Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 108/174 · 5205 thuật ngữ
Rủi ro pháp lý vs Rủi ro tín dụng ngân hàng
Legal risk vs Credit risk at bank
Phân biệt giữa rủi ro pháp lý do thay đổi quy định pháp luật và rủi ro tín dụng do khách hàng không trả được nợ theo Basel II/III.
Rủi ro tuân thủ pháp luật ngân hàng
Legal Compliance Risk in Banking
Rủi ro ngân hàng bị xử phạt, kiện tụng hoặc thiệt hại tài chính do vi phạm pháp luật, quy định nội bộ và chuẩn mực ngành.
Rủi ro tái cơ cấu nợ pháp lý
Debt Restructuring Legal Risk
Rủi ro phát sinh từ việc thay đổi điều khoản tín dụng ảnh hưởng đến quyền ưu tiên, thứ tự thanh toán và giá trị tài sản bảo đảm.
Rủi ro tỷ giá hợp đồng tín dụng
Exchange Rate Risk in Credit Contracts
Rủi ro phát sinh khi cho vay bằng ngoại tệ và tỷ giá biến động ảnh hưởng đến giá trị khoản nợ và khả năng trả nợ.
Rủi ro tỷ giá theo pháp luật ngân hàng
Exchange Rate Risk Legal
Trách nhiệm của tổ chức tín dụng trong việc quản lý, hạn chế rủi ro tỷ giá khi cho vay ngoại tệ theo Thông tư 42/2016/TT-NHNN.
Rửa tiền ngân hàng pháp lý
Money Laundering Banking Legal
Các quy định pháp luật phòng chống rửa tiền áp dụng cho tổ chức tín dụng theo Luật Phòng chống rửa tiền 2022 và các văn bản hướng dẫn NHNN.
Rửa tiền pháp lý ngân hàng Việt Nam
Money laundering law in Vietnamese banking
Hành vi che giấu nguồn gốc tài sản do phạm tội thông qua các giao dịch ngân hàng, bị xử lý theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015.
Rửa tiền qua bất động sản
Money Laundering through Real Estate
Hành vi dùng giao dịch mua bán nhà đất để hợp phức hóa nguồn tiền phi pháp, nằm trong danh sách cảnh báo của cơ quan phòng chống rửa tiền.
Rửa tiền qua dịch vụ ngân hàng Việt Nam
Money Laundering via Vietnamese Banking Services
Hành vi sử dụng dịch vụ ngân hàng để hợp pháp hóa nguồn tiền phạm pháp, vi phạm Luật Phòng chống rửa tiền 2022.
Rửa tiền qua hoạt động tín dụng ngân hàng
Money laundering through bank credit
Hành vi sử dụng hoạt động cho vay, bảo lãnh ngân hàng để hợp pháp hóa nguồn tiền phạm pháp, cấu thành tội theo Điều 324 BLHS 2015.
Rửa tiền qua kênh ngân hàng điện tử
Money Laundering through Electronic Banking Channel
Hành vi sử dụng internet banking, mobile banking, ví điện tử để rửa tiền. Là tội phạm theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015, đồng thời vi phạm nghiêm trọng quy định phòng chống rửa tiền.
Rửa tiền qua ngân hàng pháp lý
Bank Money Laundering Legal
Hành vi sử dụng dịch vụ ngân hàng để che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tài sản, bị xử lý theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015.
Rửa tiền qua ngân hàng pháp lý Việt Nam
Money Laundering Through Banks Under Vietnamese Law
Hành vi hợp pháp hóa tiền từ hoạt động phạm tội thông qua các giao dịch ngân hàng, bị xử lý theo Luật Phòng chống rửa tiền 2022 với mức phạt tù lên đến 20 năm.
Rửa tiền qua tín dụng ngân hàng
Money laundering via bank credit
Hành vi sử dụng hoạt động cho vay, bảo lãnh hoặc tín dụng ngân hàng để hợp pháp hóa nguồn tiền bất hợp pháp.
Rửa tiền qua tổ chức tín dụng
Money laundering through credit institutions
Hành vi tẩu tán, chuyển đổi tiền từ nguồn tội phạm vào hệ thống ngân hàng, có thể bị xử lý theo Luật Phòng chống rửa tiền 2022 và Bộ luật Hình sự.
Rửa tiền qua tổ chức tín dụng pháp lý
Money laundering via credit institution under law
Hành vi rửa tiền thông qua các tổ chức tín dụng bị xử lý theo Điều 324 BLHS 2015 và các quy định phòng chống rửa tiền của NHNN.
Sai phạm pháp lý cấp tín dụng
Legal violations in credit approval
Các vi phạm trong quy trình cấp tín dụng như cấp vượt hạn mức, không thẩm định đầy đủ, vi phạm tỷ lệ bảo đảm theo quy định NHNN.
Sai sót pháp lý trong hồ sơ tín dụng ngân hàng
Legal Errors in Loan Documentation
Các lỗi pháp lý trong quá trình soạn thảo hồ sơ tín dụng như thiếu chữ ký, sai thông tin, vi phạm điều kiện hợp đồng.
Sanctions quốc tế trong ngân hàng
International sanctions in banking
Sanctions quốc tế là biện pháp trừng phạt kinh tế do LHQ, Mỹ, EU áp đặt, buộc ngân hàng Việt Nam phải đóng băng giao dịch với cá nhân/tổ chức trong danh sách đen.
Sandbox pháp lý ngân hàng
Banking Regulatory Sandbox
Cơ chế thử nghiệm có kiểm soát do Ngân hàng Nhà nước cho phép fintech và ngân hàng thử nghiệm sản phẩm/dịch vụ mới trong thời hạn giới hạn.
Sang kiến tài khoản ngân hàng theo pháp luật
Bank Account Seizure under Law
Biện pháp cơ quan thi hành án hoặc tòa án áp dụng để đóng băng tài khoản của con nợ nhằm đảm bảo thi hành quyết định xử lý nợ. Theo Luật Thi hành án dân sự và Bộ luật Tố tụng dân sự.
Sang kiến tài sản bảo đảm pháp lý
Transfer in Lieu of Foreclosure
Phương thức xử lý nợ trong đó bên bảo đảm chuyển giao tài sản cho bên nhận bảo đảm thay cho việc bán đấu giá, được pháp luật công nhận nếu thỏa thuận rõ ràng.
Sang nhượng khoản vay theo pháp lý
Legal Loan Assignment
Chuyển giao toàn bộ quyền và nghĩa vụ của khoản vay từ tổ chức tín dụng này sang tổ chức tín dụng khác, phải đáp ứng các điều kiện của NHNN và BLDS 2015.
Sang nhượng nợ xấu theo Nghị định 163
NPL transfer under Decree 163
Việc chuyển nhượng khoản nợ xấu giữa các tổ chức tín dụng theo quy định tại Nghị định 163/2006/NĐ-CP và Nghị định 53/2013.
Sang nhượng quyền thế chấp
Mortgage Right Assignment
Việc chuyển giao quyền thế chấp từ bên bảo đảm này sang bên bảo đảm khác, phải đăng ký theo quy định pháp luật về giao dịch bảo đảm.
Sao kê ngân hàng giá trị pháp lý
Bank Statement Legal Value
Sao kê tài khoản ngân hàng là chứng cứ quan trọng trong tố tụng, được tòa án và cơ quan thi hành án công nhận là căn cứ xác định nghĩa vụ tài chính.
Siết nợ ngân hàng pháp lý
Legal Aspects of Debt Collection
Quy trình ngân hàng áp dụng các biện pháp pháp lý để thu hồi khoản nợ quá hạn bao gồm đôn đốc, khởi kiện, yêu cầu thi hành án và xử lý tài sản bảo đảm.
Skimming thẻ ngân hàng pháp lý xử lý
Bank card skimming legal handling
Skimming thẻ ngân hàng (sao chép thông tin thẻ) bị xử lý hình sự theo Điều 291 Bộ luật Hình sự 2015 về tội sử dụng mạng máy tính, viễn thông để chiếm đoạt tài sản.
So sánh bảo lãnh ngân hàng vs tín dụng thư
Bank Guarantee vs Letter of Credit Comparison
Phân tích khác biệt giữa bảo lãnh ngân hàng và thư tín dụng L/C về bản chất pháp lý, điều kiện áp dụng và UCP 600/URDG 758.
Soát xét hợp đồng pháp lý ngân hàng
Legal Contract Review in Banking
Quy trình kiểm tra tính pháp lý, phát hiện điều khoản bất lợi, rủi ro tiềm ẩn trong hợp đồng tín dụng trước khi ký kết để bảo vệ quyền lợi ngân hàng.