Thuật ngữ: Bảo lãnh

Hiển thị 704 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.

Trang 18/24 · 704 thuật ngữ

Bảo lãnh vô hạn

Open-ended guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh không quy định thời điểm chấm dứt cụ thể, có hiệu lực cho đến khi được hủy bằng văn bản theo thủ tục quy định trong hợp đồng.

Bảo lãnh vô điều kiện

Unconditional Guarantee / On-Demand Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh mà ngân hàng phải thanh toán ngay khi nhận được yêu cầu đòi hợp lệ từ bên thụ hưởng mà không cần chứng minh vi phạm của bên được bảo lãnh.

Bảo lãnh vô điều kiện vs Bảo lãnh có điều kiện

Unconditional vs Conditional Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh vô điều kiện cho phép bên được bảo lãnh nhận tiền ngay khi yêu cầu hợp lệ; bảo lãnh có điều kiện yêu cầu chứng minh bên bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ.

Bảo lãnh vĩnh viễn

Perpetual Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh không quy định ngày hết hạn, có hiệu lực cho đến khi các bên thỏa thuận hủy bỏ hoặc bên được bảo lãnh giải tỏa.

Bảo lãnh vượt hạn mức

Excess Limit Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh có giá trị vượt quá hạn mức tín dụng đã cấp cho khách hàng, đòi hỏi quy trình phê duyệt đặc biệt và đánh giá rủi ro chặt chẽ hơn.

Bảo lãnh vận chuyển

Transport Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ của đơn vị vận chuyển trong việc giao hàng đúng thời hạn, địa điểm và tình trạng hàng hóa theo hợp đồng vận tải.

Bảo lãnh vận chuyển hàng hóa

Shipping guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh cho phép bên nhận hàng nhận bộ chứng từ vận chuyển từ ngân hàng trước khi hàng đến, cam kết hoàn trả nếu phát sinh tranh chấp về quyền sở hữu hàng hóa.

Bảo lãnh vận chuyển đường biển

Ocean Freight Guarantee

Bảo lãnh

Bảo đảm nghĩa vụ của đơn vị vận tải biển hoặc chủ hàng về thời gian, tình trạng hàng hóa trong suốt hành trình đường thủy.

Bảo lãnh vận hành

Operating Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho nghĩa vụ vận hành dự án, nhà máy hoặc hệ thống theo tiêu chuẩn kỹ thuật và công suất đã cam kết.

Bảo lãnh vận hành công trình

Operation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh bảo đảm nhà thầu vận hành công trình đúng tiêu chuẩn kỹ thuật trong giai đoạn khai thác sau nghiệm thu, phổ biến với dự án PPP.

Bảo lãnh vận hành thử

Trial operation guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nhà thầu sẽ hoàn thành giai đoạn chạy thử và vận hành thử nghiệm công trình, dự án đúng các thông số kỹ thuật đã cam kết.

Bảo lãnh vận tải

Transport Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh bồi thường tổn thất hàng hóa hoặc nghĩa vụ vận tải đa phương thức theo hợp đồng vận tải.

Bảo lãnh vận tải biển

Maritime Transport Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ của đơn vị vận tải biển về an toàn hàng hóa, bồi thường tổn thất hoặc tuân thủ các điều kiện theo hợp đồng vận chuyển.

Bảo lãnh vận tải đa phương thức

Multimodal Transport Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết người vận tải giao hàng đúng thời hạn và địa điểm khi sử dụng kết hợp nhiều phương thức vận tải khác nhau.

Bảo lãnh vận đơn

Bill of lading guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cấp khi vận đơn bị mất, hư hỏng hoặc giao chậm, giúp người nhận hàng nhận hàng mà không cần vận đơn gốc.

Bảo lãnh vật liệu xây dựng

Construction Materials Guarantee

Bảo lãnh

Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc vật liệu xây dựng theo tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN và quy chuẩn.

Bảo lãnh vốn góp

Capital Contribution Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho nghĩa vụ góp vốn của thành viên vào vốn điều lệ công ty theo đăng ký kinh doanh.

Bảo lãnh vốn điều lệ

Charter Capital Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ góp đủ và đúng hạn phần vốn điều lệ đã đăng ký của thành viên, cổ đông công ty.

Bảo lãnh vốn đối ứng

Counterpart Capital Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nguồn vốn đối ứng trong nước cho dự án sử dụng vốn ODA hoặc vay nước ngoài.

Bảo lãnh xanh

Green guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho các dự án thân thiện với môi trường, năng lượng tái tạo, phát triển bền vững theo tiêu chuẩn ESG và khung phát triển xanh quốc gia.

Bảo lãnh xin visa

Visa Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh của ngân hàng xác nhận khả năng tài chính của người xin visa, giúp đơn xin visa du lịch, công tác được Đại sứ quán xét duyệt.

Bảo lãnh xoay vòng

Revolving guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh có giá trị được khôi phục sau mỗi lần sử dụng, cho phép bên được bảo lãnh sử dụng nhiều lần trong hạn mức.

Bảo lãnh xuất khẩu

Export Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh do ngân hàng phát hành nhằm bảo đảm nghĩa vụ giao hàng, hoàn trả tạm ứng hoặc thực hiện các cam kết khác của nhà xuất khẩu với đối tác nước ngoài.

Bảo lãnh xuất khẩu lao động

Labor Export Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho doanh nghiệp phái cử lao động đi làm việc ở nước ngoài thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký.

Bảo lãnh xuất xứ hàng hóa

Certificate of origin guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo hàng hóa xuất khẩu có xuất xứ đúng như khai báo trong giấy chứng nhận xuất xứ theo quy định.

Bảo lãnh xác nhận

Confirmed Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đã được một ngân hàng khác xác nhận, tăng cường độ tin cậy và khả năng thanh toán cho bên được bảo lãnh.

Bảo lãnh xác nhận vs Bảo lãnh không xác nhận

Confirmed vs Unconfirmed Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh xác nhận có thêm ngân hàng thứ hai (thường ở nước người hưởng) cùng cam kết trả tiền, giúp giảm rủi ro quốc gia; bảo lãnh không xác nhận chỉ có cam kết của ngân hàng phát hành.

Bảo lãnh xây dựng

Construction Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh dành cho nhà thầu xây dựng cam kết thực hiện đúng tiến độ, chất lượng và nghĩa vụ theo hợp đồng thi công công trình.

Bảo lãnh xây lắp

Construction and Installation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phát hành cho các gói thầu xây lắp công trình, đảm bảo nhà thầu hoàn thành khối lượng thi công đúng hợp đồng.

Bảo lãnh xếp dỡ container

Container Handling Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bồi thường thiệt hại phát sinh trong quá trình xếp dỡ, vận chuyển và lưu kho container tại cảng.