Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).
Trang 6/45 · 1331 thuật ngữ
Bảo hiểm kết hợp tài khoản tiết kiệm
Savings Account-linked Insurance
Sản phẩm liên kết giữa tài khoản tiết kiệm và hợp đồng bảo hiểm, phí bảo hiểm được trừ tự động hàng tháng.
Bảo hiểm kết hợp đầu tư
Investment-linked Insurance
Sản phẩm liên kết giữa bảo hiểm nhân thọ và quỹ đầu tư, phí bảo hiểm được phân bổ vào các quỹ liên kết đơn vị.
Bảo hiểm kết hợp đầu tư unit-linked qua ngân hàng
Unit-linked investment insurance via bank
Sản phẩm liên kết đầu tư với quỹ mở, phân phối qua tư vấn viên ngân hàng và ứng dụng ngân hàng số.
Bảo hiểm kỳ hạn dưới một năm
Sub-annual insurance policy
Hợp đồng bảo hiểm có thời hạn bảo hiểm ngắn hơn 12 tháng. Phù hợp với bảo hiểm du lịch, bảo hiểm sự kiện và rủi ro ngắn hạn.
Bảo hiểm kỹ thuật số bancassurance
Digital Bancassurance
Mô hình bán bảo hiểm toàn trình trên nền tảng số của ngân hàng từ tư vấn, ký hợp đồng, thanh toán phí đến bồi thường.
Bảo hiểm liên kết chỉ số VN-Index
VN-Index Linked Insurance
Sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư mà lợi nhuận phụ thuộc vào biến động của chỉ số VN-Index, phân phối qua ngân hàng cho nhà đầu tư chứng khoán.
Bảo hiểm liên kết chứng chỉ tiền gửi
Certificate of Deposit-Linked Insurance
Sản phẩm kết hợp giữa tiền gửi tiết kiệm và bảo hiểm nhân thọ, khách hàng vừa được hưởng lãi suất vừa có quyền lợi bảo hiểm tử vong.
Bảo hiểm liên kết ngân hàng trọn gói
Bundled Bank-linked Insurance
Sản phẩm bảo hiểm kết hợp nhiều quyền lợi (nhân thọ, sức khỏe, tài sản) gắn với các dịch vụ ngân hàng như thẻ tín dụng, tiết kiệm.
Bảo hiểm liên kết thẻ tín dụng
Credit Card-Linked Insurance
Sản phẩm bảo hiểm gắn với chủ thẻ tín dụng, cung cấp bảo vệ khi thất nghiệp, ốm đau nằm viện hoặc mất cắp thẻ, tự động kích hoạt khi sử dụng thẻ.
Bảo hiểm liên kết tài khoản
Account-Linked Insurance
Hợp đồng bảo hiểm có cơ chế khấu trừ phí tự động từ tài khoản thanh toán hoặc tiết kiệm tại ngân hàng. Đơn giản hóa thanh toán phí và giảm tỷ lệ trễ hạn.
Bảo hiểm liên kết đơn vị
Unit-Linked Insurance Product (ULIP)
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ mà phí bảo hiểm được phân bổ vào các quỹ đầu tư. Giá trị hợp đồng biến động theo hiệu quả đầu tư, phù hợp với khách hàng ngân hàng có thiên hướng đầu tư dài hạn.
Bảo hiểm liên kết đơn vị ULIP
Unit-Linked Insurance Plan
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp đầu tư, trong đó quyền lợi bảo hiểm và giá trị tài khoản gắn liền với đơn vị quỹ liên kết.
Bảo hiểm liên kết đơn vị qua ngân hàng
Unit-Linked Insurance via Bank
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ kết hợp quỹ đầu tư được phân phối và quản lý thông qua nền tảng số của ngân hàng.
Bảo hiểm liên kết đơn vị so với bảo hiểm hỗn hợp
Unit-linked vs Endowment Insurance
So sánh hai sản phẩm bảo hiểm nhân thọ phổ biến: liên kết đơn vị có yếu tố đầu tư rủi ro, còn bảo hiểm hỗn hợp cam kết lãi suất đảm bảo.
Bảo hiểm liên kết đơn vị so với bảo hiểm truyền thống
Unit-Linked vs Traditional Insurance
So sánh hai loại hình bảo hiểm nhân thọ: liên kết đơn vị có yếu tố đầu tư rủi ro, truyền thống có lãi suất đảm bảo theo bảng minh họa.
Bảo hiểm liên kết đơn vị so với liên kết chung
Unit-linked vs with-profits insurance
So sánh hai hình thức bảo hiểm liên kết đầu tư: liên kết đơn vị tách quỹ riêng theo đơn vị quỹ còn liên kết chung chia lợi nhuận toàn công ty.
Bảo hiểm liên kết đơn vị so với liên kết chỉ số
Unit-Linked vs Index-Linked Insurance
So sánh hai hình thức bảo hiểm liên kết đầu tư: đơn vị quỹ mở và theo chỉ số thị trường, mỗi loại phù hợp với khẩu vị rủi ro khác nhau.
Bảo hiểm liên kết đầu tư ULIP
Unit-Linked Insurance Product (ULIP)
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp đầu tư, trong đó phí bảo hiểm được phân bổ vào các quỹ đầu tư theo lựa chọn của khách hàng.
Bảo hiểm liên kết đầu tư qua ngân hàng
Investment-linked Insurance via Bank
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp đầu tư vào quỹ liên kết, được phân phối qua ngân hàng với mức phí và quyền lợi linh hoạt.
Bảo hiểm liên kết đầu tư quỹ mở
Open-ended Fund Linked Insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ liên kết với giá trị đơn vị quỹ mở, phản ánh hiệu quả đầu tư thị trường theo thời gian thực.
Bảo hiểm liên kết đầu tư so với bảo hiểm truyền thống
Investment-Linked vs Traditional Insurance
So sánh giữa sản phẩm bảo hiểm mà quyền lợi liên kết với hiệu quả đầu tư quỹ và sản phẩm bảo hiểm có lãi suất đảm bảo cố định theo bảng minh họa.
Bảo hiểm liên kết đầu tư đơn vị
Unit-Linked Investment Insurance
Sản phẩm bảo hiểm kết hợp bảo vệ nhân thọ với đầu tư vào các quỹ liên kết đơn vị theo NAV, phổ biến trong phân phối qua ngân hàng.
Bảo hiểm liên kết ưu đãi lãi suất tiền gửi
Insurance Linked Deposit Rate Benefit
Sản phẩm bảo hiểm liên kết với tiền gửi tiết kiệm, khách hàng được hưởng lãi suất tiền gửi ưu đãi khi tham gia bảo hiểm đi kèm.
Bảo hiểm lãi suất tiền gửi
Deposit Interest Insurance
Cam kết bảo hiểm lãi suất tiền gửi tối thiểu cho khách hàng tham gia chương trình tiết kiệm kết hợp bảo hiểm.
Bảo hiểm mua sắm trực tuyến
Online Purchase Insurance
Sản phẩm bảo hiểm ngắn hạn được tích hợp trong giao dịch thương mại điện tử, bảo vệ hàng hóa khi mua qua kênh ngân hàng số.
Bảo hiểm mạo hiểm thuần
Pure Risk Insurance
Bảo hiểm không tích lũy giá trị, chỉ chi trả khi rủi ro xảy ra. Phí thấp nên phù hợp với khách hàng ngân hàng ưu tiên bảo vệ tài chính trước, tiết kiệm sau.
Bảo hiểm mất cắp thiết bị di động
Mobile Device Theft Insurance
Bảo hiểm bồi thường khi điện thoại, máy tính bảng bị mất cắp hoặc hư hỏng. Thường gắn với sản phẩm vay mua thiết bị công nghệ qua thẻ tín dụng ngân hàng.
Bảo hiểm mất cắp tiền trong tài khoản
Account Theft Coverage
Bảo hiểm bồi thường tổn thất tài chính khi tiền trong tài khoản ngân hàng bị đánh cắp do truy cập trái phép, thường đi kèm thẻ ghi nợ hoặc ứng dụng.
Bảo hiểm mất hiệu lực
Lapsed insurance policy
Trạng thái hợp đồng bảo hiểm hết hiệu lực do không đóng phí sau khi hết thời gian gia hạn, thường gặp khi khách hàng gặp khó khăn tài chính.
Bảo hiểm mất khả năng lao động
Total Permanent Disability Insurance
Quyền lợi bảo hiểm chi trả khoản tiền lớn khi người được bảo hiểm bị mất hoàn toàn khả năng lao động do bệnh hoặc tai nạn, thường đi kèm hợp đồng tín dụng ngân hàng.