Thuật ngữ: Kinh tế vĩ mô

Hiển thị 134 thuật ngữ trong danh mục Kinh tế vĩ mô.

Tất cả danh mục / Kinh tế vĩ mô

Trang 4/5 · 134 thuật ngữ

Quỹ Tiền tệ Quốc tế IMF

International Monetary Fund

Kinh tế vĩ mô

Tổ chức quốc tế hỗ trợ ổn định tiền tệ, cung cấp vay khẩn cấp và tư vấn chính sách kinh tế vĩ mô.

Siết chặt định lượng

Quantitative Tightening (QT)

Kinh tế vĩ mô

Biện pháp NHTW giảm quy mô bảng cân đối bằng cách bán tài sản hoặc không tái đầu tư khi đáo hạn.

Stagflation

Stagflation

Kinh tế vĩ mô

Tình trạng kinh tế đình trệ đi kèm lạm phát cao, sản lượng giảm nhưng giá cả tăng.

Suy thoái kinh tế

Recession

Kinh tế vĩ mô

Giai đoạn GDP thực giảm trong ít nhất hai quý liên tiếp.

Sản lượng tiềm năng

Potential Output

Kinh tế vĩ mô

Mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể đạt được khi sử dụng hết nguồn lực mà không gây lạm phát.

Số nhân tiền

Money Multiplier

Kinh tế vĩ mô

Hệ số phản ánh khả năng hệ thống ngân hàng tạo ra tiền gửi mới từ một đơn vị tiền cơ sở.

Số nhân tiền tệ

Money Multiplier

Kinh tế vĩ mô

Hệ số phản ánh mức độ khuếch đại tiền cơ sở thành cung tiền rộng thông qua hoạt động tín dụng.

Thiểu phát

Disinflation

Kinh tế vĩ mô

Tình trạng lạm phát đang giảm dần tốc độ nhưng vẫn còn dương, chưa chuyển thành giảm phát.

Thâm hụt kép

Twin Deficit

Kinh tế vĩ mô

Tình trạng thâm hụt ngân sách và thâm hụt cán cân thương mại xảy ra đồng thời.

Thâm hụt ngân sách

Budget Deficit

Kinh tế vĩ mô

Tình trạng chi tiêu của chính phủ vượt quá nguồn thu ngân sách nhà nước.

Thất nghiệp chu kỳ

Cyclical Unemployment

Kinh tế vĩ mô

Thất nghiệp phát sinh do kinh tế suy thoái, tổng cầu giảm khiến doanh nghiệp cắt giảm nhân lực.

Thất nghiệp cơ cấu

Structural Unemployment

Kinh tế vĩ mô

Thất nghiệp do sự không phù hợp giữa kỹ năng người lao động và yêu cầu của thị trường lao động.

Thất nghiệp ma sát

Frictional Unemployment

Kinh tế vĩ mô

Thất nghiệp tạm thời khi người lao động đang tìm kiếm việc làm phù hợp hơn, bình thường trong mọi nền kinh tế.

Thắt chặt định lượng QT

Quantitative Tightening

Kinh tế vĩ mô

Chính sách Ngân hàng Trung ương bán tài sản hoặc để tài sản đáo hạn không tái đầu tư, thu hẹp bảng cân đối.

Thị trường mở OMO

Open Market Operations

Kinh tế vĩ mô

Ngân hàng Trung ương mua bán giấy tờ có giá trên thị trường để điều tiết cung tiền và lãi suất.

Toàn cầu hoá kinh tế

Economic Globalization

Kinh tế vĩ mô

Quá trình hội nhập ngày càng sâu rộng của các nền kinh tế quốc gia thông qua thương mại, đầu tư và dòng vốn.

Trợ giá

Price Subsidy

Kinh tế vĩ mô

Khoản hỗ trợ tài chính của nhà nước nhằm giảm giá một loại hàng hoá hoặc dịch vụ xuống thấp hơn giá thị trường để người dân dễ tiếp cận.

Tài khoản vốn

Capital Account

Kinh tế vĩ mô

Phần của cán cân thanh toán ghi nhận dòng vốn đầu tư và cho vay giữa cư dân và phi cư dân.

Tác động lan truyền

Spillover Effect

Kinh tế vĩ mô

Hiện tượng biến động kinh tế ở một quốc gia lan sang các quốc gia khác qua kênh thương mại và tài chính.

Tái cơ cấu kinh tế

Economic Restructuring

Kinh tế vĩ mô

Quá trình điều chỉnh cấu trúc nền kinh tế theo hướng nâng cao năng suất, chuyển dịch sang lĩnh vực giá trị cao hơn.

Tăng trưởng kinh tế

Economic Growth

Kinh tế vĩ mô

Sự gia tăng sản lượng hàng hoá và dịch vụ của nền kinh tế qua thời gian, thường đo bằng GDP.

Tăng trưởng kinh tế tiềm năng

Potential GDP Growth

Kinh tế vĩ mô

Tốc độ tăng trưởng GDP mà nền kinh tế có thể đạt được khi sử dụng hết các nguồn lực không gây lạm phát.

Tăng trưởng xanh

Green Growth

Kinh tế vĩ mô

Mô hình tăng trưởng kinh tế gắn liền với bảo vệ môi trường, giảm phát thải carbon và sử dụng tài nguyên hiệu quả.

Tốc độ lưu hành tiền tệ

Velocity of Money

Kinh tế vĩ mô

Số lần một đơn vị tiền tệ được sử dụng trong giao dịch mua hàng hoá dịch vụ trong một kỳ.

Tốc độ lưu thông tiền tệ

Velocity of Money

Kinh tế vĩ mô

Tốc độ trung bình một đơn vị tiền tệ được sử dụng để mua hàng hoá và dịch vụ trong một kỳ.

Tổ chức Thương mại Thế giới WTO

World Trade Organization

Kinh tế vĩ mô

Tổ chức quốc tế thiết lập quy tắc thương mại toàn cầu, giải quyết tranh chấp và đàm phán tự do hoá thương mại.

Tổng cung

Aggregate Supply (AS)

Kinh tế vĩ mô

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ mà các doanh nghiệp muốn cung cấp tại các mức giá khác nhau.

Tổng cầu

Aggregate Demand (AD)

Kinh tế vĩ mô

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ mà mọi thành phần kinh tế muốn mua tại các mức giá khác nhau.

Tổng sản phẩm quốc dân

Gross National Product (GNP)

Kinh tế vĩ mô

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ do công dân một quốc gia sản xuất, bao gồm cả ở nước ngoài.

Tổng sản phẩm quốc nội

Gross Domestic Product (GDP)

Kinh tế vĩ mô

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong phạm vi lãnh thổ quốc gia trong một kỳ.