Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 3645 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 13/122 · 3645 thuật ngữ

Chuyển tiền ra nước ngoài pháp lý

Outward Remittance Legal Requirements

Pháp lý

Giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài phải tuân thủ Pháp lệnh Ngoại hối 2005, quy định về mục đích chuyển tiền và hạn mức theo quy định của NHNN.

Chuyển tiền ra nước ngoài quy định

Outward Remittance Regulation

Pháp lý

Các quy định pháp lý về điều kiện, hạn mức và thủ tục chuyển tiền từ Việt Nam ra nước ngoài do NHNN ban hành.

Chuyển tiền sai tài khoản pháp lý

Wrong Account Transfer Legal Remedy

Pháp lý

Trường hợp chuyển tiền nhầm tài khoản được giải quyết theo quy định tại Điều 579 Bộ luật Dân sự 2015 và thỏa thuận giữa các bên.

Chuyển tiền xuyên biên giới pháp lý

Cross-border remittance legal

Pháp lý

Chuyển tiền xuyên biên giới pháp lý là hoạt động chuyển vốn giữa các quốc gia phải tuân thủ pháp luật phòng chống rửa tiền, tuân thủ thuế và quy định ngoại hối.

Chuyển đổi loại hình ngân hàng

Bank type conversion

Pháp lý

Việc ngân hàng chuyển từ loại hình này sang loại hình khác (ví dụ: công ty tài chính sang ngân hàng) phải tuân thủ trình tự pháp luật và NHNN phê duyệt.

Chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng

Conversion of Credit Institution Type

Pháp lý

Việc thay đổi giấy phép từ công ty tài chính sang ngân hàng thương mại hoặc ngược lại, phải được NHNN chấp thuận theo Luật TCTD 2024.

Chuyển đổi mô hình ngân hàng

Bank Model Conversion

Pháp lý

Việc thay đổi loại hình tổ chức tín dụng như từ công ty tài chính sang ngân hàng hoặc ngược lại, tuân theo điều kiện pháp lý nghiêm ngặt.

Chuyển đổi mô hình ngân hàng pháp lý

Legal Conversion of Bank Model

Pháp lý

Việc thay đổi loại hình tổ chức tín dụng (từ công ty tài chính sang ngân hàng, từ ngân hàng TNHH sang ngân hàng cổ phần) theo quy định pháp luật.

Chuyển đổi nợ thành vốn góp pháp lý

Debt-to-Equity Swap Legal Framework

Pháp lý

Chuyển đổi nợ thành vốn góp là ngân hàng dùng khoản nợ của doanh nghiệp để mua cổ phần, phải tuân thủ quy định pháp luật về chuyển đổi nợ.

Chuyển đổi sở hữu ngân hàng

Ownership Transformation of Banks

Pháp lý

Quá trình thay đổi cổ đông nắm giữ trên 10% vốn điều lệ của ngân hàng phải được NHNN chấp thuận theo quy định pháp luật ngân hàng.

Chuẩn Basel II III tại Việt Nam

Basel II and III Standards in Vietnam

Pháp lý

Các chuẩn mực quốc tế về quản trị rủi ro ngân hàng được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam áp dụng dần theo lộ trình phù hợp.

Chính sách quản trị rủi ro pháp lý ngân hàng

Bank legal risk management policy

Pháp lý

Văn bản nội bộ quy định nguyên tắc, quy trình quản lý rủi ro pháp lý trong toàn bộ hoạt động của tổ chức tín dụng.

Chính sách tín dụng pháp lý ngân hàng

Legal Credit Policy in Banking

Pháp lý

Văn bản nội bộ của ngân hàng quy định các nguyên tắc pháp lý trong hoạt động cấp tín dụng, phù hợp với quy định của NHNN và pháp luật hiện hành.

Chính trị gia phơi nhiễm

Politically Exposed Person (PEP)

Pháp lý

Là người giữ chức vụ cao trong bộ máy nhà nước, được xác định theo Luật Phòng chống rửa tiền 2022. Ngân hàng phải áp dụng biện pháp thẩm tra tăng cường (EDD) đối với PEP và người có liên quan.

Chấm dứt bảo lãnh ngân hàng

Termination of Bank Guarantee

Pháp lý

Thời điểm bảo lãnh hết hiệu lực theo quy định pháp luật hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo lãnh, bao gồm hết hạn, hoàn thành nghĩa vụ hoặc hủy ngang.

Chấm dứt cho vay theo pháp luật

Loan termination by law

Pháp lý

Các trường hợp chấm dứt hợp đồng tín dụng được quy định tại Điều 471 Bộ luật Dân sự 2015 và Thông tư hướng dẫn của NHNN, bao gồm đáo hạn, miễn thực hiện hoặc theo thỏa thuận.

Chấm dứt cho vay theo quy định pháp luật

Termination of lending under legal regulations

Pháp lý

Hành vi ngân hàng đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ hoặc theo các điều kiện do pháp luật và hợp đồng quy định.

Chấm dứt cho vay trước hạn pháp lý

Early Loan Termination by Law

Pháp lý

Quyền của ngân hàng đơn phương chấm dứt cho vay trước thời hạn khi khách hàng vi phạm các điều kiện theo quy định pháp luật và hợp đồng.

Chấm dứt hợp đồng do vi phạm cơ bản

Termination for Material Breach

Pháp lý

Quyền chấm dứt hợp đồng tín dụng khi bên k vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ như không trả nợ 3 kỳ liên tiếp, sử dụng vốn sai mục đích.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng

Termination of Credit Contract

Pháp lý

Là việc đơn phương hoặc đồng thuận chấm dứt hợp đồng vay trước thời hạn theo điều khoản đã thỏa thuận hoặc quy định pháp luật.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng một bên

Unilateral Termination of Credit Contract

Pháp lý

Là quyền của ngân hàng hoặc khách hàng chấm dứt hợp đồng trước hạn khi có vi phạm nghiêm trọng theo điều khoản đã thỏa thuận.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng pháp lý

Termination of Credit Contract Legal

Pháp lý

Các trường hợp và điều kiện chấm dứt hợp đồng tín dụng trước thời hạn theo quy định Bộ luật Dân sự và thỏa thuận các bên.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng trước hạn

Early termination of credit contract

Pháp lý

Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng trước thời hạn khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ thanh toán hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng trước hạn pháp lý

Early termination of credit contract

Pháp lý

Quyền của ngân hàng hoặc khách hàng được đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng trước thời hạn khi có căn cứ pháp luật và điều khoản hợp đồng vi phạm nghiêm trọng.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng trước hạn theo pháp luật

Early termination of credit agreement by law

Pháp lý

Quyền đơn phương của ngân hàng hoặc khách hàng chấm dứt hợp đồng trước thời hạn khi có căn cứ pháp luật hoặc theo thỏa thuận.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng đơn phương

Unilateral Termination of Credit Contract

Pháp lý

Quyền của ngân hàng được đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ. Điều kiện và thủ tục phải tuân thủ Bộ luật Dân sự 2015 và hợp đồng đã ký.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng đơn phương pháp lý

Unilateral termination of credit contract

Pháp lý

Quyền chấm dứt hợp đồng tín dụng của một bên khi bên kia vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ, được thực hiện theo điều kiện quy định trong hợp đồng và Bộ luật Dân sự.

Chấm dứt nghĩa vụ bảo lãnh trước hạn

Early Termination of Guarantee Obligation

Pháp lý

Trường hợp nghĩa vụ bảo lãnh chấm dứt trước thời hạn theo thỏa thuận hoặc do các nguyên nhân pháp lý quy định tại Điều 335 Bộ luật Dân sự.

Chấm dứt nghĩa vụ bảo đảm

Termination of Security Obligations

Pháp lý

Nghĩa vụ bảo đảm chấm dứt khi khoản vay được thanh toán đầy đủ, tài sản được giải chấp hoặc theo thỏa thuận khác.

Chấm dứt nghĩa vụ bảo đảm trước hạn

Early Termination of Security Obligation

Pháp lý

Việc giải trừ nghĩa vụ bảo đảm khi bên bảo đảm hoàn thành nghĩa vụ được bảo đảm hoặc theo thỏa thuận bằng văn bản giữa các bên.