Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).
Trang 40/45 · 1331 thuật ngữ
Tỷ lệ chuyển đổi bảo hiểm ngân hàng
Bank Insurance Conversion Ratio
Chỉ số đo lường tỷ lệ khách hàng ngân hàng chuyển từ sử dụng dịch vụ tài chính sang mua sản phẩm bảo hiểm được cung cấp bởi ngân hàng.
Tỷ lệ chuyển đổi khách hàng sang bảo hiểm
Insurance conversion rate
Phần trăm khách hàng ngân hàng được tư vấn thành công và ký hợp đồng bảo hiểm. Phản ánh năng lực bán chéo của nhân viên ngân hàng.
Tỷ lệ chuyển đổi kênh phân phối bảo hiểm
Insurance Channel Conversion Rate
Tỷ lệ khách hàng chuyển từ kênh ngân hàng sang kênh đại lý truyền thống hoặc ngược lại sau khi mua bảo hiểm.
Tỷ lệ chuyển đổi lead sang hợp đồng
Lead-to-policy conversion ratio
Chỉ số đo lường hiệu quả bán hàng bancassurance bằng tỷ lệ phần trăm khách hàng tiềm năng ký hợp đồng thành công.
Tỷ lệ chấm dứt hợp đồng
Lapse rate
Tỷ lệ phần trăm hợp đồng bảo hiểm bị chấm dứt hoặc mất hiệu lực trong kỳ do không đóng phí hoặc bên mua tự nguyện chấm dứt.
Tỷ lệ chốt đơn bancassurance
Bancassurance Closing Ratio
Tỷ lệ giữa số hợp đồng bảo hiểm được ký kết thành công trên tổng số cơ hội bán tại quầy giao dịch ngân hàng, phản ánh hiệu quả tư vấn.
Tỷ lệ duy trì hợp đồng
Persistency Rate
Tỷ lệ phần trăm hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực sau một thời kỳ nhất định, ngân hàng thường bị phạt nếu tỷ lệ này thấp.
Tỷ lệ duy trì hợp đồng 13 tháng
13-Month Persistency Rate
Chỉ số đo lường tỷ lệ phần trăm hợp đồng bancassurance còn hiệu lực sau 13 tháng kể từ ngày phát hành.
Tỷ lệ duy trì hợp đồng bancassurance
Bancassurance persistency rate
Chỉ số đo lường tỷ lệ khách hàng tiếp tục duy trì đóng phí bảo hiểm qua ngân hàng sau các năm hợp đồng, phản ánh chất lượng tư vấn và mức độ hài lòng.
Tỷ lệ duy trì hợp đồng bảo hiểm
Persistency rate
Chỉ số đo lường tỷ lệ hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực sau một khoảng thời gian nhất định. Là KPI quan trọng trong đánh giá hiệu quả bancassurance dài hạn.
Tỷ lệ giải quyết bồi thường bancassurance
Bancassurance Claim Settlement Ratio
Chỉ số đo lường phần trăm tổng số tiền bồi thường đã chi trả trên tổng số phí bảo hiểm thu được trong một kỳ, phản ánh hiệu quả chi trả quyền lợi cho khách hàng.
Tỷ lệ giải quyết khiếu nại
Claim settlement ratio
Tỷ lệ phần trăm giữa số hồ sơ bồi thường được giải quyết so với tổng số hồ sơ khiếu nại trong một kỳ, phản ánh chất lượng dịch vụ bảo hiểm.
Tỷ lệ giải ước hợp đồng bảo hiểm
Insurance Surrender Rate
Tỷ lệ giá trị tài khoản hợp đồng bảo hiểm mà khách hàng rút ra do chấm dứt hợp đồng trước hạn trong một kỳ báo cáo.
Tỷ lệ giữ chân hợp đồng bancassurance
Bancassurance persistency ratio
Tỷ lệ phần trăm hợp đồng bancassurance vẫn duy trì đóng phí sau 13 tháng hoặc 25 tháng, chỉ tiêu KPI quan trọng.
Tỷ lệ hoa hồng bancassurance
Bancassurance Commission Rate
Phần trăm hoa hồng ngân hàng được hưởng trên tổng phí bảo hiểm thu được, thường từ 10% đến 30% phí năm đầu.
Tỷ lệ hoa hồng bancassurance theo năm
Bancassurance commission rate by year
Biểu hoa hồng chi trả cho ngân hàng phân theo từng năm hợp đồng, thường năm đầu cao và giảm dần theo thời gian duy trì hợp đồng.
Tỷ lệ hoàn phí bảo hiểm
Insurance Premium Refund Rate
Tỷ lệ giữa tổng phí bảo hiểm được hoàn trả cho khách hàng trên tổng phí bảo hiểm thu được, dùng để đo lường rủi ro trải nghiệm khách hàng và hiệu quả phân phối.
Tỷ lệ huỷ hợp đồng bảo hiểm
Lapse Rate
Phần trăm hợp đồng khách hàng tự hủy hoặc ngưng đóng phí, chỉ số quan trọng đánh giá chất lượng tư vấn bancassurance.
Tỷ lệ hủy hợp đồng
Lapse rate
Chỉ số đo lường tỷ lệ khách hàng không tiếp tục duy trì hợp đồng bảo hiểm, phản ánh chất lượng tư vấn và sự hài lòng của khách hàng ngân hàng.
Tỷ lệ hủy hợp đồng bancassurance
Bancassurance Lapse Rate
Chỉ tiêu thống kê tỷ lệ hợp đồng bảo hiểm bị hủy trước hạn trong một kỳ báo cáo nhất định.
Tỷ lệ khôi phục hợp đồng
Policy reinstatement rate
Tỷ lệ phần trăm hợp đồng bảo hiểm đã mất hiệu lực được khôi phục trở lại, phản ánh hiệu quả chăm sóc sau bán của ngân hàng.
Tỷ lệ khả năng gánh chịu phí bảo hiểm
Premium Affordability Ratio
Chỉ số đo lường phần thu nhập khách hàng dành cho phí bảo hiểm, thường không vượt quá 10-15% thu nhập để đảm bảo khả năng duy trì hợp đồng.
Tỷ lệ khả năng thanh toán
Solvency Ratio
Chỉ số đánh giá năng lực tài chính của công ty bảo hiểm trong việc đáp ứng các nghĩa vụ dài hạn với người được bảo hiểm.
Tỷ lệ khảo sát khách hàng quan tâm bancassurance
Customer interest survey rate for bancassurance
Chỉ số phản ánh mức độ quan tâm của khách hàng ngân hàng đối với sản phẩm bảo hiểm, đo lường qua khảo sát định kỳ.
Tỷ lệ kết hợp bảo hiểm
Combined Ratio
Tổng tỷ lệ bồi thường và tỷ lệ chi phí, dưới 100% cho thấy lợi nhuận từ nghiệp vụ bảo hiểm.
Tỷ lệ kết hợp chi phí
Combined Ratio
Tổng của tỷ lệ chi trả bồi thường và tỷ lệ chi phí khai thác, dưới 100% thì hoạt động bancassurance có lãi.
Tỷ lệ persistency hợp đồng bảo hiểm
Policy persistency rate
Tỷ lệ phần trăm hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực sau một kỳ nhất định, là KPI quan trọng trong quản trị danh mục bancassurance.
Tỷ lệ phân bổ tài sản quỹ bảo hiểm
Insurance Fund Asset Allocation Ratio
Cơ cấu phân bổ vốn đầu tư của quỹ bảo hiểm vào các loại tài sản như trái phiếu, cổ phiếu, tiền gửi.
Tỷ lệ rời bỏ hợp đồng
Lapse Rate
Tỷ lệ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị huỷ do khách hàng không tiếp tục đóng phí, chỉ số đo chất lượng bán hàng.
Tỷ lệ rời bỏ hợp đồng bảo hiểm
Policy Lapse Rate
Tỷ lệ phần trăm khách hàng ngừng đóng phí hoặc hủy hợp đồng bảo hiểm trước thời hạn, chỉ tiêu quan trọng trong quản trị bancassurance.