Thuật ngữ: Kinh tế vi mô

Hiển thị 132 thuật ngữ trong danh mục Kinh tế vi mô.

Tất cả danh mục / Kinh tế vi mô

Trang 4/5 · 132 thuật ngữ

So sánh Thiết kế cơ chế và Thuế Pigou

Mechanism Design vs Pigouvian Tax

Kinh tế vi mô

Phân biệt Thiết kế cơ chế và Thuế Pigou: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

So sánh Thất bại thị trường và Thặng dư sản xuất

Market Failure vs Producer Surplus

Kinh tế vi mô

Phân biệt Thất bại thị trường và Thặng dư sản xuất: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

So sánh Thặng dư tiêu dùng và Thặng dư xã hội

Consumer Surplus vs Social Surplus

Kinh tế vi mô

Phân biệt Thặng dư tiêu dùng và Thặng dư xã hội: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

So sánh Thị trường hai mặt và Thị trường hai phía

Two-Sided Market vs Two-Sided Market

Kinh tế vi mô

Phân biệt Thị trường hai mặt và Thị trường hai phía: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

So sánh Thị trường lao động và Tiền lương tối thiểu

Labor Market vs Minimum Wage

Kinh tế vi mô

Phân biệt Thị trường lao động và Tiền lương tối thiểu: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

So sánh Tô kinh tế và Tổn thất phúc lợi xã hội

Economic Rent vs Deadweight Loss

Kinh tế vi mô

Phân biệt Tô kinh tế và Tổn thất phúc lợi xã hội: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

So sánh Tổn thất vô ích và Tỷ lệ thay thế biên MRS

Deadweight Loss vs Marginal Rate of Substitution

Kinh tế vi mô

Phân biệt Tổn thất vô ích và Tỷ lệ thay thế biên MRS: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

So sánh Điểm hoà vốn và Đường bàng quan

Break-Even Point vs Indifference Curve

Kinh tế vi mô

Phân biệt Điểm hoà vốn và Đường bàng quan: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

So sánh Đường chi phí trung bình dài hạn LRAC và Đường hợp đồng

Long-Run Average Cost Curve vs Contract Curve

Kinh tế vi mô

Phân biệt Đường chi phí trung bình dài hạn LRAC và Đường hợp đồng: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

So sánh Đường ngân sách và Đường đẳng lượng

Budget Constraint vs Isoquant Curve

Kinh tế vi mô

Phân biệt Đường ngân sách và Đường đẳng lượng: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

So sánh Đường đẳng phí và Đấu giá Vickrey

Isocost Line vs Vickrey Auction

Kinh tế vi mô

Phân biệt Đường đẳng phí và Đấu giá Vickrey: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

So sánh Định lý Coase và Độ co giãn cung cầu hoàn toàn

Coase Theorem vs Perfectly Elastic Supply/Demand

Kinh tế vi mô

Phân biệt Định lý Coase và Độ co giãn cung cầu hoàn toàn: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

So sánh Độ co giãn cung cầu hoàn toàn không co giãn và Độc quyền mua

Perfectly Inelastic Supply/Demand vs Monopsony

Kinh tế vi mô

Phân biệt Độ co giãn cung cầu hoàn toàn không co giãn và Độc quyền mua: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

So sánh Độc quyền nhóm và Độc quyền thuần tuý

Oligopoly vs Pure Monopoly

Kinh tế vi mô

Phân biệt Độc quyền nhóm và Độc quyền thuần tuý: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.

Thiết kế cơ chế

Mechanism Design

Kinh tế vi mô

Lĩnh vực kinh tế học nghiên cứu thiết kế các quy tắc và thể chế để đạt kết quả mong muốn với các tác nhân tự lợi.

Thuế Pigou

Pigouvian Tax

Kinh tế vi mô

Thuế đánh vào hoạt động gây ngoại tác tiêu cực bằng đúng giá trị thiệt hại xã hội để nội tâm hoá chi phí.

Thất bại thị trường

Market Failure

Kinh tế vi mô

Tình trạng thị trường phân bổ nguồn lực không hiệu quả do ngoại tác, hàng hoá công cộng, thông tin bất cân xứng.

Thặng dư sản xuất

Producer Surplus

Kinh tế vi mô

Chênh lệch giữa giá thực tế nhà sản xuất nhận được và chi phí sản xuất tối thiểu họ chấp nhận.

Thặng dư tiêu dùng

Consumer Surplus

Kinh tế vi mô

Chênh lệch giữa mức giá tối đa người tiêu dùng sẵn sàng trả và giá thực tế phải trả.

Thặng dư xã hội

Social Surplus

Kinh tế vi mô

Tổng thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất, đo lường phúc lợi tổng thể mà thị trường tạo ra.

Thị trường hai mặt

Two-Sided Market

Kinh tế vi mô

Thị trường phục vụ hai nhóm khách hàng khác nhau, giá trị của mỗi nhóm phụ thuộc vào quy mô nhóm kia.

Thị trường hai phía

Two-Sided Market

Kinh tế vi mô

Nền tảng phục vụ hai nhóm người dùng khác biệt tương tác với nhau qua nền tảng, ví dụ: thẻ tín dụng.

Thị trường lao động

Labor Market

Kinh tế vi mô

Thị trường nơi người sử dụng lao động và người lao động tương tác để xác định mức lương và việc làm.

Tiền lương tối thiểu

Minimum Wage

Kinh tế vi mô

Mức lương thấp nhất mà pháp luật quy định người sử dụng lao động phải trả cho người lao động.

Tô kinh tế

Economic Rent

Kinh tế vi mô

Phần thu nhập vượt quá chi phí cơ hội tối thiểu cần thiết để giữ nguồn lực trong hoạt động sử dụng hiện tại.

Tổn thất phúc lợi xã hội

Deadweight Loss

Kinh tế vi mô

Phần tổn thất hiệu quả kinh tế do cạnh tranh không hoàn hảo, thuế, trợ cấp hoặc kiểm soát giá.

Tổn thất vô ích

Deadweight Loss

Kinh tế vi mô

Tổn thất hiệu quả kinh tế xảy ra khi thị trường không đạt trạng thái cân bằng tối ưu do thuế, độc quyền hoặc ngoại tác.

Tỷ lệ thay thế biên MRS

Marginal Rate of Substitution

Kinh tế vi mô

Tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn sàng đánh đổi một hàng hoá để có thêm một đơn vị hàng hoá khác, giữ nguyên lợi ích.

Điểm hoà vốn

Break-Even Point

Kinh tế vi mô

Mức sản lượng hoặc doanh thu mà tổng doanh thu bằng tổng chi phí, doanh nghiệp không lỗ không lãi.

Đường bàng quan

Indifference Curve

Kinh tế vi mô

Đường nối các tổ hợp hàng hoá mang lại mức thoả mãn như nhau cho người tiêu dùng.