Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 12211 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 663 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Bảo hiểm thời tiết
Weather Insurance
Bảo hiểm bù đắp thiệt hại kinh tế khi điều kiện thời tiết như mưa, nhiệt độ vượt ngưỡng xác định.
Bảo hiểm tiết kiệm dài hạn
Long-Term Savings Insurance
Sản phẩm bảo hiểm kết hợp tiết kiệm có kỳ hạn từ 10 năm trở lên, phù hợp với khách hàng có mục tiêu tích lũy tài chính dài hạn.
Bảo hiểm tiền mặt nằm viện
Hospital Cash Insurance
Trợ cấp tiền mặt theo ngày nằm viện, bổ sung cho chi phí y tế ngoài phạm vi bảo lãnh viện phí.
Bảo hiểm tiền trong két ngân hàng
Bank Vault Cash Insurance
Sản phẩm bảo hiểm bồi thường tổn thất tiền mặt, vàng và tài sản quý trong két sắt ngân hàng do cướp, trộm, hỏa hoạn hoặc thiên tai.
Bảo hiểm tiền vay
Credit Life Insurance (MRTA)
Bảo hiểm bảo vệ khoản vay ngân hàng, trả nợ thay cho người vay khi xảy ra tử vong hoặc thương tật toàn phần vĩnh viễn.
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
Civil Liability Insurance
Bảo hiểm chi trả bồi thường cho bên thứ ba khi người được bảo hiểm gây ra thiệt hại về người và tài sản.
Bảo hiểm trúng thưởng ngân hàng
Bank Lucky Draw Insurance
Sản phẩm bảo hiểm kèm quà tặng trúng thưởng dành cho khách hàng gửi tiết kiệm tại ngân hàng.
Bảo hiểm trả góp phí bảo hiểm
Insurance Premium Installment
Chương trình cho phép khách hàng đóng phí bảo hiểm nhiều kỳ thông qua thẻ tín dụng hoặc trừ tài khoản ngân hàng.
Bảo hiểm trả góp phí qua ngân hàng
Premium Installment Insurance
Cho phép khách hàng trả phí bảo hiểm nhân thọ theo kỳ hạn (tháng, quý, năm) thông qua tài khoản ngân hàng. Phổ biến với khách hàng có thu nhập định kỳ.
Bảo hiểm trả phí linh hoạt
Flexible Premium Insurance
Hợp đồng bảo hiểm cho phép khách hàng thay đổi mức phí, tạm dừng đóng phí hoặc rút bớt giá trị tài khoản tùy tình hình tài chính. Phù hợp với người có thu nhập không ổn định.
Bảo hiểm trả phí theo tuổi
Age-banded premium
Phương pháp tính phí bảo hiểm dựa trên nhóm tuổi của người được bảo hiểm, phí tăng dần theo độ tuổi tham gia và thời hạn bảo hiểm.
Bảo hiểm trẻ em đi kèm người lớn
Child Rider Insurance
Sản phẩm bảo hiểm bổ sung cho con cái khi cha mẹ mua hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chính. Phí thấp, thường bảo vệ đến 18 hoặc 22 tuổi.
Bảo hiểm trễ chuyến bay
Flight Delay Insurance
Quyền lợi bảo hiểm tự động chi trả khoản bồi thường cố định khi chuyến bay bị hoãn hoặc hủy, thường tích hợp trên thẻ tín dụng ngân hàng.
Bảo hiểm trọn gói tài sản
Package Property Insurance
Sản phẩm bảo hiểm kết hợp nhiều rủi ro tài sản trong một hợp đồng duy nhất với mức phí ưu đãi.
Bảo hiểm trọn đời không cân nhắc
Whole Life Without Underwriting
Sản phẩm bảo hiểm trọn đời phát hành nhanh mà không yêu cầu khám sức khỏe hay thẩm định y tế.
Bảo hiểm trọn đời qua ngân hàng
Whole-life insurance via bank
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến khi người được bảo hiểm qua đời. Được phân phối qua kênh ngân hàng để tận dụng tệp khách hàng trung thành.
Bảo hiểm trọn đời so với tử kỳ
Whole life vs term life
So sánh hai loại hình bảo hiểm nhân thọ chính: trọn đời bảo vệ đến cuối đời và có tích lũy, trong khi tử kỳ chỉ bảo vệ trong thời hạn xác định với phí thấp hơn.
Bảo hiểm trọn đợi so với liên kết đầu tư
Whole Life vs Investment-Linked Insurance
So sánh bảo hiểm trọn đời truyền thống với phí ổn định và bảo hiểm liên kết đầu tư có yếu tố rủi ro thị trường.
Bảo hiểm trợ cấp mai táng
Funeral Benefit Insurance
Chi trả một khoản tiền cố định cho gia đình khi người được bảo hiểm qua đời để hỗ trợ chi phí tang lễ.
Bảo hiểm trợ cấp đáo hạn
Endowment Insurance
Hợp đồng bảo hiểm chi trả khoản trợ cấp khi đáo hạn hoặc số tiền bảo hiểm khi tử vong trong thời hạn hợp đồng, vừa bảo vể vừa tiết kiệm có mục tiêu.
Bảo hiểm tài khoản tiền gửi
Deposit Account Insurance
Sản phẩm bảo hiểm bảo vệ số dư tiền gửi của khách hàng tại ngân hàng trước các rủi ro như lừa đảo, gian lận hoặc sự cố ngân hàng, thườnh được tích hợp tự động cho chủ tài khoản.
Bảo hiểm tài sản
Property Insurance
Bảo hiểm bảo vệ tài sản vật chất trước rủi ro cháy nổ, trộm cắp, thiên tai và các tổn thất bất ngờ khác.
Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu
Export Credit Insurance
Bảo hiểm bảo vệ nhà xuất khẩu trước rủi ro không thanh toán từ người mua nước ngoài hoặc rủi ro chính trị.
Bảo hiểm tăng dần
Increasing Term Insurance
Bảo hiểm có mệnh giá tăng theo thời gian để bù đắp lạm phát và chi phí sinh hoạt tăng cao. Phù hợp với khách hàng trẻ tại ngân hàng có kế hoạch bảo vệ gia đình dài hạn.
Bảo hiểm tương hỗ
Mutual Insurance
Hình thức bảo hiểm do tập thể thành viên cùng đóng góp và chia sẻ rủi ro với nhau theo nguyên tắc tương trợ.
Bảo hiểm tử kỳ so với bảo hiểm hỗn hợp
Term Life vs Endowment Insurance
So sánh hai loại hình nhân thọ: tử kỳ chỉ chi trả khi tử vong với phí thấp, hỗn hợp kết hợp tiết kiệm và bảo vệ.
Bảo hiểm tự bảo hiểm captive
Captive Insurance
Công ty bảo hiểm do doanh nghiệp tự thành lập để nhận rủi ro của chính mình, tối ưu hoá chi phí bảo hiểm.
Bảo hiểm tự động gia hạn
Auto-renewal insurance
Hợp đồng bảo hiểm tự động gia hạn vào ngày đáo hạn với cùng mệnh giá và quyền lợi trừ khi khách hàng yêu cầu chấm dứt trước thời hạn.
Bảo hiểm ung thư chuyên biệt
Critical Cancer Insurance
Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo tập trung vào ung thư, chi trả một lần khi được chẩn đoán. Mức chi trả thường từ 100 triệu đến 1 tỷ đồng tùy theo giai đoạn.
Bảo hiểm ung thư toàn diện
Comprehensive Cancer Insurance
Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo chuyên biệt chi trả toàn bộ chi phí chẩn đoán, điều trị và phục hồi sau ung thư, phân phối qua kênh ngân hàng dưới dạng sản phẩm đính kèm.