Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 110/174 · 5205 thuật ngữ
Sửa đổi bổ sung hợp đồng tín dụng
Credit Contract Amendment
Phụ lục hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận có giá trị pháp lý để điều chỉnh các điều khoản về lãi suất, thời hạn, mục đích vay.
Sửa đổi bổ sung hợp đồng tín dụng pháp lý
Legal amendment to credit contract
Việc thay đổi điều khoản hợp đồng tín dụng phải tuân thủ quy định pháp luật dân sự và được lập thành phụ lục hợp đồng.
Sửa đổi giao dịch bảo đảm
Amendment of Security Transaction
Thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký như tăng/giảm giá trị, mở rộng phạm vi nghĩa vụ.
Sửa đổi giao dịch bảo đảm ngân hàng
Amendment of Security Transaction in Banking
Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng bảo đảm phải lập thành phụ lục và đăng ký lại tại cơ quan đăng ký theo quy định.
Sửa đổi hợp đồng bảo đảm ngân hàng
Amendment of Banking Security Contract
Phụ lục sửa đổi điều khoản thế chấp, cầm cố phải được công chứng/chứng thực và đăng ký lại biện pháp bảo đảm để duy trì hiệu lực.
Sửa đổi hợp đồng thế chấp
Mortgage contract amendment
Phụ lục hoặc hợp đồng sửa đổi các điều khoản thế chấp ban đầu (giá trị, thời hạn, phạm vi bảo đảm) phải được công chứng và đăng ký biến động.
Sửa đổi hợp đồng tín dụng
Amendment of Credit Contract
Việc điều chỉnh các điều khoản hợp đồng cho vay giữa hai bên, phải lập thành phụ lục có giá trị pháp lý tương đương và được ký kết đúng thẩm quyền.
Sửa đổi hợp đồng tín dụng ngân hàng
Amendment to Bank Credit Contract
Là việc các bên thỏa thuận thay đổi một phần hoặc toàn bộ nội dung hợp đồng tín dụng bằng phụ lục hoặc hợp đồng sửa đổi theo quy định pháp luật.
Sửa đổi hợp đồng tín dụng ngân hàng pháp lý
Credit agreement amendment bank legal
Việc điều chỉnh các điều khoản hợp đồng tín dụng phải lập thành phụ lục bằng văn bản, có chữ ký của các bên và đăng ký nếu liên quan đến bảo đảm.
Sửa đổi hợp đồng tín dụng pháp lý
Legal Amendment of Credit Contract
Việc điều chỉnh các điều khoản hợp đồng tín dụng phải lập thành phụ lục có hiệu lực tương đương hợp đồng gốc theo Điều 422 Bộ luật Dân sự.
Sửa đổi hợp đồng tín dụng pháp lý ngân hàng
Amendment of Credit Contract under Law
Việc sửa đổi hợp đồng tín dụng phải lập thành phụ lục bằng văn bản có chữ ký của các bên theo nguyên tắc tự do thỏa thuận.
Sửa đổi hợp đồng tín dụng theo pháp luật
Amendment of credit agreement by law
Việc sửa đổi các điều khoản hợp đồng tín dụng phải có sự đồng thuận của các bên và phù hợp với quy định của NHNN.
Sửa đổi hợp đồng tín dụng theo quy định pháp luật
Credit contract amendment under law
Phụ lục hoặc thỏa thuận sửa đổi hợp đồng tín dụng phải tuân thủ nguyên tắc tự do thỏa thuận, không vi phạm điều cấm pháp luật và có hiệu lực kể từ thời điểm các bên cam kết.
Sửa đổi hợp đồng tín dụng thủ tục pháp lý
Credit Contract Amendment Legal Procedure
Quy trình ký phụ lục hoặc hợp đồng sửa đổi giữa ngân hàng và khách hàng khi cần thay đổi điều khoản. Phải có sự đồng thuận của các bên và lưu ý ảnh hưởng đến bảo đảm.
Sửa đổi đăng ký biện pháp bảo đảm ngân hàng
Amendment of Banking Security Registration
Thủ tục pháp lý điều chỉnh nội dung đã đăng ký biện pháp bảo đảm khi có thay đổi về tài sản, bên bảo đảm hoặc nghĩa vụ được bảo đảm.
Sửa đổi đăng ký giao dịch bảo đảm ngân hàng
Amendment of secured transaction registration
Thay đổi nội dung thông tin đã đăng ký khi có sự kiện pháp lý làm thay đổi quyền và nghĩa vụ của các bên trong giao dịch bảo đảm.
Sửa đổi đơn khởi kiện trong vụ án tín dụng
Amendment of statement of claim in credit case
Quyền của nguyên đơng được thay đổi nội dung yêu cầu khởi kiện trong quá trình tố tụng theo quy định của Bộ luật Tố tụng Dân sự, có thể ảnh hưởng đến thẩm quyền xét xử.
Sự cố công nghệ thông tin ngân hàng pháp lý
Banking IT incident legal handling
Quy trình ngân hàng phải thông báo và xử lý các sự cố CNTT theo Thông tư 18/2024/TT-NHNN về an toàn, bảo mật trong hoạt động ngân hàng điện tử.
Sự kiện bất khả kháng trong ngân hàng
Force Majeure in Banking
Sự kiện khách quan không thể lường trước, không thể khắc phục được, làm cho bên trong hợp đồng tín dụng không thể thực hiện nghĩa vụ.
Sự kiện bất khả kháng trong tín dụng
Force Majeure in Banking Credit
Là các sự kiện khách quan không thể lường trước được, là bên bị ảnh hưởng không thể khắc phục được, dẫn đến miễn hoặc giảm trách nhiệm vi phạm hợp đồng tín dụng theo Bộ luật Dân sự.
Sự kiện bất khả kháng trong tín dụng ngân hàng
Force majeure in banking credit
Sự kiện khách quan không thể lường trước, không thể khắc phục được, được quy định trong hợp đồng tín dụng làm cơ sở miễn trách nhiệm.
Sự kiện có thể dẫn đến vi phạm
Potential Event of Default
Tình huống chưa vi phạm nhưng có dấu hiệu cảnh báo sẽ dẫn đến Event of Default, ngân hàng có quyền yêu cầu khắc phục trước.
Sự kiện vi phạm
Event of Default
Là sự kiện khách hàng không thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng tín dụng, làm phát sinh quyền thu hồi nợ trước hạn của ngân hàng.
Sự kiện vi phạm hợp đồng tín dụng
Event of Default in Credit Contracts
Các sự kiện như trả nợ quá hạn, vi phạm cam kết bảo đảm, phá sản, là cơ sở để ngân hàng tuyên bố đến hạn hoặc chấm dứt hợp đồng tín dụng.
Sự kiện vi phạm hợp đồng tín dụng ngân hàng
Events of default in credit agreements
Các sự kiện như trả nợ chậm, mất khả năng thanh toán hoặc vi phạm cam kết, kích hoạt quyền đòi nợ trước hạn của ngân hàng.
Sự kiện vi phạm ngân hàng
Event of Default
Sự kiện khách hàng không thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng tín dụng như chậm trả gốc, lãi, vi phạm covenant hoặc phá sản.
Sự kiện vi phạm trong hợp đồng tín dụng
Event of default in credit contract
Các sự kiện như không trả nợ đúng hạn, vi phạm cam kết, mất khả năng thanh toán hoặc phá sản, là cơ sở để ngân hàng kích hoạt quyền thu hồi nợ.
Sự kiện vỡ nợ trong hợp đồng tín dụng
Event of Default in Credit Agreement
Điều khoản mô tả các trường hợp vi phạm nghĩa vụ kích hoạt quyền đòi nợ trước hạn của ngân hàng, bao gồm chậm trả gốc, lãi, hoặc vi phạm cam kết khác.
Thanh lý hợp đồng tín dụng kết thúc
Settlement and Liquidation of Credit Contract
Thủ tục kết thúc hợp đồng tín dụng khi các bên đã hoàn thành mọi nghĩa vụ hoặc chấm dứt theo quy định.
Thanh lý ngân hàng pháp lý
Bank Liquidation Legal
Quy trình pháp lý thanh lý tài sản và giải quyết nghĩa vụ khi ngân hàng bị thu hồi giấy phép hoặc tuyên bố phá sản theo Luật Phá sản.