Thuật ngữ: Nghiệp vụ huy động vốn
Hiển thị 3 thuật ngữ trong danh mục Nghiệp vụ huy động vốn.
Trang 1/1 · 3 thuật ngữ
Chứng chỉ tiền gửi (Certificate of Deposit)
Chứng chỉ tiền gửi (Certificate of Deposit — CD) — giấy tờ có giá do ngân hàng phát hành, xác nhận người gửi tiền đã gửi một khoản tiền nhất định trong thời hạn nhất định với lãi suất xác định.
Giấy tờ có giá (Negotiable Instruments)
Giấy tờ có giá (Negotiable Instruments / Securities) — chứng từ có giá trị tiền tệ, được phát hành theo quy định pháp luật, có thể chuyển nhượng, mua bán, cầm cố, chiết khấu.
Tiền gửi tiết kiệm (Savings Deposit)
Tiền gửi tiết kiệm là một hình thức huy động vốn của ngân hàng thương mại, trong đó cá nhân gửi tiền tại ngân hàng để hưởng lãi suất theo quy định.