Thuật ngữ: Bất động sản & Xây dựng

Hiển thị 50 thuật ngữ trong danh mục Bất động sản & Xây dựng.

Tất cả danh mục / Bất động sản & Xây dựng

Trang 2/2 · 50 thuật ngữ

Quỹ bảo trì chung cư

Apartment Maintenance Fund

Bất động sản & Xây dựng

Quỹ 2% giá trị hợp đồng mua căn hộ, dùng bảo trì phần sở hữu chung theo Luật Nhà ở.

Quỹ phát triển đất

Land Development Fund

Bất động sản & Xây dựng

Quỹ sử dụng cho giải phóng mặt bằng, phát triển hạ tầng kỹ thuật trước khi xây dựng.

Quỹ tín thác đầu tư bất động sản

Real Estate Investment Trust (REIT)

Bất động sản & Xây dựng

Quỹ đầu tư gián tiếp vào bất động sản, niêm yết trên sàn, phân phối phần lớn lợi nhuận cho nhà đầu tư.

Shophouse

Shophouse

Bất động sản & Xây dựng

Nhà phố thương mại: tầng trệt kinh doanh, tầng trên để ở hoặc cho thuê.

Sổ đỏ

Red Book (Land Use Right Certificate)

Bất động sản & Xây dựng

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Thu nhập hoạt động ròng bất động sản

Net Operating Income (NOI)

Bất động sản & Xây dựng

Doanh thu cho thuê trừ chi phí vận hành, không bao gồm chi phí tài chính và khấu hao.

Thuế chuyển nhượng bất động sản

Property Transfer Tax

Bất động sản & Xây dựng

Thuế thu nhập cá nhân 2% trên giá chuyển nhượng bất động sản tại Việt Nam.

Thẩm định giá bất động sản

Real Estate Appraisal

Bất động sản & Xây dựng

Quy trình xác định giá trị thị trường của bất động sản bởi thẩm định viên có chứng chỉ.

Thị trường bất động sản sơ cấp

Primary Real Estate Market

Bất động sản & Xây dựng

Thị trường giao dịch bất động sản lần đầu từ chủ đầu tư đến người mua.

Thị trường bất động sản thứ cấp

Secondary Real Estate Market

Bất động sản & Xây dựng

Thị trường giao dịch bất động sản đã qua sử dụng giữa các cá nhân, tổ chức.

Tài khoản ký quỹ bất động sản

Real Estate Escrow Account

Bất động sản & Xây dựng

Tài khoản trung gian giữ tiền của bên mua cho đến khi hoàn tất thủ tục chuyển nhượng bất động sản.

Tài trợ dự án bất động sản

Real Estate Project Finance

Bất động sản & Xây dựng

Cung cấp vốn tín dụng cho chủ đầu tư phát triển dự án, thu hồi từ doanh thu bán hoặc cho thuê.

Tín dụng phát triển nhà ở xã hội

Social Housing Credit

Bất động sản & Xây dựng

Khoản vay ưu đãi lãi suất thấp dành cho người thu nhập thấp mua nhà ở xã hội.

Tỷ lệ cho vay trên giá trị bất động sản

Loan-to-Value Ratio (LTV) in Real Estate

Bất động sản & Xây dựng

Tỷ lệ dư nợ cho vay trên giá trị thẩm định bất động sản thế chấp, thường tối đa 70%.

Tỷ lệ lấp đầy

Occupancy Rate

Bất động sản & Xây dựng

Tỷ lệ diện tích cho thuê được lấp đầy trên tổng diện tích cho thuê, đo hiệu quả vận hành.

Tỷ suất hoàn vốn đầu tư bất động sản

Return on Investment in Real Estate

Bất động sản & Xây dựng

Lợi nhuận ròng từ đầu tư bất động sản chia cho tổng vốn đầu tư, đo lường hiệu quả đầu tư.

Tỷ suất vốn hoá

Capitalization Rate (Cap Rate)

Bất động sản & Xây dựng

Tỷ lệ thu nhập hoạt động ròng trên giá trị bất động sản, đo lường lợi suất đầu tư bất động sản.

Đánh giá tác động môi trường dự án

Environmental Impact Assessment (EIA)

Bất động sản & Xây dựng

Đánh giá bắt buộc về tác động môi trường trước khi triển khai dự án bất động sản quy mô lớn.

Đầu tư bất động sản cho thuê

Rental Property Investment

Bất động sản & Xây dựng

Chiến lược mua bất động sản để cho thuê lấy thu nhập thụ động và chờ tăng giá dài hạn.

Đầu tư bất động sản xanh

Green Real Estate Investment

Bất động sản & Xây dựng

Đầu tư bất động sản đạt chứng nhận xanh: LEED, EDGE, tiết kiệm năng lượng.