Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 4481 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 110/150 · 4481 thuật ngữ

Tranh chấp về phí dịch vụ ngân hàng

Service fee disputes

Pháp lý

Tranh chấp liên quan đến các loại phí ngân hàng thu ngoài lãi, phải tuân thủ biểu phí công khai theo quy định NHNN.

Trung gian hòa giải lĩnh vực ngân hàng

Banking Sector Mediators

Pháp lý

Tổ chức hoặc cá nhân được chỉ định làm trung gian hòa giải các tranh chấp phát sinh trong hoạt động ngân hàng.

Trung gian thanh toán pháp lý

Payment Intermediary Legal

Pháp lý

Khung pháp lý điều chỉnh hoạt động của công ty fintech, ví điện tử hoạt động trung gian thanh toán theo pháp luật Việt Nam.

Trung gian tài chính trong giao dịch ngân hàng

Financial Intermediary in Banking

Pháp lý

Tổ chức hoặc cá nhân đứng ra kết nối các bên trong giao dịch tài chính, chịu sự điều chỉnh của pháp luật về hoạt động trung gian tài chính.

Trung tâm thông tin tín dụng quốc gia CIC

National Credit Information Center CIC

Pháp lý

Trung tâm thông tin tín dụng quốc gia Việt Nam (CIC) hoạt động theo Quyết định 35/2022/QĐ-TTg, lưu trữ và cung cấp thông tin tín dụng cho các tổ chức tín dụng.

Trust ngân hàng pháp lý

Bank trust legal services

Pháp lý

Trust ngân hàng là hoạt động ủy thác quản lý tài sản theo pháp luật, trong đó ngân hàng đóng vai trò người được ủy thác hành động vì lợi ích của người thụ hưởng.

Truy thu tiền bất hợp pháp ngân hàng

Recovery of Illicit Bank Funds

Pháp lý

Biện pháp pháp lý truy thu các khoản tiền phát sinh từ giao dịch bất hợp pháp trong hoạt động ngân hàng theo quyết định cơ quan có thẩm quyền.

Truy tố tội phạm trong lĩnh vực ngân hàng

Prosecution of Banking Crimes

Pháp lý

Viện Kiểm sát truy tố các bị can trong vụ án liên quan đến hoạt động ngân hàng ra trước Tòa án nhân dân có thẩm quyền.

Trách nhiệm bồi hoàn ngân hàng pháp lý

Banking Indemnification Liability

Pháp lý

Nghĩa vụ pháp lý ngân hàng bồi hoàn thiệt hại cho khách hàng khi thực hiện giao dịch không đúng quy định hoặc do lỗi hệ thống.

Trách nhiệm bồi thường Ngân hàng Nhà nước

State Bank Compensation Liability

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong việc bồi thường khi quản lý nhà nước về tiền tệ, ngân hàng gây thiệt hại cho tổ chức, cá nhân theo Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước.

Trách nhiệm bồi thường của Ngân hàng Nhà nước

State Bank Compensation Liability

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam khi thực hiện chức năng quản lý nhà nước gây thiệt hại cho tổ chức tín dụng.

Trách nhiệm bồi thường của ngân hàng

Bank Liability Compensation

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý của tổ chức tín dụng phải bồi thường thiệt hại khi để xảy ra sự cố trong giao dịch, lỗi trong quản lý tài khoản hoặc rò rỉ thông tin.

Trách nhiệm bồi thường của người quản lý ngân hàng

Liability of Bank Managers for Compensation

Pháp lý

Là trách nhiệm pháp lý của người quản lý, điều hành ngân hàng khi để xảy ra vi phạm pháp luật gây thiệt hại cho ngân hàng và khách hàng theo Bộ luật Dân sự 2015.

Trách nhiệm bồi thường do cung cấp thông tin sai

Liability for Misrepresentation in Banking

Pháp lý

Nghĩa vụ của khách hàng hoặc ngân hàng phải bồi thường thiệt hại khi cung cấp thông tin không trung thực trong giao dịch tín dụng.

Trách nhiệm bồi thường do ngân hàng gây ra

Bank Liability for Damages Caused

Pháp lý

Nghĩa vụ pháp lý của ngân hàng phải bồi thường cho khách hàng khi gây thiệt hại do hành vi sai phạm trong quá trình cung cấp dịch vụ.

Trách nhiệm bồi thường ngoài hợp đồng ngân hàng

Non-Contractual Bank Liability

Pháp lý

Trách nhiệm của ngân hàng bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng theo Điều 584 BLDS 2015 khi gây thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ chăm sóc khách hàng.

Trách nhiệm bồi thường ngân hàng

Bank Liability for Compensation

Pháp lý

Nghĩa vụ ngân hàng bồi thường thiệt hại cho khách hàng khi sai sót trong giao dịch, chuyển tiền hoặc bảo mật thông tin.

Trách nhiệm bồi thường ngân hàng trong thanh toán

Bank liability for compensation in payment

Pháp lý

Nghĩa vụ ngân hàng phải bồi thường thiệt hại khi vi phạm nghĩa vụ thanh toán, chuyển tiền theo quy định pháp luật dân sự và thương mại.

Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của ngân hàng

Bank compensation liability

Pháp lý

Nghĩa vụ pháp lý của ngân hàng phải bồi thường khi gây thiệt hại cho khách hàng do lỗi trong quá trình cung cấp dịch vụ ngân hàng.

Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngân hàng

Bank Liability for Damages

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý ngân hàng phải bồi thường thiệt hại cho khách hàng khi có hành vi vi phạm nghĩa vụ hợp đồng hoặc pháp luật.

Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngân hàng pháp lý

Banking Compensation Liability Under Law

Pháp lý

Trách nhiệm dân sự của ngân hàng khi gây thiệt hại cho khách hàng do vi phạm hợp đồng hoặc hành vi trái pháp luật, theo Điều 584 Bộ luật Dân sự.

Trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong hoạt động ngân hàng

Compensation Liability in Banking Operations

Pháp lý

Nghĩa vụ bồi thường của ngân hàng khi gây thiệt hại cho khách hàng do lỗi cung ứng dịch vụ, theo nguyên tắc bồi thường thiệt hại tại Điều 584 Bộ luật Dân sự 2015.

Trách nhiệm dân sự của ngân hàng pháp lý

Civil liability of banks

Pháp lý

Nghĩa vụ bồi thường thiệt hại của ngân hàng khi vi phạm hợp đồng hoặc gây thiệt hại ngoài hợp đồng cho khách hàng và bên thứ ba.

Trách nhiệm dân sự của ngân hàng trong hoạt động tín dụng

Civil Liability of Banks in Credit Activities

Pháp lý

Ngân hàng phải bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng tín dụng hoặc gây thiệt hại cho khách hàng theo Bộ luật Dân sự.

Trách nhiệm giải trình của ban lãnh đạo ngân hàng

Bank Board of Directors Accountability

Pháp lý

Nghĩa vụ pháp lý của HĐQT và Ban điều hành trong việc quản trị rủi ro và tuân thủ quy định. Nếu ngân hàng thua lỗ do quản lý yếu kém thì các thành viên HĐQT có thể bị truy trách nhiệm cá nhân.

Trách nhiệm giải trình của ngân hàng

Bank Accountability

Pháp lý

Nghĩa vụ của ngân hàng trong việc giải thích, cung cấp thông tin hoạt động trước cơ quan quản lý và khách hàng theo luật định.

Trách nhiệm giải trình ngân hàng trước NHNN

Bank accountability to State Bank

Pháp lý

Nghĩa vụ của ngân hàng phải báo cáo, giải trình về các hoạt động kinh doanh, rủi ro và vi phạm khi NHNN yêu cầu theo quy định pháp luật về giám sát ngân hàng.

Trách nhiệm giải trình ngân hàng đối với khách hàng

Bank's Accountability to Customers

Pháp lý

Nghĩa vụ ngân hàng chịu trách nhiệm giải trình các quyết định từ chối giao dịch, cung cấp lý do và biện pháp khắc phục theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Trách nhiệm giải trình tổ chức tín dụng

Accountability of Credit Institutions

Pháp lý

Nghĩa vụ giải trình của tổ chức tín dụng trước Ngân hàng Nhà nước, cổ đông và khách hàng về hoạt động kinh doanh và quản trị.

Trách nhiệm giải trình tổ chức tín dụng ngân hàng

Accountability of Credit Institutions Under Law

Pháp lý

Nghĩa vụ của tổ chức tín dụng phải giải trình trước NHNN, cổ đông, khách hàng và cơ quan nhà nước về các hoạt động ngân hàng theo quy định pháp luật.