Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 11631 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Tất cả danh mục / Huy động vốn

Hiển thị 138 thuật ngữ trong danh mục Huy động vốn

Bank run — Rút tiền ồ ạt

Bank Run

Huy động vốn

Hiện tượng nhiều người đồng loạt rút tiền khỏi ngân hàng do mất lòng tin, gây khủng hoảng thanh khoản.

Biên lãi suất ròng NIM

Net Interest Margin

Huy động vốn

Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và lãi suất huy động, phản ánh hiệu quả hoạt động ngân hàng.

Bảo hiểm tiền gửi

Huy động vốn

Bảo hiểm tiền gửi là cơ chế bảo vệ người gửi tiền bằng cách bảo đảm hoàn trả tiền gửi cho người gửi tiền khi tổ chức tín dụng mất khả năng chi trả hoặc bị tuyên bố mất khả năng chi trả.

Chi phí huy động vốn

Cost of Funds

Huy động vốn

Tổng chi phí mà ngân hàng phải trả để huy động vốn từ tiền gửi và các nguồn khác.

Chi phí vốn cận biên

Marginal Cost of Funds

Huy động vốn

Chi phí để huy động thêm một đơn vị vốn mới, dùng định giá lãi suất cho vay.

Cho vay qua đêm

Overnight Lending

Huy động vốn

Khoản vay liên ngân hàng với thời hạn một ngày, dùng để cân đối thanh khoản cuối ngày.

Chênh lệch lãi suất đầu vào đầu ra

Net Interest Spread

Huy động vốn

Chênh lệch giữa lãi suất cho vay bình quân và lãi suất huy động bình quân của ngân hàng.

Chứng chỉ tiền gửi

Certificate of Deposit (CD)

Huy động vốn

Giấy tờ có giá do ngân hàng phát hành xác nhận nghĩa vụ trả nợ đối với người sở hữu.

Chứng chỉ tiền gửi

Huy động vốn

Chứng chỉ tiền gửi là một loại giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng phát hành nhằm huy động vốn từ công chúng.

Chứng chỉ tiền gửi chuyển nhượng

Negotiable Certificate of Deposit

Huy động vốn

Chứng chỉ tiền gửi có thể mua bán trên thị trường thứ cấp trước ngày đáo hạn.

Chứng chỉ tiền gửi có cấu trúc

Structured Certificate of Deposit

Huy động vốn

Sản phẩm tiền gửi kết hợp giữa tiền gửi có kỳ hạn truyền thống và yếu tố phái sinh (liên kết lãi suất, tỷ giá, chỉ số). Lãi suất cao hơn tiền gửi thường nhưng có rủi ro biến động theo thị trường.

Chứng chỉ tiền gửi dài hạn

Long-Term Certificate of Deposit

Huy động vốn

Chứng chỉ tiền gửi có kỳ hạn từ 3 đến 10 năm, lãi suất cao hơn kỳ hạn ngắn, thường không cho phép rút trước hạn.

Chứng chỉ tiền gửi ghi danh

Registered Certificate of Deposit

Huy động vốn

Chứng chỉ tiền gửi ghi rõ tên người sở hữu, không thể chuyển nhượng cho người khác.

Combo tiết kiệm bảo hiểm

Savings-Insurance Combo

Huy động vốn

Sản phẩm kết hợp tiền gửi tiết kiệm với bảo hiểm nhân thọ, vừa sinh lời vừa có bảo vệ tài chính.

Cơ cấu huy động vốn

Funding Structure

Huy động vốn

Tỷ trọng các nguồn vốn huy động theo loại hình, kỳ hạn và loại tiền trong tổng vốn huy động.

Cạnh tranh huy động vốn

Deposit Competition

Huy động vốn

Cuộc đua giữa các ngân hàng tăng lãi suất hoặc ưu đãi để thu hút tiền gửi từ khách hàng.

Demand Deposit — Tiền gửi không kỳ hạn

Huy động vốn

Demand Deposit (Tiền gửi không kỳ hạn / Tiền gửi thanh toán) là loại tiền gửi mà khách hàng có thể rút bất kỳ lúc nào mà không cần báo trước, thường thông qua tài khoản thanh toán (current account / checking account).

Dự trữ vượt mức

Excess Reserve

Huy động vốn

Phần dự trữ tại Ngân hàng Nhà nước vượt mức bắt buộc, phản ánh tính thanh khoản dư thừa.

Eurobond

Eurobond

Huy động vốn

Trái phiếu phát hành bằng đồng tiền khác với đồng tiền của quốc gia nơi phát hành.

Giấy tờ có giá dài hạn

Long-Term Valuable Papers

Huy động vốn

Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi có kỳ hạn trên 1 năm do ngân hàng phát hành.

Gửi tiền trực tuyến

Online Deposit

Huy động vốn

Dịch vụ mở và gửi tiền tiết kiệm thông qua internet banking hoặc mobile banking.

Huy động vốn bền vững

Sustainable Funding

Huy động vốn

Chiến lược duy trì nguồn vốn ổn định, đa dạng hoá để giảm phụ thuộc vào bất kỳ nguồn nào.

Huy động vốn liên ngân hàng

Interbank Deposit

Huy động vốn

Nghiệp vụ nhận tiền gửi từ các tổ chức tín dụng khác trên thị trường liên ngân hàng, thường kỳ hạn ngắn (qua đêm, 1 tuần, 1 tháng). Là nguồn vốn quan trọng để cân đối thanh khoản ngắn hạn.

Huy động vốn ngoại tệ

Foreign Currency Fundraising

Huy động vốn

Thu hút tiền gửi ngoại tệ từ khách hàng để phục vụ nhu cầu cho vay và thanh toán quốc tế.

Huy động vốn ngoại tệ dân cư

Retail Foreign Currency Deposit

Huy động vốn

Hoạt động nhận tiền gửi ngoại tệ từ khách hàng cá nhân có thu nhập hợp pháp bằng ngoại tệ. Lãi suất huy động ngoại tệ dân cư do NHNN quy định trần, hiện tại là 0% để hạn chế đô la hoá.

Huy động vốn qua kênh số

Digital Deposit Mobilization

Huy động vốn

Thu hút tiền gửi thông qua kênh internet banking và mobile banking với lãi suất ưu đãi.

Huy động vốn qua nền tảng số

Digital Deposit Mobilization

Huy động vốn

Chiến lược huy động vốn thông qua kênh trực tuyến: internet banking, mobile banking, ứng dụng siêu ứng dụng. Lãi suất thường cao hơn gửi tại quầy do ngân hàng tiết kiệm chi phí vận hành.

Huy động vốn qua ví điện tử

E-Wallet Based Deposit

Huy động vốn

Hình thức huy động tiền nhàn rỗi từ ví điện tử thông qua sản phẩm tiết kiệm tích hợp. Người dùng ví có thể gửi tiết kiệm trực tiếp từ số dư ví mà không cần mở tài khoản ngân hàng riêng.

Huy động vốn trung dài hạn

Medium-Long Term Funding

Huy động vốn

Nguồn vốn huy động từ 1 năm trở lên qua phát hành trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi dài hạn.

Huy động vốn xanh green deposit

Green Deposit

Huy động vốn

Sản phẩm tiền gửi trong đó ngân hàng cam kết sử dụng nguồn vốn huy động tài trợ cho các dự án thân thiện với môi trường.