Thuật ngữ: Kinh tế vĩ mô

Hiển thị 134 thuật ngữ trong danh mục Kinh tế vĩ mô.

Tất cả danh mục / Kinh tế vĩ mô

Trang 1/5 · 134 thuật ngữ

AIIB

Asian Infrastructure Investment Bank

Kinh tế vĩ mô

Ngân hàng đầu tư hạ tầng châu Á do Trung Quốc khởi xướng, tài trợ dự án hạ tầng tại các nước thành viên.

APEC

Asia-Pacific Economic Cooperation

Kinh tế vĩ mô

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương gồm 21 nền kinh tế, thúc đẩy thương mại và đầu tư tự do.

ASEAN

Association of Southeast Asian Nations

Kinh tế vĩ mô

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á gồm 10 thành viên, thúc đẩy hợp tác kinh tế, chính trị và an ninh khu vực.

BRICS

Brazil, Russia, India, China, South Africa

Kinh tế vĩ mô

Nhóm các nền kinh tế mới nổi lớn, đại diện cho tiếng nói của các nước đang phát triển trong quản trị toàn cầu.

Bẫy thanh khoản

Liquidity Trap

Kinh tế vĩ mô

Tình trạng lãi suất gần bằng 0 nhưng chính sách tiền tệ mở rộng không còn hiệu quả kích thích kinh tế.

Bội chi ngân sách nhà nước

Budget Deficit

Kinh tế vĩ mô

Chênh lệch âm giữa tổng chi ngân sách và tổng thu ngân sách trong một năm tài khoá.

Bội thu ngân sách

Budget Surplus

Kinh tế vĩ mô

Chênh lệch dương giữa tổng thu và tổng chi ngân sách, thường dùng để trả nợ hoặc dự phòng.

Chu kỳ kinh doanh

Business Cycle

Kinh tế vĩ mô

Sự dao động của hoạt động kinh tế qua các giai đoạn: mở rộng, đỉnh, suy thoái và đáy.

Chu kỳ kinh tế

Business Cycle

Kinh tế vĩ mô

Sự giao động có tính quy luật của hoạt động kinh tế qua các giai đoạn mở rộng, đỉnh, thu hẹp, đáy.

Chính sách công nghiệp

Industrial Policy

Kinh tế vĩ mô

Can thiệp có chủ đích của chính phủ nhằm thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp chiến lược hoặc ưu tiên quốc gia.

Chính sách thu nhập

Incomes Policy

Kinh tế vĩ mô

Chính sách Chính phủ kiểm soát trực tiếp tiền lương và giá cả nhằm kiềm chế lạm phát.

Chính sách tiền tệ

Monetary Policy

Kinh tế vĩ mô

Các quyết định của ngân hàng trung ương nhằm kiểm soát cung tiền, lãi suất để ổn định kinh tế vĩ mô.

Chính sách tiền tệ mở rộng

Expansionary Monetary Policy

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tăng cung tiền và giảm lãi suất nhằm kích thích tăng trưởng kinh tế.

Chính sách tiền tệ nới lỏng

Expansionary Monetary Policy

Kinh tế vĩ mô

Ngân hàng Trung ương tăng cung tiền, giảm lãi suất để kích thích đầu tư và tiêu dùng.

Chính sách tiền tệ phi truyền thống

Unconventional Monetary Policy

Kinh tế vĩ mô

Các công cụ mới khi chính sách thông thường hết hiệu lực: QE, lãi suất âm, forward guidance.

Chính sách tiền tệ thắt chặt

Contractionary Monetary Policy

Kinh tế vĩ mô

Chính sách giảm cung tiền và tăng lãi suất nhằm kiềm chế lạm phát.

Chính sách tài khoá

Fiscal Policy

Kinh tế vĩ mô

Các quyết định của chính phủ về thuế và chi tiêu công nhằm điều tiết nền kinh tế.

Chính sách tài khoá mở rộng

Expansionary Fiscal Policy

Kinh tế vĩ mô

Tăng chi tiêu công hoặc giảm thuế để kích thích tổng cầu và tăng trưởng kinh tế.

Chính sách tài khoá thắt chặt

Contractionary Fiscal Policy

Kinh tế vĩ mô

Giảm chi tiêu công hoặc tăng thuế để kiềm chế lạm phát và giảm thâm hụt ngân sách.

Chính sách tỷ giá

Exchange Rate Policy

Kinh tế vĩ mô

Chiến lược của NHTW trong quản lý tỷ giá: cố định, thả nổi hoặc thả nổi có quản lý.

Chế độ tỷ giá cố định

Fixed Exchange Rate Regime

Kinh tế vĩ mô

Chế độ neo tỷ giá vào một đồng tiền hoặc rổ tiền tệ, Ngân hàng Trung ương can thiệp để duy trì.

Chế độ tỷ giá thả nổi

Floating Exchange Rate Regime

Kinh tế vĩ mô

Chế độ để tỷ giá biến động tự do theo cung cầu thị trường, không có can thiệp cố định.

Chỉ số PMI

Purchasing Managers' Index

Kinh tế vĩ mô

Chỉ số phản ánh sức khoẻ ngành sản xuất và dịch vụ, trên 50 là mở rộng, dưới 50 là thu hẹp.

Chỉ số giá sản xuất PPI

Producer Price Index

Kinh tế vĩ mô

Chỉ số đo lường biến động giá hàng hoá tại cổng nhà máy, phản ánh chi phí đầu vào của doanh nghiệp.

Chỉ số giá tiêu dùng

Consumer Price Index (CPI)

Kinh tế vĩ mô

Chỉ số đo lường mức thay đổi giá cả của rổ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng theo thời gian.

Chỉ số giá tiêu dùng CPI

Consumer Price Index

Kinh tế vĩ mô

Chỉ số đo lường sự thay đổi giá của rổ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng điển hình theo thời gian.

Chỉ số hạnh phúc GNH

Gross National Happiness

Kinh tế vĩ mô

Thước đo phúc lợi quốc gia toàn diện vượt ra ngoài GDP, bao gồm các yếu tố văn hoá, môi trường và tinh thần.

Chỉ số niềm tin người tiêu dùng

Consumer Confidence Index

Kinh tế vĩ mô

Chỉ số đo lường mức độ lạc quan của người tiêu dùng về tình hình kinh tế và chi tiêu trong tương lai.

Chỉ số niềm tin tiêu dùng

Consumer Confidence Index

Kinh tế vĩ mô

Chỉ số đo lường mức độ lạc quan của người tiêu dùng về triển vọng kinh tế.

Chỉ số phát triển con người HDI

Human Development Index

Kinh tế vĩ mô

Chỉ số tổng hợp đo lường phát triển con người gồm tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.