Thuật ngữ: Kinh tế quốc tế
Hiển thị 68 thuật ngữ trong danh mục Kinh tế quốc tế.
Trang 3/3 · 68 thuật ngữ
Thặng dư thương mại
Trade Surplus
Tình trạng giá trị xuất khẩu vượt giá trị nhập khẩu, cán cân thương mại dương.
Thị trường chung
Common Market
Cấp độ hội nhập cao hơn liên minh thuế quan: tự do di chuyển hàng hoá, dịch vụ, vốn, lao động.
Tổ chức Thương mại Thế giới
World Trade Organization (WTO)
Tổ chức quốc tế thiết lập quy tắc thương mại toàn cầu và giải quyết tranh chấp thương mại.
Tự do hoá tài khoản vốn
Capital Account Liberalization
Quá trình dỡ bỏ dần các hạn chế đối với dòng vốn xuyên biên giới của một quốc gia.
Tỷ giá hối đoái thực
Real Exchange Rate
Tỷ giá danh nghĩa điều chỉnh theo chênh lệch lạm phát giữa hai nước, phản ánh sức mua thực tế.
Vùng tiền tệ tối ưu
Optimum Currency Area
Lý thuyết Mundell về khu vực chia sẻ đồng tiền chung mang lại lợi ích kinh tế lớn nhất.
Điều kiện thương mại
Terms of Trade
Tỷ số giữa chỉ số giá xuất khẩu và chỉ số giá nhập khẩu, phản ánh lợi thế thương mại.
Đầu tư gián tiếp nước ngoài
Foreign Portfolio Investment (FPI)
Đầu tư vào chứng khoán, trái phiếu nước ngoài mà không nhằm kiểm soát doanh nghiệp.