Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 12298 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Tất cả danh mục / Huy động vốn

Hiển thị 138 thuật ngữ trong danh mục Huy động vốn

Tín phiếu NHNN

State Bank Bill

Huy động vốn

Công cụ nợ ngắn hạn do Ngân hàng Nhà nước phát hành để hút tiền từ lưu thông, điều tiết thanh khoản hệ thống.

Tập trung thanh khoản

Liquidity Pooling

Huy động vốn

Cơ chế tập trung vốn từ các đơn vị có thặng dư sang đơn vị thiếu hụt trong cùng hệ thống ngân hàng.

Tự động tái tục

Auto-Renewal

Huy động vốn

Tính năng tự động gia hạn khoản tiền gửi khi đáo hạn nếu khách hàng không rút.

Tỷ lệ CASA

CASA Ratio

Huy động vốn

Tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn trên tổng huy động, tỷ lệ cao giúp ngân hàng giảm chi phí vốn.

Tỷ lệ bao phủ thanh khoản LCR

Liquidity Coverage Ratio

Huy động vốn

Tỷ lệ tài sản thanh khoản chất lượng cao trên dòng tiền ra ròng 30 ngày, theo chuẩn Basel III.

Tỷ lệ huy động vốn trên tổng nguồn

Deposit-to-Total Funding Ratio

Huy động vốn

Tỷ lệ phản ánh mức độ phụ thuộc vào nguồn vốn huy động từ khách hàng trong tổng nguồn vốn.

Tỷ lệ tài trợ ổn định ròng NSFR

Net Stable Funding Ratio

Huy động vốn

Tỷ lệ nguồn vốn ổn định có sẵn trên nguồn vốn ổn định yêu cầu trong 1 năm, theo Basel III.

Vay liên ngân hàng

Interbank Borrowing

Huy động vốn

Hoạt động vay vốn giữa các ngân hàng trên thị trường tiền tệ liên ngân hàng.

Vay vốn từ IFC World Bank

IFC / World Bank Borrowing

Huy động vốn

Khoản vay từ tổ chức tài chính quốc tế với lãi suất ưu đãi để tài trợ cho các lĩnh vực ưu tiên.

Vốn cấp 2 từ trái phiếu

Tier 2 Capital from Bonds

Huy động vốn

Trái phiếu thứ cấp đáp ứng tiêu chuẩn Basel được tính vào vốn cấp 2 của ngân hàng.

Vốn huy động

Mobilized Capital

Huy động vốn

Tổng nguồn vốn ngân hàng huy động được từ tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá và vay TCTD khác.

Vốn huy động qua kênh bán lẻ

Retail Funding

Huy động vốn

Nguồn vốn huy động chủ yếu từ tiền gửi tiết kiệm cá nhân qua mạng lưới chi nhánh và kênh số.

chứng chỉ tiền gửi khác gì sổ tiết kiệm

Huy động vốn

Chứng chỉ tiền gửi và sổ tiết kiệm đều là các hình thức huy động vốn phổ biến của ngân hàng thương mại tại Việt Nam, tuy nhiên giữa hai loại sản phẩm này có những điểm khác biệt cơ bản về tính chất pháp lý, lãi suất, khả năng chuyển nhượng và mức độ linh hoạt trong việc quản lý tài khoản.

lãi suất huy động

Huy động vốn

Lãi suất huy động là mức lãi suất mà ngân hàng thương mại trả cho khách hàng khi nhận tiền gửi từ họ.

lãi suất tiết kiệm

Huy động vốn

Lãi suất tiết kiệm là tỷ lệ phần trăm mà ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng trả cho khách hàng dựa trên số tiền gửi tiết kiệm trong một khoảng thời gian nhất định.

trái phiếu

Huy động vốn

Trái phiếu là giấy tờ có giá do các tổ chức phát hành phát hành nhằm huy động vốn từ công chúng, trong đó tổ chức phát hành cam kết trả lãi định kỳ (coupon) và hoàn trả mệnh giá gốc cho người sở hữu trái phiếu khi đến hạn thanh toán.

Đáo hạn tiền gửi

Deposit Maturity

Huy động vốn

Thời điểm khoản tiền gửi kết thúc kỳ hạn, khách hàng có thể rút gốc và lãi.

Đặt lịch gửi tiền tự động

Automatic Savings Schedule

Huy động vốn

Tính năng ngân hàng số tự động chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tiết kiệm định kỳ.