối qua kênh ngân hàng với quy trình đơn giản hóa và mức phí phù hợp.

Bảo hiểm dịch bệnh

Pandemic Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm bồi thường tổn thất kinh tế cho cá nhân và doanh nghiệp do ảnh hưởng của dịch bệnh, phân phối qua kênh ngân hàng sau đại dịch COVID-19.

Bảo hiểm gia đình gói kết hợp

Family Bundle Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Gói bảo hiểm bao gồm cả vợ chồng và con cái dưới cùng hợp đồng, với mức phí ưu đãi so với mua riêng lẻ. Ngân hàng thường tặng kèm cho khách hàng VIP hoặc mở tài khoản lương.

Bảo hiểm gian lận ngân hàng số

Banking Fraud Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bồi thường cho khách hàng khi bị gian lận qua kênh ngân hàng số như hack tài khoản, lừa đảo OTP, chiếm đoạt thông tin xác thực.

Bảo hiểm giao dịch trực tuyến

Online Transaction Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm bồi thường cho khách hàng khi bị mất tiền do giao dịch trực tuyến bị gian lận hoặc lừa đảo qua các kênh ngân hàng số.

Bảo hiểm giáo dục con cái

Children's Education Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ bán chéo qua ngân hàng giúp cha mẹ tích lũy tài chính cho con ăn học đến khi trưởng thành, thường kết hợp quyền lợi miễn đóng phí khi người mua gặp rủi ro.

Bảo hiểm giáo dục con cái qua ngân hàng

Child Education Insurance via Bank

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp tích lũy tài chính cho mục tiêu giáo dục, được thiết kế riêng để phân phối qua kênh ngân hàng.

Bảo hiểm giải ngân theo giai đoạn

Phased Drawdown Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm được kích hoạt tương ứng với từng đợt giải ngân vốn vay, phí bảo hiểm tính theo số vốn thực tế đã giải ngân trong kỳ.

Bảo hiểm giảm dần

Decreasing Term Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bảo hiểm có mệnh giá giảm theo thời gian, thường gắn với dư nợ tín dụng. Được bán kèm các khoản vay thế chấp qua ngân hàng để đảm bảo khoản vay được trả nợ nếu người vay tử vong.

Bảo hiểm gán nợ tự động

Automatic Debt-Attached Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Phí bảo hiểm tự động trích từ tài khoản thanh toán của khách hàng tại ngân hàng khi đến hạn.

Bảo hiểm gắn liền kỳ hạn gửi

Term Deposit-linked Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hợp đồng bảo hiểm gắn với sổ tiết kiệm có kỳ hạn, quyền lợi bảo hiểm giảm dần theo kỳ hạn gửi.