Thuật ngữ: Kinh tế vi mô
Hiển thị 132 thuật ngữ trong danh mục Kinh tế vi mô.
Trang 1/5 · 132 thuật ngữ
Chi phí biên
Marginal Cost
Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm, quan trọng trong quyết định sản xuất tối ưu.
Chi phí bình quân
Average Cost
Tổng chi phí chia cho số lượng sản phẩm sản xuất, dùng để so sánh hiệu quả giữa các quy mô.
Chi phí chìm
Sunk Cost
Chi phí đã phát sinh trong quá khứ, không thể thu hồi và không ảnh hưởng đến quyết định tương lai.
Chi phí giao dịch
Transaction Cost
Chi phí tìm kiếm thông tin, đàm phán, ký kết và thực thi hợp đồng trong các giao dịch kinh tế.
Co giãn chéo của cầu
Cross-Price Elasticity of Demand
Mức độ thay đổi lượng cầu hàng hoá A khi giá hàng hoá B thay đổi 1%.
Co giãn của cung theo giá
Price Elasticity of Supply
Mức độ phản ứng của lượng cung khi giá thay đổi 1%, phản ánh khả năng điều chỉnh sản xuất.
Co giãn của cầu theo giá
Price Elasticity of Demand
Mức độ phản ứng của lượng cầu khi giá thay đổi 1%, đo lường độ nhạy cảm của người tiêu dùng với giá.
Co giãn của cầu theo thu nhập
Income Elasticity of Demand
Mức độ thay đổi lượng cầu khi thu nhập người tiêu dùng thay đổi 1%.
Cung thị trường
Market Supply
Tổng lượng hàng hoá mà tất cả người bán sẵn sàng và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong một thời kỳ.
Cân bằng Bertrand
Bertrand Equilibrium
Trạng thái cân bằng trong thị trường thiểu phú khi các doanh nghiệp cạnh tranh về giá, dẫn đến giá bằng chi phí biên.
Cân bằng Cournot
Cournot Equilibrium
Trạng thái cân bằng trong thị trường thiểu phú khi mỗi doanh nghiệp tối đa lợi nhuận dựa trên sản lượng của đối thủ.
Cân bằng Nash
Nash Equilibrium
Trạng thái trong trò chơi mà không ai có thể cải thiện kết quả của mình bằng cách đơn phương thay đổi chiến lược.
Cạnh tranh hoàn hảo
Perfect Competition
Cấu trúc thị trường có nhiều người mua bán, sản phẩm đồng nhất, tự do gia nhập, thông tin hoàn hảo.
Cạnh tranh về giá Bertrand
Bertrand Competition
Mô hình cạnh tranh độc quyền nhóm trong đó doanh nghiệp cạnh tranh về giá, dẫn đến giá bằng chi phí biên.
Cạnh tranh về sản lượng
Quantity Competition
Hình thức cạnh tranh trong thị trường thiểu phú khi các doanh nghiệp quyết định sản lượng đồng thời, như mô hình Cournot.
Cạnh tranh về sản lượng Cournot
Cournot Competition
Mô hình cạnh tranh độc quyền nhóm trong đó doanh nghiệp cạnh tranh về sản lượng, tối đa hoá lợi nhuận.
Cạnh tranh độc quyền
Monopolistic Competition
Thị trường có nhiều người bán nhưng sản phẩm khác biệt, tự do gia nhập và cạnh tranh qua thương hiệu.
Cầu thị trường
Market Demand
Tổng lượng hàng hoá mà tất cả người mua sẵn sàng và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một thời kỳ.
Doanh thu biên
Marginal Revenue
Doanh thu tăng thêm khi bán thêm một đơn vị sản phẩm, quyết định mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận.
Giá cân bằng thị trường
Market Equilibrium Price
Mức giá tại đó lượng cung bằng lượng cầu, thị trường được thanh toán không còn dư thừa hay thiếu hụt.
Giá cả và sản lượng tối ưu độc quyền
Monopoly Pricing and Output
Độc quyền tối đa hoá lợi nhuận tại MR=MC và định giá trên đường cầu, tạo tổn thất phúc lợi.
Giá sàn
Price Floor
Mức giá tối thiểu do Nhà nước quy định, thường gây dư thừa cung nếu đặt trên giá cân bằng.
Giá trần
Price Ceiling
Mức giá tối đa do Nhà nước quy định, thường gây thiếu hụt cung nếu đặt dưới giá cân bằng.
Hiệu quả Pareto
Pareto Efficiency
Phân bổ nguồn lực mà không thể làm cho một người tốt hơn mà không làm người khác xấu đi.
Hiệu ứng mạng lưới
Network Effect
Giá trị của sản phẩm/dịch vụ tăng lên khi có nhiều người sử dụng hơn, ví dụ: mạng xã hội, hệ sinh thái thanh toán.
Hiệu ứng thay thế
Substitution Effect
Khi giá hàng hoá tăng, người tiêu dùng thay bằng hàng hoá rẻ hơn dù thu nhập thực tế chưa đổi.
Hiệu ứng thu nhập
Income Effect
Khi giá tăng làm giảm sức mua (thu nhập thực), người tiêu dùng giảm cầu tất cả hàng hoá thông thường.
Hàm Cobb-Douglas
Cobb-Douglas Function
Hàm sản xuất mô tả mối quan hệ giữa đầu vào lao động, vốn và sản lượng đầu ra của doanh nghiệp.
Hàm hữu dụng
Utility Function
Hàm số biểu diễn mức độ thoả mãn hoặc hữu ích mà người tiêu dùng nhận được từ việc tiêu dùng các tổ hợp hàng hoá khác nhau.
Hàng hoá Giffen
Giffen Good
Hàng hoá đặc biệt mà cầu tăng khi giá tăng, do hiệu ứng thu nhập lấn át hiệu ứng thay thế.