Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).
Trang 8/45 · 1331 thuật ngữ
Bảo hiểm nhóm liên kết ngân hàng
Bank-Affiliated Group Insurance
Hợp đồng bảo hiểm nhóm được thiết kế riêng cho khách hàng của ngân hàng, có thể bao gồm cả nhân viên ngân hàng hoặc thân nhân khách hàng doanh nghiệp.
Bảo hiểm nhóm qua ngân hàng
Group Insurance via Bank
Hợp đồng bảo hiểm một hợp đồng bao gồm nhiều người được bảo hiểm cùng lúc, thường dành cho nhân viên doanh nghiệp có quan hệ tín dụng hoặc lương qua ngân hàng.
Bảo hiểm nhóm so với bảo hiểm cá nhân ngân hàng
Group vs Individual Bancassurance
So sánh biên phí, quyền lợi và quy trình thẩm định giữa hợp đồng bảo hiểm nhóm cho doanh nghiệp và bảo hiểm cá nhân bán qua ngân hàng.
Bảo hiểm nhồi máu cơ tim lần đầu
First-time heart attack insurance
Quyền lợi chi trả một lần khi người được bảo hiểm bị nhồi máu cơ tim lần đầu được ghi nhận trên hồ sơ y tế.
Bảo hiểm niên kim
Annuity Insurance
Sản phẩm bảo hiểm chuyển đổi một khoản phí đơn hoặc tích lũy thành dòng thu nhập định kỳ cho người thụ hưởng, phục vụ nhu cầu hưu trí kết hợp với tư vấn tài chính ngân hàng.
Bảo hiểm niên kim hoãn lại
Deferred Annuity
Niên kim mà việc chi trả chỉ bắt đầu sau một khoảng thời gian tích lũy nhất định, giúp khách hàng xây dựng quỹ hưu trí dài hạn.
Bảo hiểm niên kim ngân hàng
Bank Annuity Insurance
Sản phẩm bảo hiểm kết hợp tích lũy và chi trả định kỳ, phù hợp với khách hàng ngân hàng cần dòng tiền ổn định khi về hưu.
Bảo hiểm niên kim so với bảo hiểm trọn đời
Annuity vs Whole Life Insurance
So sánh hai sản phẩm: niên kim trả thu nhập định kỳ sau khi nghỉ hưu, trong khi bảo hiểm trọn đời chi trả quyền lợi tử vong và tích lũy giá trị giải ước.
Bảo hiểm niên kim trì hoãn
Deferred Annuity Insurance
Hợp đồng chi trả niên kim sau một thời gian trì hoãn (thường 5-20 năm), phù hợp với khách hàng ngân hàng đang tích lũy cho nghỉ hưu. Phí đóng được khấu trừ thuế thu nhập cá nhân trong một số trường hợp.
Bảo hiểm niên kim tức thì
Immediate Annuity Insurance
Bắt đầu chi trả niên kim ngay khi ký hợp đồng, thường mua bằng khoản tiền gửi lớn tại ngân hàng.
Bảo hiểm nông nghiệp qua ngân hàng
Agricultural Insurance via Banks
Bảo hiểm rủi ro thiên tai, dịch bệnh cho nông dân, phân phối qua mạng lưới ngân hàng nông nghiệp kèm khoản vay canh tác để bảo vệ nguồn thu trả nợ.
Bảo hiểm nộp phí một lần
Single premium insurance
Hình thức bảo hiểm mà khách hàng thanh toán toàn bộ phí ngay khi ký hợp đồng, phù hợp với khách hàng có tiền nhàn rỗi muốn tích lũy dài hạn.
Bảo hiểm phát hành đơn giản
Simplified Issue Insurance
Sản phẩm bảo hiểm có quy trình thẩm định rút gọn, khách hàng chỉ cần khai báo sức khỏe ngắn gọn thay vì khám y tế đầy đủ, giúp đẩy nhanh tốc độ phát hành qua ngân hàng.
Bảo hiểm phẫu thuật do bệnh
Surgery Due to Illness Insurance
Bảo hiểm y tế chi trả chi phí phẫu thuật do bệnh lý, thường đi kèm bảo hiểm nhân thọ hoặc sức khỏe trong gói bancassurance.
Bảo hiểm phẫu thuật do tai nạn
Accidental surgical insurance
Chi trả chi phí phẫu thuật khi người được bảo hiểm phải phẫu thuật do tai nạn, theo danh mục ghi trong hợp đồng.
Bảo hiểm qua ứng dụng ngân hàng
Insurance via Banking App
Mua bảo hiểm trực tuyến ngay trên ứng dụng ngân hàng số với quy trình eKYC và thanh toán tự động.
Bảo hiểm quà tặng sinh nhật
Birthday Gift Insurance
Quà tặng bảo hiểm nhân thọ hoặc sức khỏe miễn phí ngân hàng tặng khách hàng nhân dịp sinh nhật.
Bảo hiểm rủi ro hoạt động ngân hàng
Bankers Blanket Bond Insurance
Bảo hiểm toàn diện cho ngân hàng trước các rủi ro gian lận nội bộ, trộm cắp tài sản, mất tiền mặt và tổn thất do lỗi vận hành của nhân viên.
Bảo hiểm rủi ro lãi suất
Interest Rate Risk Insurance
Sản phẩm bảo hiểm chi trả khi lãi suất thị trường biến động bất lợi cho bên tham gia, phổ biến trong các khoản vay dài hạn hoặc hợp đồng liên kết lãi suất.
Bảo hiểm rủi ro lừa đảo trực tuyến
Online Fraud Insurance
Sản phẩm bancassurance đi kèm tài khoản thanh toán, chi trả khi khách hàng bị phishing, hack hoặc mạo danh trên kênh số.
Bảo hiểm rủi ro thi công xây dựng qua ngân hàng
Construction All Risk via Bank
Bảo hiểm CAR/EAR bán kèm gói vay xây dựng hoặc dự án đầu tư bất động sản tại ngân hàng để bảo vệ chủ đầu tư và khoản vay.
Bảo hiểm rủi ro thẻ ATM
ATM Card Risk Insurance
Bảo hiểm chi trả thiệt hại khi khách hàng bị mất tiền do thẻ ATM bị đánh cắp, sao chép hoặc sử dụng trái phép tại ngân hàng.
Bảo hiểm rủi ro tín dụng cá nhân
Personal Credit Risk Insurance
Bảo hiểm chi trả khoản vay cá nhân khi khách hàng mất khả năng thanh toán do sự kiện bảo hiểm. Phân biệt với bảo hiểm vay mua nhà ở phạm vi rộng hơn gồm cả vay tiêu dùng, vay thẻ.
Bảo hiểm sinh kế gia đình
Family Income Protection Insurance
Sản phẩm bảo hiểm chi trả thu nhập định kỳ cho gia đình khi người trụ cột gặp rủi ro tử vong hoặc mất khả năng lao động, phân phối rộng qua kênh ngân hàng.
Bảo hiểm sinh kỳ cho con
Child Endowment Insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ bán qua ngân hàng, chi trả một khoản tiền lớn khi con đến tuổi trưởng thành phục vụ mục tiêu giáo dục.
Bảo hiểm sinh kỳ so với bảo hiểm tử kỳ
Endowment vs Term Life Insurance
Bảo hiểm sinh kỳ chi trả khi đến hạn hoặc tử vong, còn bảo hiểm tử kỳ chỉ chi trả khi tử vong trong thời hạn hợp đồng với phí thấp hơn.
Bảo hiểm so với tiết kiệm
Insurance vs Savings
So sánh giữa công cụ bảo hiểm (có yếu tố bảo vệ) và tiết kiệm ngân hàng (chỉ có yếu tố tích lũy) nhằm giúp khách hàng lựa chọn theo nhu cầu tài chính.
Bảo hiểm so với đầu tư
Insurance vs Investment
So sánh giữa bảo hiểm nhân thọ liên kết đầu tư và các kênh đầu tư tài chính khác về lợi nhuận, rủi ro và tính bảo vệ tài chính.
Bảo hiểm subscription
Subscription Insurance
Mô hình bảo hiểm trả phí định kỳ hàng tháng hoặc hàng năm, khách hàng có thể huỷ bất cứ lúc nào, phổ biến trong ngân hàng số.
Bảo hiểm sức khoẻ
Health Insurance
Bảo hiểm chi trả chi phí y tế khi người được bảo hiểm điều trị bệnh hoặc tai nạn tại bệnh viện.