Thuật ngữ: Kinh tế vĩ mô
Hiển thị 134 thuật ngữ trong danh mục Kinh tế vĩ mô.
Trang 5/5 · 134 thuật ngữ
Tỷ lệ lạm phát mục tiêu
Inflation Target
Mức lạm phát mà ngân hàng trung ương đặt ra làm mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ.
Tỷ lệ thất nghiệp
Unemployment Rate
Tỷ lệ phần trăm người trong lực lượng lao động đang tìm việc nhưng chưa có việc làm.
VNIBOR
Vietnam Interbank Offered Rate
Lãi suất chào trên thị trường liên ngân hàng Việt Nam, tham chiếu cho nhiều sản phẩm tài chính.
Đình lạm
Stagflation
Tình trạng kinh tế vừa có lạm phát cao vừa tăng trưởng chậm (hoặc suy thoái), rất khó điều tiết chính sách.
Đường cong Phillips
Phillips Curve
Mối quan hệ nghịch giữa tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp trong ngắn hạn.
Đường cong lãi suất
Yield Curve
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lãi suất và kỳ hạn của trái phiếu cùng chất lượng tín dụng.
Đường cong lãi suất đảo ngược
Inverted Yield Curve
Trạng thái lãi suất ngắn hạn cao hơn dài hạn, thường là dấu hiệu cảnh báo suy thoái kinh tế.
Đường cong lợi suất
Yield Curve
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lãi suất và kỳ hạn của trái phiếu cùng chất lượng tín dụng.
Đường cong lợi suất đảo ngược
Inverted Yield Curve
Hiện tượng lãi suất ngắn hạn cao hơn dài hạn, thường báo hiệu suy thoái kinh tế.
Đầu tư công
Public Investment
Chi tiêu của Nhà nước vào cơ sở hạ tầng, giáo dục, y tế nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế dài hạn.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
Foreign Direct Investment (FDI)
Đầu tư dài hạn của nhà đầu tư nước ngoài vào doanh nghiệp tại quốc gia khác với mục tiêu quản lý.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI
Foreign Direct Investment
Đầu tư của cá nhân, tổ chức nước ngoài vào cơ sở sản xuất kinh doanh tại Việt Nam với tỷ lệ sở hữu đủ lớn để kiểm soát.
Định luật Okun
Okun's Law
Mối quan hệ thực nghiệm: khi GDP tăng 1% so với tiềm năng, tỷ lệ thất nghiệp giảm khoảng 0,5%.
Đồng thuận Washington
Washington Consensus
Bộ chính sách kinh tế tự do hoá thị trường do IMF và Ngân hàng Thế giới khuyến nghị cho các nền kinh tế đang phát triển.