Thuật ngữ: Kinh tế quốc tế
Hiển thị 68 thuật ngữ trong danh mục Kinh tế quốc tế.
Trang 2/3 · 68 thuật ngữ
Nền kinh tế mới nổi
Emerging Market Economy
Quốc gia đang chuyển đổi từ nền kinh tế thu nhập thấp sang thu nhập trung bình hoặc cao.
Nợ nước ngoài
External Debt
Tổng nợ mà một quốc gia phải trả cho chủ nợ nước ngoài, bao gồm nợ chính phủ và nợ tư nhân.
Quyền rút vốn đặc biệt
Special Drawing Rights (SDR)
Đơn vị tiền tệ quốc tế do IMF tạo ra, phân bổ cho các quốc gia thành viên làm dự trữ ngoại hối.
RCEP
Regional Comprehensive Economic Partnership
Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện khu vực, FTA lớn nhất thế giới gồm 15 nước châu Á — Thái Bình Dương.
So sánh Bẫy thu nhập trung bình và Bộ ba bất khả thi
Middle-Income Trap vs Impossible Trinity (Trilemma)
Phân biệt Bẫy thu nhập trung bình và Bộ ba bất khả thi: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh CPTPP và Chiến tranh thương mại
Comprehensive and Progressive Agreement for Trans-Pacific Partnership vs Trade War
Phân biệt CPTPP và Chiến tranh thương mại: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Chiến tranh tiền tệ và Chuỗi cung ứng toàn cầu
Currency War vs Global Supply Chain
Phân biệt Chiến tranh tiền tệ và Chuỗi cung ứng toàn cầu: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Chương trình cứu trợ IMF và Chế độ tỷ giá neo cố định
IMF Bailout Program vs Pegged Exchange Rate
Phân biệt Chương trình cứu trợ IMF và Chế độ tỷ giá neo cố định: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý và Chỉ số phát triển con người
Managed Float Exchange Rate vs Human Development Index (HDI)
Phân biệt Chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý và Chỉ số phát triển con người: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Chỉ số tự do kinh tế và Cán cân tài chính
Economic Freedom Index vs Financial Account
Phân biệt Chỉ số tự do kinh tế và Cán cân tài chính: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Cán cân vãng lai và Cán cân vốn
Current Account vs Capital Account
Phân biệt Cán cân vãng lai và Cán cân vốn: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Cơ quan xếp hạng tín nhiệm quốc gia và Dòng vốn nóng
Sovereign Credit Rating Agency vs Hot Money
Phân biệt Cơ quan xếp hạng tín nhiệm quốc gia và Dòng vốn nóng: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Dự trữ ngoại hối quốc gia và EVFTA
Foreign Exchange Reserves vs EU-Vietnam Free Trade Agreement
Phân biệt Dự trữ ngoại hối quốc gia và EVFTA: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Hiệu ứng J-curve và Hiệu ứng lan toả tài chính
J-Curve Effect vs Financial Contagion
Phân biệt Hiệu ứng J-curve và Hiệu ứng lan toả tài chính: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Hàng rào phi thuế quan và Hệ thống Bretton Woods
Non-Tariff Barrier (NTB) vs Bretton Woods System
Phân biệt Hàng rào phi thuế quan và Hệ thống Bretton Woods: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Khung hợp tác ASEAN+3 và Khủng hoảng nợ công
ASEAN+3 Framework vs Sovereign Debt Crisis
Phân biệt Khung hợp tác ASEAN+3 và Khủng hoảng nợ công: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Kiểm soát vốn và Liên minh thuế quan
Capital Controls vs Customs Union
Phân biệt Kiểm soát vốn và Liên minh thuế quan: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Lý thuyết Heckscher-Ohlin và Lý thuyết lợi thế so sánh
Heckscher-Ohlin Theory vs Comparative Advantage Theory
Phân biệt Lý thuyết Heckscher-Ohlin và Lý thuyết lợi thế so sánh: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Ngân hàng thanh toán quốc tế BIS và Ngân hàng Đầu tư Hạ tầng Châu Á
Bank for International Settlements (BIS) vs Asian Infrastructure Investment Bank (AIIB)
Phân biệt Ngân hàng thanh toán quốc tế BIS và Ngân hàng Đầu tư Hạ tầng Châu Á: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Nền kinh tế mới nổi và Nợ nước ngoài
Emerging Market Economy vs External Debt
Phân biệt Nền kinh tế mới nổi và Nợ nước ngoài: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Quyền rút vốn đặc biệt và RCEP
Special Drawing Rights (SDR) vs Regional Comprehensive Economic Partnership
Phân biệt Quyền rút vốn đặc biệt và RCEP: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Sáng kiến Chiang Mai đa phương và Thuế chống bán phá giá
Chiang Mai Initiative Multilateralization (CMIM) vs Anti-Dumping Duty
Phân biệt Sáng kiến Chiang Mai đa phương và Thuế chống bán phá giá: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Thuế chống trợ cấp và Thâm hụt thương mại
Countervailing Duty vs Trade Deficit
Phân biệt Thuế chống trợ cấp và Thâm hụt thương mại: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Thặng dư thương mại và Thị trường chung
Trade Surplus vs Common Market
Phân biệt Thặng dư thương mại và Thị trường chung: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Tổ chức Thương mại Thế giới và Tự do hoá tài khoản vốn
World Trade Organization (WTO) vs Capital Account Liberalization
Phân biệt Tổ chức Thương mại Thế giới và Tự do hoá tài khoản vốn: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Tỷ giá hối đoái thực và Vùng tiền tệ tối ưu
Real Exchange Rate vs Optimum Currency Area
Phân biệt Tỷ giá hối đoái thực và Vùng tiền tệ tối ưu: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
Sáng kiến Chiang Mai đa phương
Chiang Mai Initiative Multilateralization (CMIM)
Mạng lưới hoán đổi tiền tệ đa phương ASEAN+3 để hỗ trợ thành viên khi khủng hoảng thanh khoản.
Thuế chống bán phá giá
Anti-Dumping Duty
Thuế áp dụng lên hàng nhập khẩu được bán dưới giá trị hợp lý tại thị trường nội địa nước xuất khẩu.
Thuế chống trợ cấp
Countervailing Duty
Thuế áp dụng lên hàng nhập khẩu được trợ cấp bởi chính phủ nước xuất khẩu gây thiệt hại ngành nội địa.
Thâm hụt thương mại
Trade Deficit
Tình trạng giá trị nhập khẩu vượt giá trị xuất khẩu, cán cân thương mại âm.