Thuật ngữ: Kiểm toán & Tuân thủ
Hiển thị 203 thuật ngữ trong danh mục Kiểm toán & Tuân thủ.
Trang 1/7 · 203 thuật ngữ
AML
Anti-Money Laundering
Các biện pháp phòng chống rửa tiền bao gồm nhận dạng khách hàng, giám sát giao dịch và báo cáo.
Biên bản kiểm toán
Audit Minutes
Văn bản ghi nhận chính thức nội dung, thời gian, đối tượng, kết quả kiểm toán và các kiến nghị cần thực hiện.
Biện pháp khắc phục
Remedial Measures
Các hành động sửa chữa, ngăn ngừa tái diễn vi phạm sau phát hiện kiểm toán hoặc thanh tra.
Báo cáo dự thảo
Draft Report
Phiên bản chưa hoàn chỉnh của báo cáo kiểm toán gửi đơn vị được kiểm toán để nhận xét trước khi phát hành chính thức.
Báo cáo giao dịch lớn
Large Transaction Report (LTR)
Báo cáo bắt buộc gửi Cục Phòng chống rửa tiền khi giao dịch vượt ngưỡng quy định.
Báo cáo giao dịch tiền mặt (CTR)
Currency Transaction Report
Báo cáo các giao dịch tiền mặt vượt ngưỡng quy định theo Luật Phòng chống rửa tiền Việt Nam.
Báo cáo hoạt động đáng ngờ (SAR)
Suspicious Activity Report
Báo cáo nội bộ ghi nhận các hành vi có dấu hiệu gian lận, rửa tiền hoặc tài trợ khủng bố trong hoạt động ngân hàng.
Báo cáo kiểm toán
Audit Report
Văn bản chính thức trình bày kết quả và ý kiến của kiểm toán viên về BCTC.
Báo cáo người kiểm toán độc lập
Independent Auditor's Report
Văn bản chính thức của kiểm toán viên độc lập trình bày ý kiến về tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính.
Báo cáo sơ bộ
Preliminary Report
Báo cáo kiểm toán nội bộ phát hành trước khi hoàn tất, dùng để thảo luận với cấp quản lý về phát hiện ban đầu.
Báo cáo sự cố tuân thủ
Compliance Incident Report
Là văn bản ghi nhận chi tiết sự cố vi phạm tuân thủ, bao gồm mô tả, nguyên nhân, thiệt hại và biện pháp xử lý đã áp dụng.
Báo cáo tuân thủ bất thường
Ad-hoc Compliance Report
Là báo cáo tuân thủ được lập ngoài chu kỳ khi xảy ra sự kiện vi phạm nghiêm trọng hoặc có yêu cầu đặc biệt từ cơ quan quản lý.
Báo cáo tuân thủ nội bộ
Internal Compliance Report
Báo cáo định kỳ do bộ phận tuân thủ lập, tổng hợp tình hình chấp hành các quy định pháp luật và quy chế nội bộ của ngân hàng. Báo cáo này được trình Hội đồng quản trị và Ban điều hành.
Báo cáo tuân thủ định kỳ
Periodic Compliance Report
Là báo cáo được lập theo chu kỳ (tháng, quý, năm) trình bày tình hình tuân thủ và các sự cố phát sinh trong kỳ của ngân hàng.
Bản đồ nhiệt rủi ro
Risk Heat Map
Là công cụ trực quan hóa ma trận rủi ro theo hai trục xác suất và tác động, giúp ưu tiên xử lý rủi ro tuân thủ hiệu quả.
Bảng điều khiển tuân thủ
Compliance Dashboard
Là công cụ trực quan hóa các chỉ số tuân thủ quan trọng của ngân hàng theo thời gian thực, hỗ trợ ban lãnh đạo giám sát và ra quyết định.
Bảo vệ người tố cáo
Whistleblower Protection
Là chính sách đảm bảo người tố cáo không bị trả thù, phân biệt đối xử hay bất lợi trong công việc sau khi cung cấp thông tin vi phạm.
Bảo đảm hợp lý
Reasonable Assurance
Mức độ đảm bảo cao nhưng không tuyệt đối mà kiểm toán viên cung cấp rằng báo cáo tài chính không chứa sai sót trọng yếu. Đây là mục tiêu của cuộc kiểm toán báo cáo tài chính theo chuẩn mực ISA.
Bằng chứng kiểm toán
Audit Evidence
Thông tin mà kiểm toán viên thu thập làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán.
Bằng chứng đầy đủ và thích hợp
Sufficient Appropriate Audit Evidence
Tiêu chuẩn cốt lõi về bằng chứng kiểm toán trong ISA 500, yêu cầu đủ về số lượng (đầy đủ) và đúng về chất lượng (thích hợp).
CDD
Customer Due Diligence
Quy trình thẩm tra, đánh giá rủi ro khách hàng dựa trên thông tin nhận dạng và lịch sử giao dịch.
Cam kết năm tuân thủ
Annual Compliance Attestation
Là cam kết hàng năm của nhân viên ngân hàng về việc đã đọc, hiểu và tuân thủ các quy định pháp luật và chính sách nội bộ.
Cam kết tuân thủ
Compliance Commitment
Là tuyên bố chính thức của ban lãnh đạo ngân hàng về việc thực hiện các nguyên tắc tuân thủ, làm nền tảng cho văn hóa tuân thủ toàn hệ thống.
Chu trình kiểm toán
Audit Cycle
Chuỗi các giai đoạn kiểm toán gồm lập kế hoạch, thực hiện, kết thúc và theo dõi khuyến nghị sau kiểm toán.
Chu trình quản lý rủi ro
Risk Management Cycle
Là chu trình liên tục gồm các bước: nhận diện, đánh giá, xử lý, giám sát và báo cáo rủi ro tuân thủ theo chu kỳ.
Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam
Vietnamese Auditing Standards (VAS)
Hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc gia do Bộ Tài chính ban hành, làm cơ sở pháp lý cho kiểm toán độc lập tại Việt Nam.
Chuẩn mực kiểm toán nội bộ IIA
IIA Standards
Là bộ chuẩn mực quốc tế do Viện Kiểm toán viên Nội bộ (IIA) ban hành, làm khung tham chiếu cho hoạt động kiểm toán nội bộ tại ngân hàng.
Chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA
International Standards on Auditing (ISA)
Bộ chuẩn mực kiểm toán quốc tế do IFAC ban hành, được Việt Nam và nhiều quốc gia áp dụng làm khung tham chiếu cho kiểm toán.
Chuẩn mực đạo đức IFAC
IFAC Code of Ethics
Là bộ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp do Liên đoàn Kế toán Quốc tế ban hành, áp dụng cho kế toán viên hành nghề toàn cầu.
Chính sách tuân thủ nội bộ
Internal Compliance Policy
Bộ chính sách do TCTD ban hành nhằm đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật và tiêu chuẩn ngành.