Thuật ngữ: Kiểm toán & Tuân thủ

Hiển thị 203 thuật ngữ trong danh mục Kiểm toán & Tuân thủ.

Tất cả danh mục / Kiểm toán & Tuân thủ

Trang 7/7 · 203 thuật ngữ

Uỷ ban kiểm toán

Audit Committee

Kiểm toán & Tuân thủ

Uỷ ban thuộc HĐQT giám sát hoạt động kiểm toán nội bộ, kiểm toán độc lập và kiểm soát nội bộ.

Xung đột lợi ích

Conflict of Interest

Kiểm toán & Tuân thủ

Tình huống cá nhân có lợi ích riêng mâu thuẫn với lợi ích của tổ chức, ảnh hưởng quyết định.

Xếp hạng CAMELS

CAMELS Rating

Kiểm toán & Tuân thủ

Hệ thống xếp hạng an toàn hoạt động ngân hàng theo 6 tiêu chí: Vốn, Tài sản, Quản lý, Thu nhập, Thanh khoản và Nhạy cảm thị trường.

Xếp hạng rủi ro

Risk Rating

Kiểm toán & Tuân thủ

Phân loại rủi ro theo mức độ nghiêm trọng và xác suất xảy ra để ưu tiên xử lý.

Xếp hạng tuân thủ

Compliance Rating

Kiểm toán & Tuân thủ

Đánh giá mức độ tuân thủ quy định của đơn vị, chi nhánh hoặc toàn hệ thống ngân hàng.

Ý kiến chấp nhận có ngoại trừ

Qualified Opinion

Kiểm toán & Tuân thủ

Ý kiến kiểm toán cho rằng BCTC trung thực ngoại trừ một số vấn đề cụ thể được nêu.

Ý kiến chấp nhận toàn phần

Unqualified Opinion

Kiểm toán & Tuân thủ

Ý kiến kiểm toán xác nhận BCTC phản ánh trung thực và hợp lý về mọi khía cạnh trọng yếu.

Ý kiến kiểm toán

Audit Opinion

Kiểm toán & Tuân thủ

Kết luận của kiểm toán viên về tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính.

Ý kiến trái ngược

Adverse Opinion

Kiểm toán & Tuân thủ

Ý kiến cho rằng BCTC không phản ánh trung thực, có sai lệch trọng yếu và lan toả.

Ý kiến từ chối

Disclaimer of Opinion

Kiểm toán & Tuân thủ

Kiểm toán viên không thể đưa ra ý kiến do hạn chế phạm vi kiểm toán nghiêm trọng.

Điều tra nội bộ

Internal Investigation

Kiểm toán & Tuân thủ

Quy trình điều tra do ngân hàng thực hiện khi phát hiện dấu hiệu vi phạm, gian lận nội bộ.

Điểm kiểm soát

Control Point

Kiểm toán & Tuân thủ

Vị trí hoặc bước trong quy trình nơi kiểm soát nội bộ được thực hiện để giảm thiểu rủi ro.

Điểm tuân thủ

Compliance Score

Kiểm toán & Tuân thủ

Là chỉ số đo lường tổng hợp mức độ tuân thủ của chi nhánh, phòng ban hoặc toàn ngân hàng dựa trên các tiêu chí đánh giá định lượng.

Đào tạo tuân thủ

Compliance Training

Kiểm toán & Tuân thủ

Chương trình đào tạo nhân viên về quy định pháp luật, AML/KYC và chính sách tuân thủ nội bộ.

Đánh giá chất lượng kiểm toán

Audit Quality Review

Kiểm toán & Tuân thủ

Quy trình đánh giá định kỳ chất lượng công tác kiểm toán nội bộ theo chuẩn IIA.

Đánh giá hiệu quả kiểm soát

Control Effectiveness Assessment

Kiểm toán & Tuân thủ

Quy trình đo lường mức độ đạt mục tiêu và hiệu quả hoạt động của các kiểm soát nội bộ.

Đánh giá rủi ro tuân thủ

Compliance Risk Assessment

Kiểm toán & Tuân thủ

Quá trình nhận diện, đánh giá mức độ rủi ro vi phạm quy định pháp luật và tiêu chuẩn.

Đánh giá rủi ro tổng thể ngân hàng

Bank-wide Risk Assessment

Kiểm toán & Tuân thủ

Là hoạt động đánh giá tổng hợp rủi ro tín dụng, thị trường, hoạt động và tuân thủ trên phạm vi toàn ngân hàng làm cơ sở cho kế hoạch kiểm toán.

Đánh giá tuân thủ định kỳ

Periodic Compliance Assessment

Kiểm toán & Tuân thủ

Hoạt động rà soát và đánh giá mức độ tuân thủ quy định pháp luật, quy chế nội bộ được thực hiện theo chu kỳ (hàng quý, nửa năm hoặc hàng năm). Kết quả đánh giá là cơ sở để khắc phục sai phạm.

Đánh giá tác động quy định

Regulatory Impact Assessment

Kiểm toán & Tuân thủ

Là phân tích tác động của quy định pháp luật mới đối với hoạt động, chi phí và quy trình của ngân hàng trước khi áp dụng.

Đường dây nóng tố giác

Whistleblower Hotline

Kiểm toán & Tuân thủ

Kênh bảo mật cho nhân viên và khách hàng tố cáo gian lận, vi phạm đạo đức.

Đạo đức nghề nghiệp

Professional Ethics

Kiểm toán & Tuân thủ

Chuẩn mực đạo đức mà nhân viên ngân hàng phải tuân thủ trong thực thi công vụ và ứng xử với khách hàng.

Đạo đức nghề nghiệp kế toán kiểm toán

Professional Ethics in Accounting and Auditing

Kiểm toán & Tuân thủ

Là các nguyên tắc về tính độc lập, khách quan, bảo mật và năng lực chuyên môn mà kế toán viên, kiểm toán viên phải tuân thủ.