Thuật ngữ: Công nghệ ngân hàng
Hiển thị 50 thuật ngữ trong danh mục Công nghệ ngân hàng.
Trang 1/2 · 50 thuật ngữ
Bảng điều khiển quản trị ngân hàng
Banking Management Dashboard
Giao diện trực quan hiển thị KPI, chỉ tiêu hoạt động theo thời gian thực cho ban lãnh đạo.
Chỉ thị PSD2
Payment Services Directive 2
Chỉ thị EU yêu cầu ngân hàng mở API cho bên thứ ba, thúc đẩy cạnh tranh và đổi mới thanh toán.
Chữ ký số ngân hàng
Digital Signature in Banking
Chữ ký điện tử sử dụng chứng thư số đảm bảo tính xác thực và toàn vẹn của giao dịch.
Core Banking System
Core Banking System
Hệ thống phần mềm lõi xử lý tất cả giao dịch ngân hàng: tài khoản, cho vay, tiền gửi, thanh toán.
Công nghệ giám sát
Supervisory Technology (SupTech)
Công nghệ hỗ trợ cơ quan giám sát giám sát thị trường tài chính hiệu quả hơn bằng dữ liệu và AI.
Công nghệ quy định
Regulatory Technology (RegTech)
Ứng dụng công nghệ tự động hoá tuân thủ quy định: báo cáo, KYC, giám sát giao dịch.
Cổng API ngân hàng
Banking API Gateway
Thành phần kiến trúc quản lý, bảo mật và giám sát lưu lượng API giữa ngân hàng và đối tác.
Data lake tài chính
Financial Data Lake
Kho dữ liệu phi cấu trúc lưu trữ mọi loại dữ liệu: giao dịch, log, email, hình ảnh để phân tích AI.
Data warehouse ngân hàng
Banking Data Warehouse
Kho dữ liệu tập trung lưu trữ dữ liệu lịch sử từ nhiều hệ thống phục vụ phân tích và báo cáo.
DevOps trong ngân hàng
Banking DevOps
Áp dụng phương pháp DevOps cho phát triển và vận hành phần mềm ngân hàng: CI/CD, tự động hoá.
Flexcube
Flexcube (tên đầy đủ Oracle FLEXCUBE) là hệ thống core banking (ngân hàng lõi) do tập đoàn Oracle Corporation phát triển, được thiết kế để quản lý toàn bộ hoạt động nghiệp vụ cốt lõi của ngân hàng thương mại.
Hạ tầng khoá công khai
Public Key Infrastructure (PKI)
Hệ thống quản lý khoá mã hoá và chứng thư số, nền tảng cho chữ ký số và bảo mật giao dịch.
Hệ thống KYC số
Digital KYC System
Giải pháp xác minh danh tính khách hàng trực tuyến bằng AI, OCR, sinh trắc học.
Hệ thống chấm điểm tín dụng tự động
Automated Credit Scoring System
Hệ thống AI tự động đánh giá và chấm điểm khả năng trả nợ của khách hàng.
Hệ thống giám sát giao dịch AML
AML Transaction Monitoring System
Phần mềm giám sát giao dịch phát hiện hành vi rửa tiền và tài trợ khủng bố.
Hệ thống phát hiện xâm nhập
Intrusion Detection System (IDS)
Hệ thống giám sát mạng phát hiện hoạt động bất thường và cảnh báo tấn công mạng.
Hệ thống phòng chống gian lận
Fraud Prevention System
Nền tảng phát hiện và ngăn chặn giao dịch gian lận theo thời gian thực bằng quy tắc và AI.
Hệ thống quản lý kho quỹ
Treasury Management System (TMS)
Phần mềm quản lý vốn, thanh khoản, đầu tư và giao dịch ngoại hối của ngân hàng.
Hệ thống quản lý rủi ro hoạt động
Operational Risk Management System
Phần mềm tích hợp quản lý sự cố, đánh giá rủi ro và kiểm soát hoạt động ngân hàng.
Hệ thống quản lý tài sản nợ
Asset-Liability Management System (ALM)
Phần mềm quản lý cân đối giữa tài sản và nợ phải trả, kiểm soát rủi ro lãi suất và thanh khoản.
Hệ thống quản lý tín dụng
Loan Management System (LMS)
Phần mềm quản lý vòng đời khoản vay: phê duyệt, giải ngân, theo dõi, thu hồi nợ.
Hệ thống quản lý văn bản điện tử
Electronic Document Management System (EDMS)
Hệ thống lưu trữ, tìm kiếm và quản lý tài liệu điện tử của ngân hàng.
Hệ thống sàng lọc danh sách đen
Sanctions Screening System
Hệ thống sàng lọc khách hàng và giao dịch với danh sách trừng phạt quốc tế OFAC, UN, EU.
Hệ thống xử lý giao dịch thẻ
Card Transaction Processing System
Hệ thống xử lý phê duyệt, thanh toán và đối chiếu giao dịch thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ.
Kiến trúc hướng sự kiện
Event-Driven Architecture (EDA)
Kiến trúc phần mềm xử lý giao dịch ngân hàng theo sự kiện thời gian thực, tăng khả năng mở rộng.
Kiến trúc không tin cậy
Zero Trust Architecture
Mô hình bảo mật không tin cậy mặc định bất kỳ ai, xác minh mọi yêu cầu truy cập.
Kiểm thử xâm nhập ngân hàng
Banking Penetration Testing
Kiểm tra bảo mật bằng cách mô phỏng tấn công vào hệ thống ngân hàng để phát hiện lỗ hổng.
Mã hoá đầu cuối
End-to-End Encryption (E2EE)
Phương pháp mã hoá dữ liệu từ thiết bị gửi đến thiết bị nhận, không bên trung gian nào đọc được.
Mục tiêu thời gian phục hồi
Recovery Time Objective (RTO)
Thời gian tối đa chấp nhận được để khôi phục hệ thống sau sự cố gián đoạn.
Mục tiêu điểm phục hồi
Recovery Point Objective (RPO)
Lượng dữ liệu tối đa có thể chấp nhận mất khi khôi phục, tính bằng thời gian backup gần nhất.