Thuật ngữ: Kế toán ngân hàng

Hiển thị 206 thuật ngữ trong danh mục Kế toán ngân hàng.

Tất cả danh mục / Kế toán ngân hàng

Trang 6/7 · 206 thuật ngữ

Sai sót kế toán

Accounting Error

Kế toán ngân hàng

Sai lệch trong việc ghi chép, tính toán hoặc phân loại các nghiệp vụ kinh tế trên sổ sách kế toán.

Sách kế toán ngân hàng pdf

Kế toán ngân hàng

Sách kế toán ngân hàng PDF là các tài liệu giáo trình, sách tham khảo hoặc tài liệu chuyên ngành về kế toán ngân hàng được số hóa và phân phối dưới dạng file PDF (Portable Document Format), phục vụ cho việc giảng dạy, học tập và nghiên cứu trong lĩnh vực ngân hàng - tài chính tại Việt Nam.

Số dư tối thiểu

Minimum Balance

Kế toán ngân hàng

Mức số dư tối thiểu mà khách hàng phải duy trì trong tài khoản theo quy định của ngân hàng.

Sổ cái

General Ledger

Kế toán ngân hàng

Sổ kế toán tổng hợp ghi chép toàn bộ nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng tài khoản kế toán.

Sổ cái tổng hợp GL

General Ledger

Kế toán ngân hàng

Sổ kế toán tổng hợp tập hợp toàn bộ số dư và phát sinh của tất cả tài khoản kế toán ngân hàng.

Sổ nhật ký chung

General Journal

Kế toán ngân hàng

Sổ kế toán ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian.

Sổ nhật ký kế toán

Accounting Journal

Kế toán ngân hàng

Sổ ghi chép tuần tự các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo thứ tự thời gian trong ngày.

Thoái chi lãi

Kế toán ngân hàng

Thoái chi lãi là nghiệp vụ kế toán ngân hàng thực hiện đảo ngược bút toán chi trả lãi tiền gửi đã hạch toán trước đó, nhằm điều chỉnh số tiền lãi đã trả cho khách hàng khi phát sinh các trường hợp rút tiền gửi trước hạn, tất toán sổ tiết kiệm hoặc phát hiện sai sót trong quá trình tính toán và chi trả lãi.

Thoái phí

Kế toán ngân hàng

Thoái phí là nghiệp vụ kế toán trong ngân hàng nhằm hoàn trả lại khoản phí dịch vụ đã thu từ khách hàng trong trường hợp giao dịch không thành công, thu phí nhầm hoặc theo chính sách miễn, giảm phí của ngân hàng.

Thoái thu

Kế toán ngân hàng

Thoái thu là nghiệp vụ kế toán trong ngân hàng nhằm ghi giảm một khoản thu nhập đã được hạch toán trước đó.

Thu nhập lãi thuần

Net Interest Income

Kế toán ngân hàng

Phần chênh lệch giữa thu nhập từ lãi cho vay và chi phí trả lãi tiền gửi, phản ánh hiệu quả hoạt động cốt lõi của ngân hàng.

Thu nhập ngoài lãi

Non-Interest Income

Kế toán ngân hàng

Các khoản thu nhập của ngân hàng không liên quan đến hoạt động cho vay như phí dịch vụ, kinh doanh ngoại tệ, đầu tư chứng khoán.

Thu nhập trước thuế

Profit Before Tax (PBT)

Kế toán ngân hàng

Lợi nhuận ngân hàng sau khi trừ tất cả chi phí hoạt động và dự phòng nhưng trước khi khấu trừ thuế TNDN.

Thu nhập từ hoạt động dịch vụ

Fee and Commission Income

Kế toán ngân hàng

Các khoản thu nhập từ việc cung cấp dịch vụ ngân hàng như chuyển tiền, bảo lãnh, tư vấn.

Thuyết minh báo cáo tài chính

Notes to Financial Statements

Kế toán ngân hàng

Phần giải thích bổ sung các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính, cung cấp thông tin chi tiết về chính sách kế toán.

Thuế giá trị gia tăng

Value Added Tax (VAT)

Kế toán ngân hàng

Loại thuế gián thu đánh vào giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ qua mỗi khâu sản xuất, kinh doanh.

Thuế giá trị gia tăng dịch vụ ngân hàng

VAT on Banking Services

Kế toán ngân hàng

Quy định VAT đối với hoạt động ngân hàng: tín dụng, ngoại hối miễn VAT; phí dịch vụ thanh toán chịu VAT 10%.

Thuế thu nhập cá nhân

Personal Income Tax

Kế toán ngân hàng

Loại thuế trực thu đánh vào thu nhập của cá nhân từ các nguồn khác nhau như tiền lương, đầu tư, kinh doanh.

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Corporate Income Tax

Kế toán ngân hàng

Loại thuế trực thu đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế.

Thuế thu nhập doanh nghiệp ngân hàng

Corporate Income Tax for Banks

Kế toán ngân hàng

Thuế TNDN tính trên lợi nhuận chịu thuế của ngân hàng theo thuế suất 20%, sau khi trừ các khoản được miễn giảm.

Thông tư 22/2019

Circular 22/2019/TT-NHNN

Kế toán ngân hàng

Thông tư NHNN quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng như LDR, tỷ lệ vốn ngắn hạn.

Thặng dư vốn cổ phần

Share Premium

Kế toán ngân hàng

Phần chênh lệch giữa giá phát hành cổ phiếu và mệnh giá cổ phiếu, thuộc vốn chủ sở hữu.

Trái phiếu chuyển đổi

Convertible Bond

Kế toán ngân hàng

Loại trái phiếu cho phép trái chủ chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông theo điều kiện đã xác định.

Trích lập dự phòng

Provision Allocation

Kế toán ngân hàng

Hành động ghi nhận chi phí dự phòng vào sổ kế toán để chuẩn bị cho các khoản tổn thất có thể xảy ra.

Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng

Credit Risk Provision

Kế toán ngân hàng

Bút toán ghi nhận chi phí dự phòng cho các khoản nợ có khả năng không thu hồi được.

Tài khoản chờ xử lý

Pending Account

Kế toán ngân hàng

Tài khoản ghi nhận các giao dịch phát sinh đang chờ xác nhận hoặc bổ sung thông tin.

Tài khoản kế toán

Account

Kế toán ngân hàng

Công cụ để phân loại và ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng đối tượng kế toán.

Tài khoản ngoại bảng

Off-Balance Sheet Account

Kế toán ngân hàng

Tài khoản theo dõi các cam kết, bảo lãnh và tài sản không nằm trên bảng cân đối kế toán của ngân hàng.

Tài khoản nội bảng

On-Balance Sheet Account

Kế toán ngân hàng

Tài khoản phản ánh tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng.

Tài khoản trung gian

Suspense Account

Kế toán ngân hàng

Tài khoản tạm thời dùng để ghi chép các khoản chưa xác định rõ đối tượng, chờ xử lý phân loại.