Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 12578 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 206 thuật ngữ trong danh mục Kế toán ngân hàng
Hạch toán phí dịch vụ
Service Fee Accounting
Ghi nhận doanh thu từ các khoản phí dịch vụ ngân hàng thu của khách hàng.
Hạch toán tiền lương nhân viên
Staff Payroll Accounting
Bút toán ghi nhận chi phí tiền lương, thưởng và các khoản phụ cấp cho nhân viên ngân hàng.
Hạch toán trái phiếu đặc biệt VAMC
VAMC Special Bond Accounting
Bút toán ghi nhận trái phiếu đặc biệt VAMC nhận lại khi bán nợ xấu cho VAMC.
Hạch toán tài sản cố định
Fixed Asset Accounting
Ghi nhận, theo dõi nguyên giá và giá trị còn lại của tài sản cố định theo chuẩn kế toán.
Hệ thống IFRS
International Financial Reporting Standards (IFRS)
Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế mà nhiều ngân hàng lớn Việt Nam đang chuyển đổi áp dụng song song VAS.
Hệ thống core banking
Core Banking System
Phần mềm ngân hàng lõi xử lý và hạch toán tự động mọi giao dịch, tích hợp với các hệ thống kênh phân phối.
Hệ thống quản lý tài sản ALM
Asset-Liability Management System
Hệ thống phần mềm hỗ trợ phân tích và quản lý kỳ hạn, lãi suất của tài sản và nợ.
Hệ thống tài khoản kế toán TCTD
Accounting Chart of Accounts for Credit Institutions
Danh mục tài khoản kế toán chuẩn hoá áp dụng cho các tổ chức tín dụng tại Việt Nam theo quy định NHNN.
Hệ thống tài khoản kế toán ngân hàng
Chart of Accounts for Banks
Bảng danh mục các tài khoản kế toán được sắp xếp theo hệ thống, phân loại theo nhóm tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.
Khoản phải thu
Receivables
Các khoản tiền ngân hàng có quyền thu từ khách hàng hoặc đối tác chưa nhận được: phí dịch vụ, lãi phải thu.
Khoản phải trả
Payables
Các khoản tiền ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán cho nhà cung cấp, nhân viên và cơ quan quản lý nhà nước.
Khấu hao tài sản cố định
Depreciation of Fixed Assets
Việc phân bổ giá trị tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh trong suốt thời gian sử dụng hữu ích.
Kiểm kê tài sản
Asset Inventory
Hoạt động kiểm tra, đối chiếu số lượng và giá trị thực tế của tài sản so với sổ sách kế toán.
Kiểm soát nội bộ kế toán
Internal Accounting Control
Hệ thống quy trình và thủ tục nhằm đảm bảo tính chính xác, đầy đủ của thông tin kế toán và bảo vệ tài sản.
Kiểm toán nội bộ kế toán
Internal Accounting Audit
Rà soát độc lập các quy trình và bút toán kế toán nhằm phát hiện sai sót và gian lận.
Kiểm tra số dư cuối ngày
Daily Balance Verification
Quy trình đối chiếu số dư tài khoản cuối ngày giữa core banking và sổ cái kế toán.
Kế hoạch kinh doanh ngân hàng
Bank Business Plan
Tài liệu hoạch định mục tiêu tài chính, tín dụng và vận hành trong kỳ kế hoạch, phê duyệt bởi HĐQT.
Kế toán L/C
Letter of Credit Accounting
Hạch toán ngoại bảng và nội bảng đối với cam kết thanh toán thư tín dụng theo từng giai đoạn phát hành, tu chỉnh và thanh toán.
Kế toán bảo lãnh
Guarantee Accounting
Hạch toán nghĩa vụ bảo lãnh ngoại bảng và dự phòng liên quan khi có dấu hiệu ngân hàng phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
Kế toán cam kết tín dụng
Credit Commitment Accounting
Hạch toán ngoại bảng các cam kết cho vay chưa giải ngân, hạn mức thấu chi và hạn mức thẻ tín dụng chưa sử dụng.
Kế toán chi phí hoa hồng
Commission Expense Accounting
Hạch toán chi phí hoa hồng trả cho môi giới, đại lý bảo hiểm, kênh phân phối theo nguyên tắc phù hợp doanh thu và chi phí.
Kế toán chứng khoán kinh doanh
Trading Securities Accounting
Hạch toán chứng khoán nắm giữ để kinh doanh ngắn hạn theo giá trị hợp lý qua lãi lỗ (FVTPL).
Kế toán công cụ tài chính phái sinh
Derivative Accounting
Ghi nhận và đánh giá lại giá trị các công cụ phái sinh theo giá trị hợp lý từng kỳ.
Kế toán dồn tích
Accrual Accounting
Phương pháp kế toán ghi nhận doanh thu và chi phí khi phát sinh, không phụ thuộc vào thời điểm thu chi tiền thực tế.
Kế toán mua bán ngoại tệ
Kế toán mua bán ngoại tệ là quy trình hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến việc mua và bán ngoại tệ của ngân hàng thương mại, bao gồm cả giao dịch giao ngay và giao dịch kỳ hạn.
Kế toán ngoại tệ
Foreign Currency Accounting
Quy định hạch toán giao dịch bằng ngoại tệ, đánh giá lại số dư cuối kỳ theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng.
Kế toán phái sinh
Derivative Accounting
Quy định hạch toán hợp đồng phái sinh theo giá trị hợp lý với thay đổi ghi nhận vào lãi lỗ hoặc vốn chủ.
Kế toán phái sinh ngân hàng
Bank Derivatives Accounting
Hạch toán các công cụ phái sinh như hợp đồng kỳ hạn, hoán đổi lãi suất theo chuẩn mực kế toán quốc tế IFRS 9.
Kế toán thu nhập phí
Fee Income Accounting
Hạch toán và ghi nhận doanh thu từ các loại phí dịch vụ ngân hàng theo chuẩn mực IFRS 15 hoặc VAS tương ứng.
Kế toán tiền gửi ngân hàng
Kế toán tiền gửi ngân hàng là nghiệp vụ hạch toán phản ánh toàn bộ các nghiệp vụ liên quan đến việc nhận tiền gửi từ khách hàng và các tổ chức tín dụng khác tại ngân hàng, bao gồm các khoản tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn.