Thuật ngữ: Kinh tế quốc tế

Hiển thị 68 thuật ngữ trong danh mục Kinh tế quốc tế.

Tất cả danh mục / Kinh tế quốc tế

Trang 1/3 · 68 thuật ngữ

Bẫy thu nhập trung bình

Middle-Income Trap

Kinh tế quốc tế

Tình trạng nước thu nhập trung bình không thể vượt lên thu nhập cao do mất lợi thế cạnh tranh.

Bộ ba bất khả thi

Impossible Trinity (Trilemma)

Kinh tế quốc tế

Lý thuyết một quốc gia không thể đồng thời có: tỷ giá cố định, chính sách tiền tệ độc lập, tự do dòng vốn.

CPTPP

Comprehensive and Progressive Agreement for Trans-Pacific Partnership

Kinh tế quốc tế

Hiệp định thương mại tự do toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, 11 nước thành viên.

Chiến tranh thương mại

Trade War

Kinh tế quốc tế

Tình trạng hai quốc gia áp thuế quan và rào cản thương mại trả đũa lẫn nhau.

Chiến tranh tiền tệ

Currency War

Kinh tế quốc tế

Tình trạng các quốc gia cạnh tranh phá giá đồng tiền để tăng lợi thế xuất khẩu.

Chuỗi cung ứng toàn cầu

Global Supply Chain

Kinh tế quốc tế

Mạng lưới sản xuất và phân phối trải rộng nhiều quốc gia, mỗi khâu tận dụng lợi thế địa phương.

Chương trình cứu trợ IMF

IMF Bailout Program

Kinh tế quốc tế

Gói hỗ trợ tài chính của IMF cho quốc gia gặp khủng hoảng, kèm điều kiện cải cách kinh tế.

Chế độ tỷ giá neo cố định

Pegged Exchange Rate

Kinh tế quốc tế

Chế độ tỷ giá neo đồng nội tệ vào một đồng tiền mạnh hoặc rổ tiền tệ.

Chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý

Managed Float Exchange Rate

Kinh tế quốc tế

Chế độ tỷ giá để thị trường quyết định nhưng NHTW can thiệp khi biến động quá mức.

Chỉ số phát triển con người

Human Development Index (HDI)

Kinh tế quốc tế

Chỉ số tổng hợp đo lường phát triển: tuổi thọ, giáo dục, thu nhập bình quân đầu người.

Chỉ số tự do kinh tế

Economic Freedom Index

Kinh tế quốc tế

Chỉ số đánh giá mức độ tự do kinh tế: quyền tài sản, tự do thương mại, gánh nặng thuế.

Cán cân tài chính

Financial Account

Kinh tế quốc tế

Phần cán cân thanh toán ghi nhận đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp và các khoản vay quốc tế.

Cán cân vãng lai

Current Account

Kinh tế quốc tế

Phần cán cân thanh toán ghi nhận thương mại hàng hoá, dịch vụ, thu nhập và chuyển giao vãng lai.

Cán cân vốn

Capital Account

Kinh tế quốc tế

Phần cán cân thanh toán ghi nhận chuyển giao vốn và mua bán tài sản phi tài chính.

Cơ quan xếp hạng tín nhiệm quốc gia

Sovereign Credit Rating Agency

Kinh tế quốc tế

Tổ chức đánh giá khả năng trả nợ của quốc gia: Moody's, Standard & Poor's, Fitch Ratings.

Dòng vốn nóng

Hot Money

Kinh tế quốc tế

Dòng vốn đầu cơ ngắn hạn di chuyển nhanh giữa các thị trường để tìm kiếm lợi nhuận cao.

Dự trữ ngoại hối quốc gia

Foreign Exchange Reserves

Kinh tế quốc tế

Tài sản ngoại tệ do NHTW nắm giữ để can thiệp thị trường ngoại hối và thanh toán quốc tế.

EVFTA

EU-Vietnam Free Trade Agreement

Kinh tế quốc tế

Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Châu Âu, có hiệu lực từ 2020.

Hiệu ứng J-curve

J-Curve Effect

Kinh tế quốc tế

Hiện tượng cán cân thương mại xấu đi ngắn hạn sau phá giá trước khi cải thiện dài hạn.

Hiệu ứng lan toả tài chính

Financial Contagion

Kinh tế quốc tế

Hiện tượng khủng hoảng tài chính tại một quốc gia lan sang các nước khác qua kết nối thương mại và tài chính.

Hàng rào phi thuế quan

Non-Tariff Barrier (NTB)

Kinh tế quốc tế

Biện pháp hạn chế thương mại không phải thuế: hạn ngạch, tiêu chuẩn kỹ thuật, giấy phép nhập khẩu.

Hệ thống Bretton Woods

Bretton Woods System

Kinh tế quốc tế

Hệ thống tiền tệ quốc tế sau Thế chiến II neo tỷ giá vào USD, USD neo vào vàng, sụp đổ năm 1971.

Khung hợp tác ASEAN+3

ASEAN+3 Framework

Kinh tế quốc tế

Cơ chế hợp tác tài chính khu vực giữa 10 nước ASEAN với Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc.

Khủng hoảng nợ công

Sovereign Debt Crisis

Kinh tế quốc tế

Tình trạng quốc gia không thể trả nợ hoặc phải tái cơ cấu nợ, ảnh hưởng hệ thống tài chính.

Kiểm soát vốn

Capital Controls

Kinh tế quốc tế

Biện pháp hạn chế dòng vốn vào và ra khỏi một quốc gia để ổn định tỷ giá và hệ thống tài chính.

Liên minh thuế quan

Customs Union

Kinh tế quốc tế

Khu vực thương mại tự do với thuế quan chung đối với hàng nhập khẩu từ ngoài khối.

Lý thuyết Heckscher-Ohlin

Heckscher-Ohlin Theory

Kinh tế quốc tế

Lý thuyết thương mại quốc tế cho rằng nước xuất khẩu hàng hoá sử dụng nhiều yếu tố dồi dào.

Lý thuyết lợi thế so sánh

Comparative Advantage Theory

Kinh tế quốc tế

Lý thuyết Ricardo cho rằng các nước nên chuyên môn hoá sản xuất hàng hoá có chi phí cơ hội thấp.

Ngân hàng thanh toán quốc tế BIS

Bank for International Settlements (BIS)

Kinh tế quốc tế

Tổ chức quốc tế của các NHTW, nghiên cứu chính sách tiền tệ và thiết lập tiêu chuẩn Basel.

Ngân hàng Đầu tư Hạ tầng Châu Á

Asian Infrastructure Investment Bank (AIIB)

Kinh tế quốc tế

Ngân hàng đa phương do Trung Quốc khởi xướng, tài trợ hạ tầng và phát triển bền vững châu Á.